Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện; quy định việc quản lý nhà nước đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc các danh mục này. 2. Th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế 'một cửa" tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế 'một cửa" tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau : Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện. Danh mục 2 : Hà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Thương mại có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Thương mại có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
  • 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau :
  • Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện 1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện. 2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6799/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6799/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
  • 1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
  • 2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện phải được phép của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh 1. Việc kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại đặc biệt hạn chế kinh doanh chỉ được thực hiện khi có Giấy phép kinh doanh do Bộ quản lý ngành cấp theo các quy định của Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại quy định các điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo Cải cách hành chính Tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND Tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo Cải cách hành chính Tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND Tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Minh Sanh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh
  • 1. Việc kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại đặc biệt hạn chế kinh doanh chỉ được thực hiện khi có Giấy phép kinh doanh do Bộ quản lý ngành cấp theo các quy định của Nghị định này.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại quy định các điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại hạn chế kinh doanh tại mục II Danh mục 2 theo quy định...
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc mục I Danh mục 3, thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định này...

Open section

Điều 5.Gi

Điều 5.Giám đốc Sở Thưong Mại có trách nhiệm: 1. Ban hành quyết định thành lập Ban Chi Đạo CCHC của Sở và Quy chế hoạt động của Ban Chì Đạo. 2. Quvết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng Quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Quy chế phối hợp giữa bộ phận tiêp nhận và trả kết quả với các phòn chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.Giám đốc Sở Thưong Mại có trách nhiệm:
  • 1. Ban hành quyết định thành lập Ban Chi Đạo CCHC của Sở và Quy chế hoạt động của Ban Chì Đạo.
  • 2. Quvết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng Quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Quy chế phối hợp giữa bộ phận tiêp nhận và trả kết quả với các phòn chuyên...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc mục I Danh mục 3, thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ...
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc mục II Danh mục 3, thương nhân được hoạt động kinh doanh sau khi đăng ký kinh doanh và có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này, không bắt bu...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3) : a) Phải là thương nhân; b) Có cơ sở vật chất - kỹ thuật và trang thiết b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Việc tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thương Mại được quy định như sau: 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Nếu trường hợp hồ sơ giải quyết trễ so với quy định thì bộ phận tiếp nhận và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Việc tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thương Mại được quy định như sau:
  • 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
  • Nếu trường hợp hồ sơ giải quyết trễ so với quy định thì bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, công dân biết rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả trước thời hạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
  • 1. Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3) :
  • a) Phải là thương nhân;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 1. Bộ quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại đặc biệt hạn chế kinh doanh (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh (Danh mục 2). 2. Sở quản lý ngành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ so với quy định thì bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm giải thích, hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản (hồ sơ nhận gián tiếp) cho tổ chức, công dân thực hiện đúng các quy định về hoàn chỉnh hồ sơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ so với quy định thì bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm giải thích, hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản (hồ sơ nhận gián tiếp) cho tổ chức, công dân thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
  • 1. Bộ quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại đặc biệt hạn chế kinh doanh (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh...
  • Sở quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh d...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3

Chương 3 XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thủ tục thực hiện theo cơ chế “một cửa” gồm: 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu; 2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí hoá lỏng; 3. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh rượu; 4. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh thuốc lá; 5. Thủ tục cấp Giấy phép đặt văn phòng đại diện của thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các thủ tục thực hiện theo cơ chế “một cửa” gồm:
  • 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu;
  • 2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí hoá lỏng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân
  • Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước Cán bộ, công chức Nhà nước nếu lạm dụng chức vụ, quyền hạn, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4

Điều 4, Cơ sở pháp lý, hồ sơ, thẩm quyền, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3: 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu; a) Cơ sở pháp lý: - Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá dịch vụ thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4, Cơ sở pháp lý, hồ sơ, thẩm quyền, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3:
  • 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu;
  • a) Cơ sở pháp lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước
  • Cán bộ, công chức Nhà nước nếu lạm dụng chức vụ, quyền hạn, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trá...
left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh thuộc Phụ lục 1 và hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trừ các điểm 7; 8; 18 và 22 thuộc Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 02/CP ngày 05 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.