Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 03/02/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh V/v Ban hành quy định tiêu thức chung và phương pháp xây dựng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Gìang QUY ĐỊNH CÁC TIÊU THỨC CHUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quyết định này quy định về các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Phạm vi áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2004/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định 123/2007/NĐ-CP.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đối tượng thực hiện chế độ quy định tại Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước (sau đây gọi tắt là Quyết định số 290/2005...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • Phạm vi áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2004/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định 123/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung đối tượng thực hiện chế độ quy định tại Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tha...
  • Hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội, công an chiến đấu và hoạt động tại chiến trường B, C, K nhưng không có nhân thân phải trực tiếp nuôi dưỡng ở miền Bắc và cán bộ xã (phường) hoạt động ở miền Nam trực...
  • Du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước trong khoảng thời gian từ tháng 7 năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã về gia đình, hiện không thuộc diện hưởng chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • Phạm vi áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2004/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định 123/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đối tượng thực hiện chế độ quy định tại Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài một số từ ngữ được giải thích tại Điều 3 Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu dân cư bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư thuộc thị trấn ranh giới xác định theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu chưa có quy hoạch thì xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC TIÊU THỨC CHUNG ĐỂ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng, phân khu vực và phân loại đất 1. Phân vùng: (Áp dụng khung giá các loại đất Chính phủ quy định cho từng loại xã đồng bằng, trung du và miền núi). Tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh đều thuộc xã miền núi. 2. Phân loại đất: Đất đai trên địa bàn tỉnh được phân loại theo Điều 13 Luật Đất đai 2003 và các kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại đất ở nông thôn, đất ở đô thị 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn: a) Phân khu vực: Phân theo các trục đường giao thông chính, khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, chợ... chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính của xã. b) Phân vị trí đất: Vị trớ của từng lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhóm đất nông nghiệp 1. Loại đất xác định giá: Nhóm đất nông nghiệp gồm các loại đất: Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất rừng sản xuất. 2. Phân khu vực: a) Khu vực 1: Các phường, thị trấn và những xã nằm trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ. b) Khu vực 2: Đất các xã nằm ven tuyến huyện lộ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn: 1.1. Phân khu vực, vị trí xác định giá đất: a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, giao thông nông thôn nằm tại trung tâm xã, cụm xã hoặc ngã ba đường; tiếp giáp khu thương mại và dịch vụ, khu du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định giá một số loại đất khác a) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn giá đất bằng 1,3 lần giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng khu vực. b) Trường hợp trên cùng một tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy ước tạm thời ký hiệu đường phố, đoạn phố Ở những nơi chưa được đặt tên đường phố theo quy định, thì có thể tự đặt ký hiệu để xác định đường phố và phân loại đường phố. Chọn lấy mốc giới, tên gọi có tính chất truyền thống nhiều người biết; chọn các vị trí cơ quan, đơn vị, ngã ba, ngã tư, cầu... để cắt đoạn đặt tên đường phố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã 1. Khu vực đất giáp ranh : a) Đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính huyện, thị xã vào sâu địa phận mỗi bên 200m. b) Đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính huyện, thị xã vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định giá các loại đất mà Chính phủ không quy định khung giá Căn cứ vào giá các loại đất nụng nghiệp và đất phi nông nghiệp cùng vị trí đã định giá nằm liền kề hoặc ở vựng lõn cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) cựng khu vực để định giá: 1. Loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: a) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các phương pháp cơ bản để xác định giá đất Căn cứ kết quả điều tra, khảo sát lựa chọn 1 hoặc 2 trong số các phương pháp sau để xác định giá đất: 1. Các phương pháp cơ bản: a) Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đó chuyển nhượng quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các nội dung khác không có trong quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP và Thông tư hướng dẫn số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước
Điều 2 Điều 2 . Giao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4 Điều 4 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.