Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân và của doanh nghiệp du lịch Việt Nam ở trong nước, ở nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghịđịnh này quy định về Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước, ở nước ngoàicủa thương nhân Việt Nam (theo quy định của Luật Thương mại) và doanh nghiệp dulịch Việt Nam (theo quy định của Pháp lệnh Du lịch), sau đây gọi tắt là Vănphòng đại diện, Chi nhánh. Thương nhân Việt Nam và doanh nghiệp du lịch Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của thương nhân được thành lập ở trong nước,ở nước ngoài để xúc tiến thương mại hoặc xúc tiến du lịch, nhưng không đượchoạt động thương mại hoặc kinh doanh du lịch sinh lợi trực tiếp. 2.Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của thương nhân được thành lập ở trong nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý Nhà nước về hoạt động của Văn phòng đại diện, Chinhánh 1.Bộ Thương mại chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với mọi hoạt động của Vănphòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân theo quy định của Luật Thương mại. 2.Tổng cục Du lịch chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với mọi hoạt động củaVăn phòng đại diện, Chi nhánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VIỆC THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh Thương nhân là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật, có nhu cầu thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước, ở nước ngoài đều được phép thành lập theo các quy định tại Nghị định này. Đối với doanh nghiệp Du lịch, chỉ có doanh nghiệp ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Sở Thương mại, nơi Văn phòng đại diện, Chi nhánh đặt trụ sở, chịu tráchnhiệm đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước, trừ Văn phòng đại diện, Chi nhánh của doanh nghiệp du lịch. Sở Du lịch, nơi Văn phòng đại diện, Chi nhánh đặt trụ sở, chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ởtrong nước 1.Thương nhân đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước gửi cho Cơ quan đăng ký, quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 5 của Nghị định này,một bộ hồ sơ gồm: a)Đơn đề nghị được đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước,trong đó...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Điều kiện để doanh nghiệp được cấp giấy phép đặt Văn phòng đại diện: 1. Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo đúng pháp luật; 2. Doanh nghiệp có nhu cầu đặt Văn phòng đại diện để thực hiện quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng ở nước tiếp nhận; 3. Doanh nghiệp có nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thủ tục đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ởtrong nước
  • 1.Thương nhân đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước gửi cho Cơ quan đăng ký, quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 5 của Nghị định này,một bộ hồ sơ gồm:
  • a)Đơn đề nghị được đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước,trong đó nêu rõ tên, địa chỉ của thương nhân, mục đích thành lập, nội dung hoạtđộng, thời gian dự kiến thành lập, địa...
Added / right-side focus
  • Điều 5. - Điều kiện để doanh nghiệp được cấp giấy phép đặt Văn phòng đại diện:
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo đúng pháp luật;
  • 2. Doanh nghiệp có nhu cầu đặt Văn phòng đại diện để thực hiện quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng ở nước tiếp nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ởtrong nước
  • 1.Thương nhân đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước gửi cho Cơ quan đăng ký, quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 5 của Nghị định này,một bộ hồ sơ gồm:
  • a)Đơn đề nghị được đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước,trong đó nêu rõ tên, địa chỉ của thương nhân, mục đích thành lập, nội dung hoạtđộng, thời gian dự kiến thành lập, địa...
Target excerpt

Điều 5. - Điều kiện để doanh nghiệp được cấp giấy phép đặt Văn phòng đại diện: 1. Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo đúng pháp luật; 2. Doanh nghiệp có nhu cầu đặt Văn phòng đại diện để thực hiện qu...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở nướcngoài 1.Thương nhân đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở nước ngoài gửicho Cơ quan đăng ký, quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 của Nghị định này,một bộ hồ sơ gồm: a)Đơn đề nghị được đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở nước ngoàitrong đó n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Báo cáo việc thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánhở nước ngoài 1.Thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Văn phòng đại diện, Chinhánh ở nước ngoài phải báo cáo với Cơ quan đăng ký việc đã lập hay chưa lập đượcVăn phòng đại diện, Chi nhánh theo Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Văn phòngđại diện, Chi nhánh đã đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA THƯƠNG NHÂN VÀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHINHÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của thương nhân 1.Thương nhân có Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước chịu trách nhiệm trướcpháp luật về mọi hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh; định kỳ hàng nămbáo cáo bằng văn bản với Cơ quan đăng ký về hoạt động của Văn phòng đại diện,Chi nhánh. 2.Thương nhân có Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở trong nước phải tuân thủ các quy định của phápluật; chịu trách nhiệm trước thương nhân về mọi hoạt động của mình. 2.Văn phòng đại diện, Chi nhánh ở nước ngoài phải tuân thủ pháp luật Việt Nam vàpháp luật của nước tiếp nhận; chịu trách nhiệm trước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNHVÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chinhánh Vănphòng đại diện, Chi nhánh chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau: 1.Theo đề nghị của thương nhân có Văn phòng đại diện, Chi nhánh; 2.Thương nhân bị tuyên bố phá sản hoặc giải thể; 3.Văn phòng đại diện, Chi nhánh bị buộc phải chấm dứt hoạt động do vi phạm phápluật Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 12

Điều 12 . Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện,Chi nhánh Trongcác trường hợp quy định tại Điều 11 của Nghị định này, thủ tục chấm dứt hoạtđộng của Văn phòng đại diện, Chi nhánh như sau: 1.Báo cáo tình hình: a)Trường hợp tự đề nghị chấm dứt hoạt động, thương nhân phải báo cáo Cơ quan đăngký biết việc này trước ngày dự định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. - Nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đại diện: 1. Đại diện quyền lợi của doanh nghiệp và làm đầu mối giao dịch về các quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng hữu quan ở nước ngoài trong khuôn khổ pháp luật Việt Nam và pháp luật nước tiếp nhận. 2. Thực hiện công tác tiếp thị (marketing), đề xuất và thực hiện các biện pháp t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12 . Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện,Chi nhánh
  • Trongcác trường hợp quy định tại Điều 11 của Nghị định này, thủ tục chấm dứt hoạtđộng của Văn phòng đại diện, Chi nhánh như sau:
  • 1.Báo cáo tình hình:
Added / right-side focus
  • 1. Đại diện quyền lợi của doanh nghiệp và làm đầu mối giao dịch về các quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng hữu quan ở nước ngoài trong khuôn khổ pháp luật Việt Nam và pháp luật nước tiếp n...
  • 2. Thực hiện công tác tiếp thị (marketing), đề xuất và thực hiện các biện pháp thúc đẩy và mở rộng các quan hệ kinh tế, thương mại giữa doanh nghiệp với các bạn hàng hữu quan ở nước ngoài.
  • 3. Tham gia đàm phán, ký kết các hợp đồng thương mại, dịch vụ với các bạn hàng hữu quan nếu được Giám đốc doanh nghiệp uỷ quyền và phù hợp pháp luật của nước tiếp nhận.
Removed / left-side focus
  • Trongcác trường hợp quy định tại Điều 11 của Nghị định này, thủ tục chấm dứt hoạtđộng của Văn phòng đại diện, Chi nhánh như sau:
  • 1.Báo cáo tình hình:
  • a)Trường hợp tự đề nghị chấm dứt hoạt động, thương nhân phải báo cáo Cơ quan đăngký biết việc này trước ngày dự định chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện,Chi nhánh ít nhất là 15 ngày.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện,Chi nhánh Right: Điều 11. - Nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đại diện:
Target excerpt

Điều 11. - Nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đại diện: 1. Đại diện quyền lợi của doanh nghiệp và làm đầu mối giao dịch về các quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng hữu quan ở nước ngoài trong khuôn khổ pháp luậ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm TrưởngVăn phòng đại diện, Trưởng Chi nhánh và những người làm việc tại Văn phòng đạidiện, Chi nhánh vi phạm pháp luật, tuỳ theo mức độ vi phạm, bị xử lý theo cácquy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 14

Điều 14 . Hiệu lực thi hành 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày được ký ban hành.Bãi bỏ Nghị định số 40/CP, ngày 19 tháng 5 năm 1994 của Chính phủ ban hành Quychế đặt Văn phòng đại diện thương nhân Việt Nam ở nước ngoài. 2.Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Tổng cục Du lịch và các cơ quan có liênquan hướng dẫn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. - Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc doanh nghiệp có Văn phòng đại diện: 1. Quản lý, chỉ đạo và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của Văn phòng đại diện. 2. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm và triệu hồi người phụ trách và nhân viên Văn phòng đại diện. 3. Trực tiếp chỉ đạo Nghiệp vụ chuyên môn của Văn phòng đại diện. 4. Thườn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 . Hiệu lực thi hành
  • 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày được ký ban hành.Bãi bỏ Nghị định số 40/CP, ngày 19 tháng 5 năm 1994 của Chính phủ ban hành Quychế đặt Văn phòng đại diện thương nhân Vi...
  • 2.Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Tổng cục Du lịch và các cơ quan có liênquan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. - Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc doanh nghiệp có Văn phòng đại diện:
  • 1. Quản lý, chỉ đạo và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của Văn phòng đại diện.
  • 2. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm và triệu hồi người phụ trách và nhân viên Văn phòng đại diện.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Hiệu lực thi hành
  • 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày được ký ban hành.Bãi bỏ Nghị định số 40/CP, ngày 19 tháng 5 năm 1994 của Chính phủ ban hành Quychế đặt Văn phòng đại diện thương nhân Vi...
  • 2.Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Tổng cục Du lịch và các cơ quan có liênquan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Target excerpt

Điều 14. - Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc doanh nghiệp có Văn phòng đại diện: 1. Quản lý, chỉ đạo và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của Văn phòng đại diện. 2. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm và triệu hồi ngư...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế Đặt Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt nam ở nước ngoài
Điều 1. Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế đặt Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. - Bộ trưởng Bộ Thương mại, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 40-CP ngày 19-5-19...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Các doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế, không phân biệt ngành nghề kinh doanh và cấp quản lý nếu có đủ điều kiện quy định tại Quy chế này đều được xét cho phép đặt Văn phòng đại diện ở nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. - Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài (dưới đây gọi tắt là Văn phòng đại diện) là bộ phận của doanh nghiệp, thay mặt doanh nghiệp thực hiện các mối quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng ở ngoài nước.
Điều 3. Điều 3. - Văn phòng đại diện không thuộc bộ máy tổ chức của Cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, nhưng phải chịu sự quản lý hành chính Nhà nước của cơ quan Đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đặt văn phòng đại diện (dưới đây gọi tắt là nước tiếp nhận).