Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định năng suất chuẩn của cây lâu năm trên từng hạng đất để xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch xây dựng khu Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài - thuộc phường Tân Phú - thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch xây dựng khu Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài - thuộc phường Tân Phú - thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định năng suất chuẩn của cây lâu năm trên từng hạng đất để xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định nàng suất chuẩn của một số loại cây lâu năm trên từng hang đất để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp là: Loại cây Đơn vị tính Năng suất từng hạng đất ( Ha/năm) Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Cây cao su Kg mủ khô 700 550 400 Cây điều Kg hạt 500 400 300 Cây tiêu Kg hạt 2500 2000 1500 Cây cà phê Kg...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chính sách, đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch xây dựng khu Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài - thuộc phường Tân Phú – thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước (có bảng quy địnhv ề chính sách, đơn giá chi tiết kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chính sách, đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch xây dựng khu Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài
  • thuộc phường Tân Phú – thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước (có bảng quy địnhv ề chính sách, đơn giá chi tiết kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định nàng suất chuẩn của một số loại cây lâu năm trên từng hang đất để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp là:
  • Năng suất từng hạng đất ( Ha/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Năng suất chuẩn nói ở điếu 1 dùng để tính tỷ lệ % thiệt hai làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp khi có thiên tai, địch họa, sâu bệnh xảy ra. Giao Cục thuế hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 9/5/2001 của UBND tỉnh. Giao UBND thị xã Đồng Xoài căn cứ quyết định này chỉ đạo Hội đồng giải tỏa đền bù thị xã Đồng Xoài làm cơ sở kiểm kê, đo đạc lập hồ sơ áp giá đền bù giải phóng mặt bằng theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 9/5/2001 của UBND tỉnh.
  • Giao UBND thị xã Đồng Xoài căn cứ quyết định này chỉ đạo Hội đồng giải tỏa đền bù thị xã Đồng Xoài làm cơ sở kiểm kê, đo đạc lập hồ sơ áp giá đền bù giải phóng mặt bằng theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Năng suất chuẩn nói ở điếu 1 dùng để tính tỷ lệ % thiệt hai làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp khi có thiên tai, địch họa, sâu bệnh xảy ra.
  • Giao Cục thuế hướng dẫn thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, thị, Cục trướng Cục thuế và thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Giao thông - Vận tải, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND thị xã Đồng Xoài, Hội đồng giải tỏa đền bù thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM.UỶ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Giao thông
  • Vận tải, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND thị xã Đồng Xoài, Hội đồng giải tỏa đền bù thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, thị, Cục trướng Cục thuế và thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ
Điều 1 Điều 1: Đối tượng và Phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, là chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch xây dựng khu Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài thuộc địa bàn phường Tân Phú - thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước. 2. Phạm vi đền bù...
Điều 2 Điều 2: Hành lang bảo vệ đường bộ Hành lang bảo vệ đường bộ được tính từ tim đường hiện hữu trở ra 2 bên tuyến theo các quyết định của cấp có thẩm quyền áp dụng cho từng thời điểm nhất định.
Điều 3 Điều 3: Đền bù thiệt hại về đất 1. Đất được xem xét đền bù và đất thu hồi không được đền bù: 1.1. Đất được xem xét đền bù: Đất thu hồi tính từ tim đường cũ đến móc giải phóng mặt bằng sau khi đã trừ đi phần diện tích đất của hành lang bảo vệ đường bộ (lộ giới xây dựng) theo Quyết định 1061/QĐ-UB ngày 03/7/1997 của UBND tỉnh Bình Phước...
PHẦN II PHẦN II ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ
Điều 4 Điều 4: Đơn giá đền bù đất Căn cứ mục đích sử dụng của từng loại đất ghi trong GCNQSDĐ quyết định giao đất cấp đất … để xác định đơn giá đền bù tương ứng, đơn giá đền bù đất được quy định cụ thể như sau: 1. Đơn giá đất thổ: Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000đ/m 2 ) Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí V IV Loại I Loạ...
Điều 5 Điều 5: Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc công trình theo kết cấu, vật liệu. 1.1 Đơn giá đền bù các loại nhà: 1.1.1 Nhà cấp III: a) Nhà cấp III A: Loại 1 trệt 1 lầu trở lên, mái bê tông, sàn lầu bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tường gạch, ốp...
Điều 5 Điều 5: Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất: 1. Cây công nghiệp: a) Cây cao su: Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đất đối với đất xám: - Cây 1 năm tuổi: 20.000 đồng/cây. - Cây 2 năm tuổi: 25.000 đồng/cây. - Cây 3 năm tuổi: 30.000 đồng/cây. - Cây 4 năm tuổi: 40.000 đồng/cây. - Cây 5 năm tuổi: 50.00...