Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

“V/v phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000”

Open section

Tiêu đề

Về việc: Ban hành quy định quản lý quỹ phòng, chống ma túy của Tỉnh theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 15/03/2006 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: Ban hành quy định quản lý quỹ phòng, chống ma túy của Tỉnh theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 15/03/2006 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • “V/v phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000 tỉnh Bình Phước như sau: 1/ Tổng diện tích tính thuế : 86.855,48 ha. 2/ Tổng số thuế ghi thu : 29.603.271 kg. (kèm theo biểu tổng hợp bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý Quỹ phòng, chống ma túy của tỉnh theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 15/03/2006 của UBND tỉnh SƠn La”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý Quỹ phòng, chống ma túy của tỉnh theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 15/03/2006 của UBND tỉnh SƠn La”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000 tỉnh Bình Phước như sau:
  • 1/ Tổng diện tích tính thuế : 86.855,48 ha.
  • 2/ Tổng số thuế ghi thu : 29.603.271 kg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao Cục thuế tỉnh Bình Phước tổ chức thực hiện theo qui đinh của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. Phấn đấu thu đạt chỉ tiêu tại điều 1.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2006.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao Cục thuế tỉnh Bình Phước tổ chức thực hiện theo qui đinh của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. Phấn đấu thu đạt chỉ tiêu tại điều 1.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 : Các ông chánh văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các Huyên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, các Thành viên Ban quản lý quỹ phòng chống ma tuý tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Th...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, các Thành viên Ban quản lý quỹ phòng chống ma tuý tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Hoàng Chí Thức
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Các ông chánh văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các Huyên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi quy định. - Quản lý nguồn khen thưởng từ trích 30% số thu từ các vụ án ma tuý. - Quản lý, sử dụng quỹ phòng chống ma tuý của Tỉnh (Sau đây gọi tắt là quỹ 03).
Điều 2. Điều 2. Quỹ 03 thành lập theo Quyết định số 31/QĐ-TTg ngày 02/03/2000 của Thủ tướng Chính Phủ và Kết luận số 03-KL/TU ngày 07/01/2006 của Ban chấp hành Đảng bộ Tỉnh. Thành lập Ban quản lý Quỹ giúp UBND tỉnh quản lý và điều hành. Công an Tinh, Sờ Tài chính là cơ quan thường trực giúp UBND tỉnh theo dõi, quản lý, cấp phát, quyết toán quỹ...
Điều 3. Điều 3. Quỹ 03 mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán các khoản thu, chi từ Quỹ 03 theo quy định của UBND Tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Sau khi bản án, quyết định xử lý của Toà án đối với các vụ án phạm tội về ma tuý có hiệu lực pháp luật thì toàn bộ các khoản tiền thu được bao gồm: tiền Việt Nam, ngoại tệ, tiền trên tài khoản của đối tượng phạm tội, tiền thu được do bán tài sản, phương tiện, tang vật bị tịch thu (trừ ma tuý ) từ các vụ án đó, đã trừ chi phí ch...
Điều 5. Điều 5. Các khoản đóng góp, hỗ trợ từ Ngân sách, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho công tác phòng chống ma túy của Tỉnh được chuyển vào Quỹ 03.
Điều 6. Điều 6. Quỹ 03 được thành lập để hỗ trợ công tác tuyên truyền, nghiệp vụ, mua sắm trang thiết bị, hỗ trợ bồi thường cho tập thể cá nhân tham gia công tác phòng, chống ma tuý; hỗ trợ, khen thưởng, cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phòng, chống ma tuý
Điều 7. Điều 7. Việc bán tài sản, phương tiện, tang vật bị xử lý tịch thu từ các vụ án ma túy và tài sản, phương tiện tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho công tác phòng, chống ma túy được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về việc quản lý và xử lý tài sản tịch thu xung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hĩ...