Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
54/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
519/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên; hàng năm cân đối nguồn vốn ngân sách của tỉnh đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- hàng năm cân đối nguồn vốn ngân sách của tỉnh đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành
- thay thế Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và Quyết định...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2012.
- Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 519/2011/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Mục tiêu. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 nhằm quản lý, sử dụng có hiệu quả và bền vững rừng tự nhiên; nâng cao vai trò trách nhiệm của chủ rừng và chính quyền địa phương trong công tác bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 nhằm quản lý, sử dụng có hiệu quả và bền vững rừng tự nhiên
- nâng cao vai trò trách nhiệm của chủ rừng và chính quyền địa phương trong công tác bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.
- Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1 . Mục tiêu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo và chưa đủ điều kiện khai thác hưởng lợi theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng (sau đây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo và chưa đủ điều kiện khai thác hưởng lợi theo quy định.
- 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân
- cộng đồng dân cư thôn
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦACÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- CỦACÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Là cơ quan chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân tỉnh, bao gồm: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền và tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ. 1. Diện tích rừng được hỗ trợ bảo vệ phải có hồ sơ thiết kế, dự toán được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. 2. Phải thực hiện ký kết hợp đồng khoán bảo vệ rừng giữa tổ chức Nhà nước được giao vốn với bên nhận khoán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ.
- 1. Diện tích rừng được hỗ trợ bảo vệ phải có hồ sơ thiết kế, dự toán được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
- 2. Phải thực hiện ký kết hợp đồng khoán bảo vệ rừng giữa tổ chức Nhà nước được giao vốn với bên nhận khoán.
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Là cơ quan chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân...
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thủy lợi phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm nước sinh hoạt...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 1. Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho việc bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn và tổ chức Nhà nước. 2. Hỗ trợ 20.000 đồng/ha cho chi phí thiết kế, dự toán bảo vệ rừng năm đầu và được tính ngoài mức hỗ trợ bảo vệ rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- 1. Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho việc bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn và tổ chức Nhà nước.
- 2. Hỗ trợ 20.000 đồng/ha cho chi phí thiết kế, dự toán bảo vệ rừng năm đầu và được tính ngoài mức hỗ trợ bảo vệ rừng quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thủy lợi phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm nước sinh hoạt trong trường hợp hạn hán, thiếu nước hoặc sự cố ô nhiễm nguồn nước ngh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch cấp, thoát nước khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư tập trung. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các hoạt động điều tra cơ bản, giám sát tài nguyên nước theo phân cấp; kiểm kê, t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ. Do Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ.
- Do Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch cấp, thoát nước khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư tập trung.
- 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các hoạt động điều tra cơ bản, giám sát tài nguyên nước theo phân cấp
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch mạng lưới giao thông đường thuỷ nội địa, các công trình giao thông theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng. Thực hiện theo Điều 30, Điều 59, Điều 60, Điều 64, Điều 66, Điều 70, Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định hiện hành có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng.
- Thực hiện theo Điều 30, Điều 59, Điều 60, Điều 64, Điều 66, Điều 70, Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định hiện hành có liên quan.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch mạng lưới giao thông đường thuỷ nội địa, các công trình giao thông theo quy định của Bộ Giao t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài nguyên và Môi trường đưa chương trình giáo dục, đào tạo học sinh, sinh viên có nội dung liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của các ngành. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ cho công tác bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. b) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp nhu cầu k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ cho công tác bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- b) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ đầu tư bảo vệ rừng báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định.
- Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài nguyên và Môi trường đưa chương tr...
- 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ tài nguyên nước đến các đối tượng học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo Right: Điều 7 . Trách nhiệm của các ngành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của UBND các cấp. 1. UBND các huyện phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng trên địa bàn; đồng thời chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc và các hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng. 2. UBND các xã, trưởng thôn, bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND các huyện phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng trên địa bàn
- đồng thời chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc và các hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng.
- UBND các xã, trưởng thôn, bản có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng đến người dân ở địa phương và phối hợp với chủ đầu tư nghiệm thu thanh quyết toán kinh phí...
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hàng năm và dài hạn cho các hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 8 . Trách nhiệm của UBND các cấp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Căn cứ các quy định và hướng dẫn của Trung ương, Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Trên cơ sở dự toán chi hoạt động quản lý...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất cấp huyện và tổ chức Nhà nước . 1. Trực tiếp triển khai và phối hợp với UBND các xã phổ biến, tuyên truyền quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng đến với các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được giao rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn. 2. Hàng năm, xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất cấp huyện và tổ chức Nhà nước .
- 1. Trực tiếp triển khai và phối hợp với UBND các xã phổ biến, tuyên truyền quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng đến với các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được giao rừng sản xuất là rừng...
- 2. Hàng năm, xây dựng kế hoạch, tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Căn cứ các quy định và hướng dẫn của Trung ương, Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định phí, lệ phí quản lý tài...
- Trên cơ sở dự toán chi hoạt động quản lý tài nguyên nước theo từng nhiệm vụ do Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện phù hợp với...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Chủ trì phối hợp với các viện, trường trong và ngoài tỉnh, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh Bình Thuận đề xuất đặt hàng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả và xử lý, cải tạo, khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thuỷ điện phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các hoạt động điều tra cơ bản, giám sát tài nguyên nước theo phân cấp; kiểm kê, thống kê,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ kiểm tra, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thông tin chất lượng nguồn nước sinh hoạt, cảnh báo hiện tượng bất thường về chất lượng của nguồn nước sinh hoạt đối với các nguồn nước trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy hoạch, kế hoạch cấp, thoát nước cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; phối hợp kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý các doanh nghiệp trong c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên, các loại phí có liên quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, các chính sách thu hiện hành trong lĩnh vực khai thác tài nguyên nước. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh và Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy hoạch, kế hoạch khai thác tài nguyên nước phục vụ an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Thuận Cung cấp sơ đồ, bản đồ khoanh vùng và công bố công khai những khu vực đã có mạng lưới cấp nước tập trung cho Sở Tài nguyên và Môi trường; chịu trách nhiệm đảm bảo việc cung cấp đủ lưu lượng và chất lượng nước cho các tổ chức, cá nhân tại những khu vực đã có mạng lưới cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể tỉnh Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động các thành viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ tài nguyên nước; giám sát việc thực hiện pháp luật về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Báo Bình Thuận, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Chịu trách nhiệm trong việc tổ chức tuyên truyền các văn bản, quy định của Trung ương và của tỉnh có liên quan đến hoạt động về tài nguyên nước để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc quản lý tài nguyên nước tại địa phương theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo, điều hành các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện công tác quản lý tài nguyên nước. Đề xuất chính sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc quản lý tài nguyên nước tại địa phương theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; thống kê, theo dõi, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc, căn cứ, điều kiện cấp giấy phép tài nguyên nước; thời hạn của giấy phép tài nguyên nước; thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện theo quy định tại các Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21 và Điều 28 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước và Điều 4 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước 1. Các tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 38 và Điều 43 của Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có nghĩa vụ: a) Hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công tác trám lấp giếng Việc trám lấp giếng phải tuân thủ theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện của đơn vị tư vấn lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước Đơn vị lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải có tư cách pháp nhân, đủ điều kiện về năng lực chuyên môn và điều kiện kỹ thuật theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ trước ngày 05 tháng 12 hàng năm và đột xuất, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra, đăng ký hoạt động tài nguyên nước thuộc ngành và trên địa bàn quản lý về Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước được khen...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trái phép, không có giấy phép của cấp có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân có hành vi cản trở việc bảo vệ tài nguyên nước, cản trở hoạt động tài nguyên nước hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác, cản trở việc kiểm tra, thanh tra tài nguyên nước hoặc các vi phạm khác của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.