Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về đào tạo, cấp và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 35/2001/NĐ-CP ngày 09/7/2001 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đang công tác ở các trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 35/2001/NĐ-CP ngày 09/7/2001 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đang công tác ở các trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn
Removed / left-side focus
  • Quy định về đào tạo, cấp và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên
  • an toàn giao thông đường bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, cấp và quản lý Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, cấp và quản lý Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ là việc Tổ chức tư vấn tiến hành nghiên cứu, phân tích các tài liệu có liên quan (Báo cáo đầu tư xây dựng công trình, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU ĐÀO TẠO Đ iều 4. Mục ti ê u , y ê u cầu 1. Mục tiêu Đào tạo đội ngũ Thẩm tra viên có đủ năng lực thực hiện công tác thẩm tra an toàn giao thông đường bộ. 2. Yêu cầu Nội dung chương trình và tài liệu đào tạo bảo đảm cho học viên: a) Nắm vững quy định của Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình khung đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.

Chương trình khung đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. Đ iều 6. T à i liệu giảng dạy Tài liệu giảng dạy do cơ sở đào tạo biên soạn, phù hợp với chương trình khung đào tạo theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Ch ươ ng III TỔ CHỨC ĐÀ O TẠO V À CẤP CHỨNG CHỈ Đ iều 7. C ơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đổi Chứng chỉ 1. Việc đổi Chứng chỉ được thực hiện trong khoảng thời gian từ 01 đến 03 tháng trước khi Chứng chỉ hết giá trị sử dụng. Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được đổi Chứng chỉ phải đáp ứng các điều kiện dưới đây: a) Trong khoảng thời gian có giá trị sử dụng của Chứng chỉ, phải tham gia thẩm tra an toàn giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp lại Chứng chỉ 1. Trong thời gian Chứng chỉ còn giá trị sử dụng, Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được cấp lại Chứng chỉ trong các trường hợp Chứng chỉ bị mất, bị hư hỏng. 2. Thủ tục xin cấp lại Chứng chỉ: a) Trình tự, cách thực hiện thủ tục cấp lại Chứng chỉ theo quy định tại Điều 14 của Thông tư này; b) Hồ sơ đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu hồi Chứng chỉ 1. Chứng chỉ bị thu hồi trong trường hợp: a) Bị tẩy, xóa, sửa chữa; b) Cho thuê, mượn để sử dụng trái quy định; c) Phát hiện có sự không trung thực trong Hồ sơ đăng ký học của Học viên; d) Phát hiện có sai phạm của Cơ sở đào tạo trong quá trình đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ. 2. Tổng cục Đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ đã được Cục Đường bộ Việt Nam (nay là Tổng cục Đường bộ Việt Nam) cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được đổi thành Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ. Thủ tục đổi Chứng chỉ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.