Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Mức thu - chi học phí học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế

Open section

Tiêu đề

V/v thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh
Removed / left-side focus
  • V/v Mức thu - chi học phí học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay quy dinh mức thu học phí học sinh kế hoạch A của Trường Trung hoc Y tế từ năm học 2001 - 2002 trở đi như sau; Thu 60.000 đồng/hs/tháng. Thời gian thu: 10 tháng/01 năm học.

Open section

Điều 1

Điều 1: Thành lập “Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước ” trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh đã được thành lập theo quyết định số : 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Thành lập “Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước ” trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh đã được thành lập theo quyết định số : 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban Nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay quy dinh mức thu học phí học sinh kế hoạch A của Trường Trung hoc Y tế từ năm học 2001 - 2002 trở đi như sau;
  • Thu 60.000 đồng/hs/tháng.
  • Thời gian thu: 10 tháng/01 năm học.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng miễn giảm; Việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng qũy hoc phí thực hiện đúng theo quy định tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ. Thông tư liên tịch số 54/199X/TTLT/BGD&ĐT-BTC. số 38/200l/TTLT/BGD&ĐT-BTC của liên Bộ Giáo dục - Đào tạo và Tài chính.

Open section

Điều 2

Điều 2: a/ Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự chỉ đạo và quản lý toàn diện của Sở Lao động - Thương binh & Xã hội tỉnh Bình Phước. b/ Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh thực hiện theo mục II - Thông tư số 08/LĐTBXH - TT ngày 10/03/1997 của Bộ Lao động - Thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: a/ Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự chỉ đạo và quản lý toàn diện của Sở Lao động - Thương binh & Xã hội tỉnh Bình Phước.
  • b/ Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh thực hiện theo mục II - Thông tư số 08/LĐTBXH - TT ngày 10/03/1997 của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội.
  • Đi ề u 3: a/ Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy dịnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng miễn giảm
  • Việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng qũy hoc phí thực hiện đúng theo quy định tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ. Thông tư liên tịch số 54/199X/TTLT/BGD&ĐT-BTC....
  • Đào tạo và Tài chính.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng LBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục &. Đào tạo. Sở Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các ngành liên quan và Hiệu trưởng Trường Trung học Y tế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ năm học 2001-2002. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế quyết định số 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế quyết định số 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng LBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục &. Right: Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Left: Sở Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các ngành liên quan và Hiệu trưởng Trường Trung học Y tế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ năm học 2001-2002. Right: Thương binh & Xã hội, Giám đốc Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.