Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
519/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
54/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016 Right: Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên; hàng năm cân đối nguồn vốn ngân sách của tỉnh đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành
- thay thế Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và Quyết định...
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- hàng năm cân đối nguồn vốn ngân sách của tỉnh đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2012.
- Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 519/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Mục tiêu. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 nhằm quản lý, sử dụng có hiệu quả và bền vững rừng tự nhiên; nâng cao vai trò trách nhiệm của chủ rừng và chính quyền địa phương trong công tác bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1 . Mục tiêu.
- Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 nhằm quản lý, sử dụng có hiệu quả và bền vững rừng tự nhiên
- nâng cao vai trò trách nhiệm của chủ rừng và chính quyền địa phương trong công tác bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo và chưa đủ điều kiện khai thác hưởng lợi theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng (sau đây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo và chưa đủ điều kiện khai thác hưởng lợi theo quy định.
- 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân
- cộng đồng dân cư thôn
- Left: Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦACÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- CỦACÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ. 1. Diện tích rừng được hỗ trợ bảo vệ phải có hồ sơ thiết kế, dự toán được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. 2. Phải thực hiện ký kết hợp đồng khoán bảo vệ rừng giữa tổ chức Nhà nước được giao vốn với bên nhận khoán.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Là cơ quan chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân tỉnh, bao gồm: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền và tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Là cơ quan chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân...
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước.
- Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ.
- 1. Diện tích rừng được hỗ trợ bảo vệ phải có hồ sơ thiết kế, dự toán được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
- 2. Phải thực hiện ký kết hợp đồng khoán bảo vệ rừng giữa tổ chức Nhà nước được giao vốn với bên nhận khoán.
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 1. Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho việc bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn và tổ chức Nhà nước. 2. Hỗ trợ 20.000 đồng/ha cho chi phí thiết kế, dự toán bảo vệ rừng năm đầu và được tính ngoài mức hỗ trợ bảo vệ rừng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thủy lợi phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm nước sinh hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thủy lợi phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm nước sinh hoạt trong trường hợp hạn hán, thiếu nước hoặc sự cố ô nhiễm nguồn nước ngh...
- Điều 4 . Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- 1. Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho việc bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn và tổ chức Nhà nước.
- 2. Hỗ trợ 20.000 đồng/ha cho chi phí thiết kế, dự toán bảo vệ rừng năm đầu và được tính ngoài mức hỗ trợ bảo vệ rừng quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ. Do Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch cấp, thoát nước khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư tập trung. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các hoạt động điều tra cơ bản, giám sát tài nguyên nước theo phân cấp; kiểm kê, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch cấp, thoát nước khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư tập trung.
- 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các hoạt động điều tra cơ bản, giám sát tài nguyên nước theo phân cấp
- Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ.
- Do Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng. Thực hiện theo Điều 30, Điều 59, Điều 60, Điều 64, Điều 66, Điều 70, Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định hiện hành có liên quan.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch mạng lưới giao thông đường thuỷ nội địa, các công trình giao thông theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch mạng lưới giao thông đường thuỷ nội địa, các công trình giao thông theo quy định của Bộ Giao t...
- Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng.
- Thực hiện theo Điều 30, Điều 59, Điều 60, Điều 64, Điều 66, Điều 70, Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định hiện hành có liên quan.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của các ngành. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ cho công tác bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. b) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp nhu cầu k...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài nguyên và Môi trường đưa chương trình giáo dục, đào tạo học sinh, sinh viên có nội dung liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài nguyên và Môi trường đưa chương tr...
- 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ tài nguyên nước đến các đối tượng học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ cho công tác bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- b) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ đầu tư bảo vệ rừng báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định.
- Left: Điều 7 . Trách nhiệm của các ngành. Right: Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của UBND các cấp. 1. UBND các huyện phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng trên địa bàn; đồng thời chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc và các hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng. 2. UBND các xã, trưởng thôn, bả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.
- 1. UBND các huyện phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng trên địa bàn
- đồng thời chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc và các hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng.
- UBND các xã, trưởng thôn, bản có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng đến người dân ở địa phương và phối hợp với chủ đầu tư nghiệm thu thanh quyết toán kinh phí...
- Left: Điều 8 . Trách nhiệm của UBND các cấp. Right: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất cấp huyện và tổ chức Nhà nước . 1. Trực tiếp triển khai và phối hợp với UBND các xã phổ biến, tuyên truyền quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng đến với các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được giao rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn. 2. Hàng năm, xâ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Căn cứ các quy định và hướng dẫn của Trung ương, Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Trên cơ sở dự toán chi hoạt động quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Căn cứ các quy định và hướng dẫn của Trung ương, Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài...
- Trên cơ sở dự toán chi hoạt động quản lý tài nguyên nước theo từng nhiệm vụ do Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện phù hợp với...
- Điều 9 . Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất cấp huyện và tổ chức Nhà nước .
- 1. Trực tiếp triển khai và phối hợp với UBND các xã phổ biến, tuyên truyền quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng đến với các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được giao rừng sản xuất là rừng...
- 2. Hàng năm, xây dựng kế hoạch, tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch
Unmatched right-side sections