Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 32
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 117/2000/QĐ -UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phướcvà điều 2 cùa Quyết định số 1182/QD - UB ngày 04/07/2002 của UBND tỉnh về việc thuận chủ trương cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cho UBND t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh. Thủ trưởng các Sở. Ban ngành, đoàn thề trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị. các chủ đầu tư. các Ban quản lý dự án. các tổ chức thi công xây dựng, Thủ trưởng các dơn vị. cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng phạm vi điều chính của Quy định quản lý đầu tư và xây dựng 1/ Đốì tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: 1.1/ Các dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư và xây dựng. 1.2/ Các dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lấp dặt và san phẩm công nghệ k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Đối tượng phạm vi điều chính của Quy định quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1/ Đốì tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • 1.1/ Các dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư và xây dựng.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5...
  • (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau :
  • "đ) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng phạm vi điều chính của Quy định quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1/ Đốì tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • 1.1/ Các dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư và xây dựng.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 củ...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ - CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ - CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ - CP ngày 30/01/2003 cua Chính phủ; các Thông tư,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ
  • CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
  • CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5...
  • (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau :
  • "đ) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài
Removed / left-side focus
  • 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ
  • CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
  • CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 củ...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nội dung và điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1/ Nội dung kế hoạch đầu tư: l.l/ Kế hoạch vốn cho công tác điều tra. khảo sát và lập quy hoạch ngành. lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn đều phái được UBND tỉnh duyệt chủ trương. 1.2/ Chi phí chuẩn bị đầu tư bao cồm vốn đầu tư để thực hiện cho việc thi. tuyển ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư 1/ Giám sát, đánh giá các hoạt động đầu tư của nền kinh tế quốc dân, ngành. lãnh vực, địa phương gọi là giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư. Giám sát đánh giá các dự án đầu tư do người có thẩm quyền cho phép đầu tư hoặc quyết định đầu tư gọi là giám sát, đánh giá dự án đầu tư. 2/ Nội dung giám sát, đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1/ Nội dung của tổng mức đầu tư, hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và báo cáo đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 06/1999/TT - BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 11/2000/TT - BKH ngày 11/09/2000, Thông tư số 07/2000/TT - BKH ngày 03/07/2000 và Thông tư số 04/2003/TT - BKH ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày 4/Thời gian thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán 1/ Nội dungcủa việc lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán cua các dự án đầu tư phái thực hiện đúng theo quy định lập, thẩm định và phê duyệt thiên kế kỹ thuật và tổng dự toán theo Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán kế từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm địnhkhông quá 45 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thơi hạn thẩm định không qua 50 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày. 4/Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý đấu thầu và ghi định thầu trong đầu tư và xây dựng Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành quy định thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo các Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày 01/09/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chât lượng công trình xây dựng 1/ Tât cá các dự án đầu tư và xây dựng khi thực hiện thi cô nil xây dựng đều phải tuân thủ Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2/ Sở Xây dựng và sở có xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh toán vốn đầu tư Việc thanh toán vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 44/2003/TT-BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dần quản lý. Thanh toán vốn-đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư liên tịch số 09/1999/TTLT-BXD-TCĐC ngày 10/12/1999 của Bọ Xây dựng và Tong cục Địa chính hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng và Thông tư số 03/2000/TT-BXD ngày 25/05/2000 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1/. Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình sử dụng vốn Nhà nước thuộc dự án nhóm B các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật thuộc dối tượng phải cấp giấy phép xây dựng, và các công trình tôn giáo. 2/. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng 2.1. Giao Chủ tịch UBND các huyện trong tỉnh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu bàn giao công trình 1/ Công tác nghiệm thu phải được thực hiện đúng theo quy định về quản lý chát Jượng công trình kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2/ Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho Chủ đầu tư khi đã xây dựng hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo hành và bảo hiểm công trình xây dựng 1/ Các dự án có đầu tư và xây dựng sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, nhà thầu xây dựng phái chịu trách nhiệm bảo hành xây lắp công trình. - Thời hạn bảo hànhđối với công trình thuộc nhóm A: 24 tháng, mức tiền tối thiểu là 3%. - Thời hạn bảo hành đối với công trình thuộc nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Quyết toán vốn đầu tư Thực hiện theo điều 56, 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ - CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ - CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ - CP ngày 30/01/2003 của Chính . phủ và Thông tư số 45/2003/TT - BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về...

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quyết toán vốn đầu tư
  • Thực hiện theo điều 56, 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ
  • CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quyết toán vốn đầu tư
  • CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
  • CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo điều 56, 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ Right: Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 c...
Target excerpt

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các hình thức quản lý thực hiện dự án Tuỳ theo quy mỏ, tính chât của từng dự án và năng lực của mình. Chú đầu tư có thể lựa chọn một trong các hình thức sau đây dể quản lý thực hiện dự án: - Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. - Chủ nhiệm diều hành dự án. - Chìa khóa trao tay. Tự thực hiện dự án. 1/ Đối với các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI :

CHƯƠNG VI : CHI PHÍ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng 1/ Sở Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan có liên quan lập bộ đơn giá xây dựng địa phương trình UBND tỉnh ban hành áp dụng cho các công trình xây dựng của Nhà nước hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2/ Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải căn cứ vào các quy định quản lý chi phí xây dựng của Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi phí lập, thẩm định, tư vấn các dự án đầu tư và thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán 1/ Chi phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư: Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì chi phí lập dự án, lệ phí thẩm định dự án tính trong nguồn vốn đó. Chi phí cho công tác lập dự án, lệ phí thẩm định dự án. chi phí thuê chuyên gia thẩm định dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII THANH TRA, KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lãnh vực. Công tác thanh tra, kiểm tra các hoạt dộng đầu tư và xây dựng phải căn cứ vào quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh nêu vi phạm các quy định của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng và theo quy định nàv thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự. nêu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Các cơ quan chức nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đoàn thể trực thuộc tính, Chủ tịch UBND các huyện thị, các Chủ đầu tư, các Ban QLDA, các tổ chức thi công xây dựng và các tố chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa bàn tỉnh Bình Phước, các tổ chức và cá nhân có nhu cầu đầu tư và xây dưng trong địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong địa bàn tỉnh Bình Phước. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang: "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định của Nghị định này, không phải trình duyệt lại dự án".
Điều 3. Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dự...
Điều 5. Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...