Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
133a/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1946/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này “Qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: 1. Mức thu phí vệ sinh điều chỉnh: TT Đối tượng chịu phí Đơn vị tính Mức thu I Hộ dân không sản xuất, kinh doanh 1 Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng) đ/hộ/tháng 30.000 2 Hộ cá nhân, phòng trọ đ/hộ (phòng)/tháng 15.0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
- 1. Mức thu phí vệ sinh điều chỉnh:
- Đối tượng chịu phí
- Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này “Qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thực hiện từ ngày 15/9/2014 và thay thế Quyết định số 2059/QĐ-UBNDngày 16/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thực hiện từ ngày 15/9/2014 và thay thế Quyết định số 2059/QĐ-UBNDngày 16/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thà...
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách n...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Phần chi còn lại (sau khi trích để lại cho đơn vị thu phí) được nộp vào ngân sách nhà nước và phân chia cho các cấp ngân sách trung ương 50% và địa phương 50%.
Phần chi còn lại (sau khi trích để lại cho đơn vị thu phí) được nộp vào ngân sách nhà nước và phân chia cho các cấp ngân sách trung ương 50% và địa phương 50%. 2/ Quản lý, sử dụng phần phí bảo vệ môi trường nộp vào ngân sách nhà nước: a) Ngân sách trung ương hưởng 50% để bổ sung vốn hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam. b) Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections