Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Điều chỉnh bổ sung quyết định số 133/1998/QĐ-UB ngày 6/11/1998 của UBND tỉnh
60/2000/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành đơn giá đền bù đơn giá các loại đất hoa màu, vật kiến trúc thuộc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần Đơn
133/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v: Điều chỉnh bổ sung quyết định số 133/1998/QĐ-UB ngày 6/11/1998 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đền bù đơn giá các loại đất hoa màu, vật kiến trúc thuộc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần Đơn
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- V/v: Điều chỉnh bổ sung quyết định số 133/1998/QĐ-UB ngày 6/11/1998 của UBND tỉnh
- Về việc ban hành đơn giá đền bù đơn giá các loại đất hoa màu, vật kiến trúc thuộc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần Đơn
- V/v: Điều chỉnh bổ sung quyết định số 133/1998/QĐ-UB ngày 6/11/1998 của UBND tỉnh
Về việc ban hành đơn giá đền bù đơn giá các loại đất hoa màu, vật kiến trúc thuộc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần Đơn
Left
Điều 1
Điều 1: Bổ sung mục C phần 1 Bảng đơn giá đền bù các loại đất , hoa màu , vật kiến trúc dự án thủy điện cần đơn ban hành kèm theo quyết định số 133/1998/QĐ- UB ngày 6/11/1998 , cụ thể : Đơn giá ao đào: 10.000 đồng/m3 ( Đối với các hộ có ao đào ngoài phần xác định đơn giá đền bù theo diện tích có mặt nước nuôi trồng thủy sản được tính t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bảng đơn giá đền bù các loại đất, hoa màu , vật kiến trúc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần đơn huyện Phước Long, huyện Lộc ninh tỉnh Bình phước .
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1: Bổ sung mục C phần 1 Bảng đơn giá đền bù các loại đất , hoa màu , vật kiến trúc dự án thủy điện cần đơn ban hành kèm theo quyết định số 133/1998/QĐ- UB ngày 6/11/1998 , cụ thể :
- Đơn giá ao đào: 10.000 đồng/m3 ( Đối với các hộ có ao đào ngoài phần xác định đơn giá đền bù theo diện tích có mặt nước nuôi trồng thủy sản được tính thêm khối lượng ao đào ) .
- Đơn giá ao đào: 10.000 đồng/m3 ( Đối với các hộ có ao đào ngoài phần xác định đơn giá đền bù theo diện tích có mặt nước nuôi trồng thủy sản được tính thêm khối lượng ao đào ) .
- Left: Điều 1: Bổ sung mục C phần 1 Bảng đơn giá đền bù các loại đất , hoa màu , vật kiến trúc dự án thủy điện cần đơn ban hành kèm theo quyết định số 133/1998/QĐ- UB ngày 6/11/1998 , cụ thể : Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bảng đơn giá đền bù các loại đất, hoa màu , vật kiến trúc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần đơn huyện Phước Long, huyện Lộc ninh tỉnh Bình phước .
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bảng đơn giá đền bù các loại đất, hoa màu , vật kiến trúc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần đơn huyện Phước Long, huyện Lộc ninh tỉnh Bình phước .
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc Sờ Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa Chính . Giám đốc Sở Xây Dựng , Công ty BOT thủy điện cần đơn , Chủ tịch UBND huyện Phước Long , huyện Lộc Ninh và thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections