Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 70

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành danh mục và mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành danh mục và mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành danh mục và mức thu các lọai phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm: (có bảnh danh mục và mức thu chi tiết các loại phí kèm theo)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành danh mục và mức thu các lọai phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm:
  • (có bảnh danh mục và mức thu chi tiết các loại phí kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Căn cứ vào bảng danh mục và mức thu các loại phí qui định tại Điều 1 nói trên, các sở, ban, ngành, các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tổ chức khác, UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn và các cá nhân cung cấp dịch vụ do pháp luật qui định được thu phí bãi bỏ ngay những lọai p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào bảng danh mục và mức thu các loại phí qui định tại Điều 1 nói trên, các sở, ban, ngành, các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tổ chức khác, UBND các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Giao Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành biên lai thu phí theo qui định của Bộ Tài chính, Sở Tài chính - Vật giá tính tóan quy định tỷ lệ thu phí để lại cho đơn vị, cá nhân trực tiếp thu và hướng dẫn các ngành, các địa phương tổ chức thu các lọai phí theo đúng qui định của Nhà nước hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Giao Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành biên lai thu phí theo qui định của Bộ Tài chính, Sở Tài chính
  • Vật giá tính tóan quy định tỷ lệ thu phí để lại cho đơn vị, cá nhân trực tiếp thu và hướng dẫn các ngành, các địa phương tổ chức thu các lọai phí theo đúng qui định của Nhà nước hiện hành.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính - Vật giá, Cục thuế Nhà nước, Kế họach và Đầu tư , Xây dựng , Giao thông -Vận tải, Văn hóa- Thông tin, Giáo dục- Đào tạo, Khoa học- Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại- Du lịch, Công nghiệp, UBND các huyện, thị, Thủ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án
  • 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm quyền ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính
  • Vật giá, Cục thuế Nhà nước, Kế họach và Đầu tư , Xây dựng , Giao thông -Vận tải, Văn hóa
  • Thông tin, Giáo dục

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...
Điều 4. Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...
Điều 5. Điều 5. Phương thức đấu thầu 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp. 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm...
Điều 6. Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...