Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
133a/2004/QĐ-UB
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này “Qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này “Qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước”. Right: Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách n...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: 1/ Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Right: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
Left
Phần chi còn lại (sau khi trích để lại cho đơn vị thu phí) được nộp vào ngân sách nhà nước và phân chia cho các cấp ngân sách trung ương 50% và địa phương 50%.
Phần chi còn lại (sau khi trích để lại cho đơn vị thu phí) được nộp vào ngân sách nhà nước và phân chia cho các cấp ngân sách trung ương 50% và địa phương 50%. 2/ Quản lý, sử dụng phần phí bảo vệ môi trường nộp vào ngân sách nhà nước: a) Ngân sách trung ương hưởng 50% để bổ sung vốn hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam. b) Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections