Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
61/2002/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút một số loại hình tác phẩm trong các lĩnh vực: báo chí,phát thanh-truyền hình, xuất bản phẩm, văn học nghệ thuật
67/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút một số loại hình tác phẩm trong các lĩnh vực: báo chí,phát thanh-truyền hình, xuất bản phẩm, văn học nghệ thuật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút một số loại hình tác phẩm trong các lĩnh vực: báo chí,phát thanh-truyền hình, xuất bản phẩm, văn học nghệ thuật
- V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định mức chi trả nhuận bút một số loại hình tác phẩm trong các lĩnh vực: báo chí, phát thanh-truyền hình, xuất bản phẩm, văn học nghệ thuật tại tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định mức chi trả nhuận bút một số loại hình tác phẩm trong các lĩnh vực: báo chí, phát thanh-truyền hình, xuất bản phẩm, văn học nghệ thuật tại tỉnh Lai...
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển là hình thức hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh nhằm đưa vốn của bên uỷ thác cho bên nhận uỷ thác trực tiếp cho vay đến khách hàng thực hiện phương án, dự án đầu tư phát triển sản xuất - kinh doanh, dịch vụ nhằm thúc đẩy phát triểri kinh tế - xã hội trên địa bàn theo chủ trương cua UBND tỉnh. Chi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh, Toà soạn báo; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Văn hoá
- Thông tin, Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh, Toà soạn báo
- Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1: ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển là hình thức hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh nhằm đưa vốn của bên uỷ thác cho bên nhận uỷ thác trực tiếp cho vay đến khách hàng thực hiện phương án, dự án...
- kinh doanh, dịch vụ nhằm thúc đẩy phát triểri kinh tế
- xã hội trên địa bàn theo chủ trương cua UBND tỉnh. Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển Bình Phước (Sau đây gọi tắt là Quỹ) được UBND tỉnh giao nhiệm vụ nhận uỷ thác cho vay vốn, trực tiếp thực hiện các...
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi, đốì tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng cho các dự án đầu tư phát triển và các phương án sản xuất - kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp của các thành phần kinh tế (gọi tắt là chủ đầu tư) trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể bao gồm: 1. Hỗ trợ vốn cho công tác xây dựng cơ bản các công trình thuộc vốn ngân sách N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ. Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn để sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một khoảng thời gian xác định. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi nhận được khoản v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Nguyên tắc vay vốn. Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. 2. Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp . đồng tín dụng. 3.Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT. sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc. 2. Trích một phần ngân sách tỉnh (Nguồn kết dư ngân sách hàng năm; nguồn từ Quỹ dự trữ tài chính của ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Điều kiện vay vốn. 1. Đôi với dự án: a/ Thuộc đốì tượng quy định tại điều 2 của Quy chế này. b/ Đối với các dự án vay trung và dài hạn phải hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định. 2. Đôi với chủ đầu tư: a/ Là pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. b/ Có dự án đầu tư hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Loại cho vay. 1. Cho vay ngắn hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất - kinh doanh và dịch vụ. 2. Cho vay trung hạn, dài hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn, dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất - kinh doanh và dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thời hạn cho vay. Tùy theo đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án hoặc phương án sản xuât - kinh doanh, khả năng thu hồi vôn, khả năng trả nợ của chủ đâu tư mà Quỹ đề xuất loại cho vay để UBND tỉnh quyết định. 1. Cho vay ngắn hạn: Tôi đa đên 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sản xuất - kinh doanh và khả năng trả n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Thẩm quyền quyết định cho vay. Dựa trên cơ sở thẩm định và đề xuất của Hội đồng thẩm định, UBND tỉnh quyết định cho vay. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc đốì với cho vay ngắn hạn và không quá 20 ngày làm việc đốì với cho vay trung và dài hạn kể từ khi Quỹ nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ và thông tin cần thiết của chủ đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Phương thức cho vay. Trên cơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của Chủ đầu tư và khả năng kiểm tra, giám sát việc chủ đầu tư sử dụng vốn vay của Quỹ, Quỹ quyết định cho vay theo một trong các phương thức cho vay sau đây: 1. Cho vay từng lần: Mỗi lần vay vốn chủ đầu tư và Quỹ làm thủ tục vay vốn cần thiết và ký kết Hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm). 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm. 3. Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Quỹ có trách nhiệm trình UBND tỉnh ra quyết định điêu chinh lài suất cho vay, đảm bảo phù hợp theo mặt bằng lãi suất cho v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Mức cho vay. Quỹ căn cứ vào nhu cầu vay vốn và khả năng hoàn trả nợ vay của chủ đầu tư và khả năng nguồn vốn của Quỹ để quyết định mức cho vay nhưng tôi đa không quá 70% vốn của dự án hoặc phương án SX-KD. Trường hợp cho vay cao hơn do UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Hồ sơ vay vốn. 1. Khi có nhu cầu vay vốn, chủ đầu tư gửi cho Quỹ các giấy tờ sau: a/ Đối với vay ngắn hạn: -Đơn xin vay vốn, bao gồm các nội dung sau: + Tên, địa chỉ của chủ đầu tư. + Mục đích sử dụng vốn vay. + Số tiền vay, thời hạn vay. - Báo cáo tình hình tài chính, sản xuất - kinh doanh của hai năm gần nhất và dư nợ các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Hợp đồng tín dụng. Sau khi có quyết định cho vay, Quỹ và chủ đầu tư ký kết Hợp đồng tín dụng. Hợp đồng tín dụng phải có nội dung về điều kiện vay, mục đích sử dụng tiền vay, lãi suất cho vay, cách thức giải ngân và sử dụng vốn vay, thời hạn vay, phương thức và kỳ hạn trả nợ, hình thức bảo đảm tiền vay, giá trị tài sản bảo đảm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Bảo đảm tiền vay. 1. Bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và quy định tại Quy chế này, cụ thể như sau: a/ Đối với các dự án mà chủ đầu tư là doanh nghiệp Nhà nước, các dự án sán xuất, chế biến hàng xuất khẩu và các dự án sản xuất nông nghiệp, các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng trọng điểm thuộc các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Kiểm tra giám sát vốn vay. Quỹ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát qúa trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của chủ đâu tư, tuỳ theo điều kiện của Quỹ và mức độ tín nhiệm đôi với chủ đâu tư, giám đôc Quỹ xây dựng quy chế kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuât để giám sát chủ đâu tư sử dụng vốn vay và trả nợ vay. Thông qua kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ. 1. Khi đến hạn trả nợ, nếu chủ đầu tư không có khả năng trả hết nợ do nguyên nhân khách quan và có văn bản gia hạn nợ thì Quỹ xem xét và cho gia hạn theo qui định sau: a/ Thời hạn gia hạn nợ đốì với cho vay ngắn hạn tối đa bằng thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. b/ Thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trả nợ vay và lãi vay. Chủ đâu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay và lãi vay cho Quỹ theo đúng kỳ hạn trong Hợp đồng tín dụng đã ký. Đến kỳ hạn trả nợ nếu chủ đầu tư không trả được nợ và không được gia hạn nợ thì Quỹ sẽ chuyển số nợ đến hạn không trả được sang nợ quá hạn, chủ đầu tư phải chịu lãi suất nợ quá hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định và xử lý rủi ro trong hoạt động ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh. 1. Hội đồng thẩm định gồm: - Giám đốc Quỹ là Chủ tịch Hội đồng thẩm định. - Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá: Thành viên. - Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh: Thành viên. - Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư: Thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Quyền hạn và nghĩa vụ của sở Tài chính - Vật giá. - Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc huy động, khai thác các nguồn vốn nhằm hình thành nguồn vốn uỷ thác. / 12 Bùi Thanh Nghị Ấp 3 - Tân Thành Khiếu nại về đất đai 3386/QĐ-UB ngày 18/12/1999 Đã có văn bản đề nghị tỉnh điều chỉnh diện tích cho đúng Bù Đăng 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thị Thông Hồng
Phan Thị Thông Hồng Thị trấn Đức Phong Khiếu nại về đất đai 872/QĐ-UB ngày 26/4/2001 Huyện đang chỉ đạo giải quyết 2 Nguyễn Thị Dung Khiếu nại về đất đai Thông báo số 292/TB-UB ngày 23/1/2001 Đương sự còn khiếu nại 3 Nguyễn Bá Tùng Khiếu nại về đất đai 3457/QĐ-UB ngày 13/12/1999 Huyện đang chỉ đạo giải quyết - Tổ chức quản lý nguồn vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Quyền hạn và nghĩa vụ của Kho bạc Nhà nước. - Hỗ trợ cho vay nguồn vôn tồn ngân tại Kho bạc để hình thành nguồn vốn vay ủy thác. - Phôi hợp với Sở Tài chính - Vật giá theo dõi, kiểm tra nguồn vốn cho vay. - Hỗ trợ thu hôi nợ với các đôi tượng thụ hưởng kinh phí ngân sách thông qua Kho bạc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quyền và nghĩa vụ của Quỹ. 1. Yêu câu chủ đâu tư cung cấp,tài liệu chứng minh dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trưởc khi quyết định cho vay. 2. Từ chối yêu cầu vay vốn của chủ đầu tư nếu thấy không đủ điều kiện vay, dự án vay vốn hoặc phương án vay vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Đốì với các cơ quan chức năng khác. Sở Kế hoạch và Đầu tư, sở Xây dựng, các sở quản lý xây dựng chuyên ngành, các Sở chuyên ngành có trách nhiệm thẩm định các dự án thuộc đôi tượng và phạm vi quản lý làm cơ sở cho Hội đồng thẩm định các dự án vôn vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư có quyền: a/ Từ chối các yêu cầu của Quỹ không đúng với các thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. b/ Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm Hợp đồng tín dụng theo qui định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư có nghĩa vụ: a/ Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Chế độ tài chính, kế toán, thu nhập và chi phí. 1. Chế độ tài chính, kế toán: a/ Được miễn thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đôi với hoạt động cho vay uỷ thác, phí đối với nguồn ngân sách uỷ thác. b/ Kết quả hoạt động cho vay ủy thác là khoản chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí phát sinh trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển và chủ đầu tư vay vốn có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Căn cứ Quy chế này vắ những qui định của các văn bản pháp luật có liên quan, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển ban hành các văn bản hướng hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể cho từng đốỉ tượng vay vốn./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.