Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đầu tư hạ tầng mạng lưới xe buýt và cơ chế hỗ trợ cho vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phối hợp hoạt động Thông báo và Hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phối hợp hoạt động Thông báo và Hỏi đáp
  • về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Về đầu tư hạ tầng mạng lưới xe buýt và cơ chế hỗ trợ cho vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất với chủ trương quy hoạch các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2007 - 2010, định hướng tới 2015 của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh gồm: 11 tuyến xe buýt, trong đó có 8 tuyến nội tỉnh và 3 tuyến lân cận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “ Quy định phối hợp hoạt động Thông báo và Hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại tỉnh Hà Nam” ;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “ Quy định phối hợp hoạt động Thông báo và Hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại tỉnh Hà Nam” ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất với chủ trương quy hoạch các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2007
  • 2010, định hướng tới 2015 của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh gồm: 11 tuyến xe buýt, trong đó có 8 tuyến nội tỉnh và 3 tuyến lân cận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Hàng năm ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt. 2. Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để bù lỗ cho các tuyến xe buýt nội tỉnh khi đi vào hoạt động; UBND tỉnh lập phương án, mức hỗ trợ từng tuyến cụ thể, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực hiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Việc thông báo và hỏi đáp về các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật và quy trình đánh giá sự phù hợp theo quy định sẽ thực hiện kể từ ngày Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Việc thông báo và hỏi đáp về các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật và quy trình đánh giá sự phù hợp theo quy định sẽ thực hiện kể từ ngày Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới;
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt.
  • 2. Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để bù lỗ cho các tuyến xe buýt nội tỉnh khi đi vào hoạt động; UBND tỉnh lập phương án, mức hỗ trợ từng tuyến cụ thể, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực...
  • 3. HĐND tỉnh khuyến khích các tổ chức kinh tế tham gia vào vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: - HĐND giao cho UBND tỉnh tổ chức chỉ đạo thực hiện nghị quyết; hàng năm báo cáo kết quả về HĐND tỉnh. - Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. - Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có kế hoạch giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Phối hợp hoạt động Thông báo và Hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • - HĐND giao cho UBND tỉnh tổ chức chỉ đạo thực hiện nghị quyết; hàng năm báo cáo kết quả về HĐND tỉnh.
  • - Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nhiệm vụ phối hợp trong hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Hà Nam có liên quan đến việc thực thi Hiệp định TBT khi Việt Nam là thành viên chính thức của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Văn bản này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhận trực tiếp hoạt động hoặc có liên quan đến việc thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại trên địa bàn tỉnh Hà Nam nhằm thực hiện nghĩa vụ minh bạch hoá theo Hiệp định TBT của WTO.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quý chế này, được hiểu như sau: 1. WTO - Tổ chức Thương mại Thế giới (World Trade Organization); 2. TBT - Hàng rào kỹ thuật trong thương mại (Technical Barriers to Trade); 3. ISO - Tổ chức Tiêu chuẩn hoá Quốc tế (International Organization for Standardization); 4. Hiệp định TBT - Hiệp định về...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc phối hợp trong hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực, đầu mối về TBT của tỉnh Hà Nam; có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ đến các cơ quan, tổ chức và cá nhân về hoạt động thông báo và hỏi đáp TBT; trực tiếp chuyển các thông báo và hỏi đáp về TBT...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP VỀ TBT
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ của các cơ quan trong việc thông báo và hỏi đáp về TBT 1. Sở Khoa học và Công nghệ a. Là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động thông báo và hỏi đáp về TBT và thực thi Hiệp định TBT trên địa bàn tỉnh Hà Nam. b. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tuyên truyền...
Điều 6. Điều 6. Quy trình hỏi đáp các thông tin liên quan đến văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình đánh giá sự phù hợp. Theo Điều 5, 6, 7, 8 và 9 Quyết định 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ.