Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Điều lệ quản lý khu Công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước
57/2004/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ
57/2004/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Điều lệ quản lý khu Công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ
- V/v Ban hành Điều lệ quản lý khu Công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước
Left
Điều 1
Điều 1: Phê chuẩn và ban hành kèm theo quyết định này Điều lệ quản lý Khu công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Chơn Thành I và các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 3: Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư...
- Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý điều hành Khu công nghiệp Chơn Thành được thành lập tại công văn số:205/CP-CN ngày 25 tháng 2 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số: 399/QĐ-UB ngày 17 tháng 03 năm 2003 của UBND Tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Việc quản lý và điều hành Khu công nghiệp được phân định như sau: 1/ - Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Phước (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) được thành lập theo quyết định số: 114/2003/QĐ-TTg ngày 10 tháng 06 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp theo chức năng, quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: BAN QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý Khu công nghiệp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Xây dựng Điều lệ quản lý Khu công nghiệp trên cơ sở Điều lệ mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành trình UBND tỉnh phê duyệt. Tổ chức xây dựng và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dựng, phát triển khu công nghiệp bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Ban quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, co quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND Tỉnh để thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong khu công nghiệp theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Ban quản lý được UBND Tỉnh tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Quy chế Khu công nghiệp) và các văn bản ủy quyền của các Bộ, ngành Trung ương, UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Công ty Phát triển hạ tầng là đơn vị trực tiếp đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu Công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước; Công Ty Phát triển Hạ tầng có trách nhiệm: Tạo mặt bằng, xây dựng hệ thống giao thông, cấp thoát nước, cấp điện, thông tin liên lạc, xử lý chất thải... nhằm kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Công ty Phát triển hạ tầng chịu trách nhiệm chính thực hiện vận động đầu tư vào Khu công nghiệp trên co sở Quy hoạch chi tiết đã được Bộ Xây dựng phê duyệt tại Quyết định số: 283/QĐ-BXD ngày 24 tháng 02 năm 2004.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1. Công ty Phát triển hạ tầng có cho các công ty trong và ngoài nước có khả năng về tài chính và kinh nghiệm gọi vốn đầu tư thuê lại diện tích đất chưa có thuê được (một phần hoặc toàn bộ diện tích còn lại) để cùng các công ty này cho các doanh nghiệp thuê lại đất, gọi vốn đầu tư. 2. Công ty Phát triển hạ tầng trực tiếp thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trong quá trình hoạt động, Công ty Phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp, điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết, điều lệ này và các văn bản khác do Ban quản lý ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV:
CHƯƠNG IV: DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại Khu công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và tuân thủ các quy định của bản Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Các ngành nghề sau đây được đầu tư vào Khu công nghiệp: 1. Sản xuất linh kiện điện tử, phần mềm máy tính và lắp ráp hàng tiêu dùng và các ngành nghề có tính chất tương tự. 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ và các ngành nghề có tính chất tương tự. 3. Chế tạo và lắp ráp cơ khí phục vụ nông nghiệp, vật liệu xây dựng cao cấp và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nhà đầu tư được thành lập doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài để hoạt động theo Quy chế Khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại Khu công nghiệp trên cơ sở: 1. Thuê lại đất của Công ty Phát triển Hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tự mình thiết kế, xây dựng xưởng và lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp theo giấy phép đầu tư được cấp. 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Doanh nghiệp Khu công nghiệp được cung cấp điện, nước cũng như sử dụng các dịch vụ xử lý nước thải, chất thải, vệ sinh và các tiện ích công cộng trong Khu công nghiệp thông qua hợp đồng kinh tế với Công ty Phát triển Hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư (hoặc GCN đăng ký kinh doanh đối với đầu tư trong nước) thành lập Doanh nghiệp Khu công nghiệp tại Ban quản lý. Doanh nghiệp Khu công nghiệp có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật, Điều lệ này và Quy chế Khu công nghiệp. Đăng ký với Ban quản lý: Số lượng, khối lượng sản phẩm xuất kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp Khu công nghiệp được quy định cụ thể trong Giấy phép đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp giấy phép đầu tư. Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp khu công nghiệp, kể cả sau khi đươc gia hạn, không được dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp Khu công nghiệp so với giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Doanh nghiệp Khu công nghiệp chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại Quy chế Khu công nghiệp của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V:
CHƯƠNG V: SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Địa điểm lập doanh nghiệp do nhà đầu tư thoả thuận lựa chọn với Công ty Phát triển hạ tầng dưới sự giám sát của Ban quản lý, phù hợp quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Sau khi vị trí và lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được thỏa thuận như điều 20, nhà đầu tư ký hợp đồng sơ bộ với Công ty Phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty Phát triển hạ tầng và Nhà đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, Nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty Phát triển hạ tầng thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp. Hợp đồng làm theo mẫu do Công ty Phát triển hạ tầng soạn thảo thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản và đăng ký tại Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Thời hạn thuê đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt động tại Điều 17 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, thuê nhà xưởng tương ứng vời thời hạn được gia hạn ghi trong giấy phép đầu tư. Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp và Công ty Phát triển hạ tầng thỏa thuận trên cơ sở hợp đồng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Nếu việc xây dựng công trình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích đất cần thiết để hình thành xí nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết lô đất trong thời hạn tối đa là 02 (Hai) năm. Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Trong thời hạn 10 (Mười) ngày kể từ khi ký hợp đồng cho thuê lại đất, bên cho thuê lại đất nộp hồ sơ đăng ký việc cho thuê lại đất tại Sở Tài nguyên & Môi trường theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Việc thẩm định thiết kế xây dựng các công trình trong Khu công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ xây dựng về việc lập, xét duyệt quy hoạch chi tiết, quản lý xây dựng theo quy hoạch và thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình thuộc các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Các đường ranh giới giữa các xí nghiệp, giới hạn xây dựng trong từng lô đất, điểm đầu nối công trình kỹ thuật hạ tầng của doanh nghiệp vào hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng chung của toàn Khu công nghiệp do Công ty Phát triển hạ tầng xác định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Khi thiết kế và xây dựng nhà xưởng phải đảm bảo mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất theo các quy định của pháp luật về xây dựng và quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp đã được phê duyệt. Trong trường hợp việc xây dựng được thực hiện theo nhiều giai đoạn thì ở giai đoạn đầu, mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất có thể chưa đạt m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Trong quá trình xây dựng do yêu cầu thi công, nếu phải phá dỡ toàn bộ hay một phần các công trình công cộng (kể cả công trình kỹ thuật hạ tầng, chặt hạ cây xanh, đào hè đường... Hoặc cần sử dụng các công trình và các tiện ích công cộng (vỉa hè, điện, nước, đường giao thông...)) thì doanh nghiệp phải thỏa thuận trước với Công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Đất giao theo hợp đồng thuê lại đất chưa sử dụng theo mục đích đã ghi trong giấy phép đầu tư. Khi có nhu cầu, cần thay đổi mục đích sản xuất, kinh doanh trên đất đã thuê, doanh nghiệp phải thoả thuận lại với Công ty Phát triển hạ tầng, báo cáo với Ban quản lý và làm lại thủ tục liên quan khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Nhà xưởng đã thuê hoặc mua chưa sử dụng vào mục đích đã ghi trong giấy phép đầu tư. Khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng phải thỏa thuận lại với Công ty Phát triển hạ tầng và phải báo cáo Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Trong thời hạn còn hiệu lực của giấy phép đầu tư, sau khi được cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận; doanh nghiệp có thể chuyển nhượng tài sản của mình xây dựng trên đất thuê, tài sản lắp đặt trong nhà xưởng thuê hoặc mua của Công ty Phát triển hạ tầng cho nhà đầu tư khác, phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam. Bên đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI:
CHƯƠNG VI: CÁC VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN VÀ NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34: Các doanh nghiệp Khu công nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành và chịu sự kiểm tra tài chính của cơ quan Tài chính Việt Nam. Người lao động trong Khu công nghiệp phải nộp thuế thu nhập theo Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35: Các doanh nghiệp Khu công nghiệp có thể áp dụng chế độ kế toán thông kê hiện hành của Việt Nam hoặc áp dụng chế độ kế toán thống kê khác theo quy tắc và tiêu chuẩn quốc tế phổ biến được Bộ Tài chính, Tổng cục thống kế chấp thuận và chịu sự kiểm tra của các cơ quan tài chính và thống kê Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Về giá trị đơn tiền tệ sử dụng là đồng Việt Nam (VNĐ) hoặc có thể sử dụng một đơn vị tiền tệ nước ngoài do doanh nghiệp đề nghị và được Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp chứng từ kế toán ghi bằng đơn vị tiền tệ khác thì phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37: Các Doanh nghiệp khu công nghiệp nộp thuế, nộp các loại phí, lệ phí bằng tiền Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ được cơ quan thẩm quyền chấp nhận. Trường hợp nộp bằng tiền nước ngoài thì quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm nộp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38: Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 1 tháng 1 đết hết ngày 31 tháng 12. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày cấp giấy phép đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó. Qúy tính từ ngày 01 tháng đầu của qúy đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý. Tháng tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng. Doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39: Các doanh nghiệp Khu công nghiệp phải lập báo cáo kế toán theo đúng chế độ báo cáo kế toán đã được đăng ký và được chấp thuận. Báo cáo kế toán phải gửi cho Ban quản lý và các cơ quan quản lý nhà nước khác theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40: Các doanh nghiệp Khu công nghiệp phải thực hiện kiểm kê tài sản khi kết thúc niên độ kế toán để xác định số thực về tài sản, vật tư, hàng hóa, tiền mặt, tiền gửi... của xí nghiệp. Các tài liệu kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán) phải được lưu giữ, bảo quản theo quy định của Bộ Tài chính Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41: Các hoạt động giao dịch và thanh toán bằng ngoại tệ trong Khu công nghiệp được thực hiện theo quy định của nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII:
CHƯƠNG VII: LAO ĐỘNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42: Ban quản lý theo ủy quyền của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp Khu công nghiệp thực hiện chính sách, chế độ về lao động đối với người lao động làm việc tại khu công nghiệp theo quy định của Pháp luật về lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43: Doanh nghiệp khu công nghiệp ưu tiên sử dụng lao động người Việt Nam. Đối với những loại công việc mà lao động người Việt Nam chưa đáp ứng được thì doanh nghiệp được phép sử dụng lao động người nước ngoài trong thời hạn nhất định. Trong thời hạn đó, doanh nghiệp phải có kế hoạch đào tạo lao động người Việt Nam làm được công vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44: Sau khi đươc cấp giấy phép đầu tư, doanh nghiệp lập và chuyển đến Ban quản lý kế hoạch về nhu cầu lao động, kế hoạch và yêu cầu tuyển dụng, kế hoạch đào tạo, huấn luyện kể cả gửi đi đào tạo huấn luyện nước ngoài (nếu có)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45: Việc tuyển dụng lao động Việt Nam vào làm việc tại các Doanh nghiệp Khu công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật việt Nam về lao động. Người lao động Việt Nam được Doanh nghiệp Khu công nghiệp tuyển vào làm việc phải nộp hồ sơ đăng ký tại Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46: Trong trường hợp sáp nhập, phân chia doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc chuyển quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp thì chủ sở hữu mới hoặc người sử dụng lao động kế tiếp phải có trách nhiệm thực hiện thỏa ước lao động tập thể và các hợp đồng lao động đã ký kết cho tới khi các bên thỏa thuận sửa đổi, chấm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII:
CHƯƠNG VIII: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47: Các doanh nghiệp khu công nghiệp phải thực hiện các quy định hiện hành về pháp luật bảo vệ môi trường của nhà nước Việt Nam. Các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp phải thực hiện đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhằm giảm thiểu ô n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48: 1. Nước thải sinh hoạt, sản xuất của các doanh nghiệp phải được xử lý nội bộ, đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định trước khi xả vào hệ thống nước thải chung của Khu công nghiệp do Công ty Phát triển hạ tầng vận hành. 2. Nước thải từ Khu công nghiệp trước khi đưa ra ngoài phải xử lý đảm bảo độ sạch theo tiêu chuẩn môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49: Doanh nghiệp Khu công nghiệp phải tự xử lý khí thải và bụi công nghiệp do công nghệ sản xuất của mình phát sinh ra, đạt tiêu chuẩn quy định bảo vệ môi trường do Nhà nước Việt Nam quy định và chịu trách nhiệm về những thiệt hại do khí thải, bụi công nghiệp làm ô nhiễm gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50: 1. Đối với chất thải rắn: Các doanh nghiệp phải thực hiện thu gom và kiểm soát trong phạm vi địa phận của mình và vận chuyển đến nơi xử lý theo đúng quy định vệ sinh môi trường về quản lý, xử lý chất thải rắn. 2. Trường hợp chất thải là phế liệu, phế phẩm còn giá trị thương mại, doanh nghiệp có thể bán và thực hiện các nghĩa v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51: Công ty Phát triển hạ tầng có trách nhiệm cung cấp dịch vụ xử lý nước thải và tổ chức vận chuyển chất thải rắn (không có giá trị thương mại) đến nơi xử lý theo quy định cho các doang nghiệp Khu công nghiệp thông qua hợp đồng kinh tế với các doanh nghiệp Khu công nghiệp này, đồng thời chịu trách nhiệm về phần vệ sinh môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX:
CHƯƠNG IX: AN NINH - AN TOÀN - TRẬT TỰ CÔNG CỘNG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52: Doanh nghiệp được quyền quy định cụ thể chế độ kiểm tra, quản lý đối với hàng hóa, phương tiện, người làm việc trong biên chế, đối với khách hàng, khách thăm của doanh nghiệp nhằm đảm bảo an toàn, bí mật công nghệ và quản lý của doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53: Doanh nghiệp tự chịu trách nhiệm về tổ chức phòng và chống cháy, nổ tại cơ sở của mình, tuân thủ mọi quy định của Nhà nước Việt Nam về phòng và chống cháy, nổ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54: Hệ thống đường giao thông trong Khu công nghiệp phải được phân tuyến, phân làn, được trang bị biển báo và hiệu lệnh giao thông phù hợp với Luật an toàn giao thông của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55: Các doanh nghiệp Khu công nghiệp phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định, các lệnh phòng chống lụt bão của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X:
CHƯƠNG X: XỬ LÝ TRANH CHẤP VÀ CHẾ TÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56: Các tranh chấp liên quan đến thực hiện hợp đồng kinh tế trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải giữa các bên có liên quan. Trong trường hợp không hòa giải được, các bên đưa vụ tranh chấp ra Tòa án mà các bên đã thỏa thuận khi ký kết hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57: Các tranh chấp về quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng giữa công đoàn hoặc đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động, có sự chứng kiến, tham gia của cơ quan công đoàn cấp trên của doanh nghiệp. Trong trường hợp không hoà giải được, vấn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58
Điều 58: Các vụ án hình sự xảy ra trong Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền xét xử của Toà án Nhân dân theo quy định của Pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI:
CHƯƠNG XI: MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT Ở KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59: 1. Doanh nghiệp chế xuất nằm ở Khu công nghiệp được ngăn các với các vùng lãnh thổ bên ngoài bằng hệ thống tường rào, có cổng và cửa ra vào. 2. Việc ra vào doanh nghiệp chế xuất của người và phương tiện phải được phép của Ban quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60: Hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất, không bao gồm sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán vào thị trường nội địa hoặc mua từ thị trường nội địa, bao gồm cả doanh nghiệp khu công nghiệp trong cùng một khu công nghiệp, được coi như hàng hoá do Việt Nam nhập khẩu từ nước ngoài hoặc xuất khẩu ra nước ngoài và phải tuân thủ các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61
Điều 61: Đối với hàng hoá là sản phẩm do doang nghiệp chế xuất sản xuất ra, kể cả phế liệu, phế phẩm còn giá trị thương mại khi bán vào thị trường nội địa, được coi như hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền, có hợp đồng mua bán với tổ chức được phép kinh doanh và phải nộp thuế như hàng nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62
Điều 62: Hàng hóa, máy móc, thiết bị của doanh nghiệp chế xuất nếu cần được sửa chữa, trắc nghiệm, hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mà không thể thực hiện tại các doanh nghiệp chế xuất hoặc trong khu công nghiệp, Ban quản lý có thể cho phép chuyển ra ngoài doanh nghiệp hoặc Khu công nghiệp trên cơ sở doanh nghiệp cam kết đưa trở về doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63
Điều 63: 1. Doanh nghiệp chế xuất được ký hợp đồng gia công và hợp đồng dịch vụ với các doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, sau khi được Ban quản lý chuẩn y. 2. Để thực hiện hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, doanh nghiệp chế xuất làm đơn kèm theo chứng từ liên quan xin Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64
Điều 64: Đối với sản phẩm phải đem vào nội địa gia công. Doanh nghiệp chế xuất có thể đem khuôn mẫu, công cụ máy móc thử nghiệm sẵn có của mình cho các đơn vị nhận gia công sử dụng sau khi được sự chấp thuận của Ban quản lý và phải chuyển trở về doanh nghiệp khi kết thúc hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65
Điều 65: Doanh nghiệp chế xuất được phép nhận gia công của các doanh nghiệp Việt Nam và nếu có cung ứng thêm một phần nguyên liệu phụ thực hiện thì khi trả sản phẩm gia công, doanh nghiệp Việt Nam phải nộp thuế nhập khẩu đối với phần nguyên liệu phụ cung ứng thêm. Việc nhận cung ứng thêm nguyên liệu phụ phải thể hiện trong hợp đồng gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66: Hàng hóa vận chuyển từ doanh nghiệp chế xuất đến doanh nghiệp chế xuất khác trong cùng Khu công nghiệp hoặc doanh nghiệp chế xuất ở Khu công nghiệp khác hoặc khu chế xuất khác thì được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Hàng hóa xuất khẩu vận chuyển từ địa điểm kiểm tra của cơ quan hải quan tại doanh nghiệp chế xuất đến cửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XII:
CHƯƠNG XII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67
Điều 67: Trong quá trình thực hiện bản điều lệ này, nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị phản ảnh kịp thời về Ban quản lý để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68
Điều 68: Bản điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Ban quản lý các Khu công nghiệp, Công ty Phát triển hạ tầng và các Doanh nghiệp Khu công nghiệp Chơn Thành - Bình Phước chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều lệ; các Sở, Ban, Ngành của Tỉnh theo chức năng và nhiệm vụ phối hợp với Ban quản lý để thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.