Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “ một cửa” của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước
129/2003/QĐ-UB
Right document
‘’V/v Miễn, giảm thuế sử dụng đất Nông nghiệp năm 2003”
117/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “ một cửa” của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước ( kèm theo đề án)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Căn cứ vào đề án đã được phê duyệt. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: 1/ Ban hành các Quyết định: Thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”; Quy định các loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng ĐỀ ÁN CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “ MỘT CỬA” CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BÌNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy chế này được xây dựng trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư và yêu cầu thực hiện chương trình cải cách thủ tục hành chính của Chính phủ về mở rộng cơ chế “một cửa” trong việc giải quyết công việc của tổ chức, công dân ở cơ quan hành chính nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ tiếp nhận và hướng dẫn các tổ chức, công dân đến liên hệ về những công việc được quy định giải quyết theo cơ chế “ một cửa”: nhận đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định, chuyển hồ sơ đã nhận cho các Phòng, ban chuyên môn thuộc Sở và các Sở, ngành liên quan để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tổ chức, công dân có yêu cầu giải quyết những công việc theo cơ chế “một cửa” chỉ liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Bộ phậm tiếp nhận và trả kết quả chỉ tiếp nhận những hồ sơ, thủ tục khi đã đầy đủ theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả bao gồm cán bộ công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư, do lãnh đạo Sở điều động từ các Phòng, ban chuyên môn thuộc Sở, Công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chịu sự quản lý của Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính Sở theo sự chỉ đạo của Giám đốc Sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có những nhiệm vụ sau: 1/ Tiếp tổ chức, công dân tại phòng làm việc của Bộ Phận tiếp nhận và trả kết quả khi họ có yêu cầu giải quyết công việc trong trong phạm vị thẩm quyền của Sở được quy định giải quyết theo cơ chế “một cửa”. 2/ Trường hợp yêu cầu của tổ chức, công dân không thuộc thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Mối quan hệ giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn thuộc Sở: 1/ Trưởng phòng Tổ chức Hành chính sở các trách nhiệm: a. Quản lý thời gian làm việc hằng ngày của công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. b. Kiểm tra đôn đốc, chấn chỉnh những sai sót trong quá trình làm việc của công chức khi giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Mỗi công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được phân công việc thuộc một trong các lĩnh vực sau: 1/ Cấp giấy phép đăng ký kinh doanh 2/ Thẩm định, phê duyệt dự án trong và ngoài nước. 3/ Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chỉ tiếp nhận hồ sơ trong giờ hành chính cụ thể như sau: - Sáng từ 8 giờ đến 10h30 giờ - Chiều từ 14 giờ đến 16 giờ 30 - Thời gian hành chính còn lại trong ngày dùng để sắp xếp. chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn, các Sở, ngành có liên quan để giải quyết. - Sau ngày làm việc công chức phải ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trong thời gian hành chính công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải mặc trang phục theo quy định (nếu có), phải đeo thẻ công chức và có biển chức danh đặt trên bàn làm việc để tổ chức, công dân biết liên hệ. Công chức thuộc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả không được tự ý rời nơi làm việc trong giờ hành chính, trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Mọi quy định về hồ sơ, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết, các khoản phí và lệ phí được niêm yết công khai tại phòng làm việc của Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Quy định về tiếp nhận và trả hồ sơ: 1/ Tiếp nhận hồ sơ: a. Khi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, công dân, công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm kiểm tra kỹ các loại giấy tờ cần thiết cảu từng loại hồ sơ, hướng dẫn cho tổ chức và công dân kê khai, bổ sung (nếu thiếu). Sau khi kiểm tra nếu hồ sơ đã đúng nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH 1/ Cấp mới giấy phép đăng ký kinh doanh. - Hồ sơ bao gồm: Đối với Doanh nghiệp tư nhân. + Đơn đăng ký kinh doanh (theo mẫu MĐ-1) +Số hộ khẩu bản photo có công chứng + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà làm trụ sở. - Đối với Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐẤU THẨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC VÀ XÉT CẤP VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN I/ Thẩm định – phê duyệt dự án đầu tư trong và ngoài ngước: a/ Đối với nhữn dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở: Hồ sơ gồm có: - Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án. - Hồ sơ dự án - Các văn bản có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections