Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 – 2010

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 – 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. . TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY ĐỊNH Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã,...
  • Lê Trọng Quảng
  • V/v: Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên đia bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Vương Văn Thành
  • Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2009/QĐ-UBND ngày 02/03/2009 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các xã đặc biệt khó khăn và các xã khu vực II có thôn, bản đặc biệt khó khăn được thụ hưởng Chương trình 135 giai đoạn II năm (2006 - 2010) trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng: - Những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định này quy định trách nhiệm và nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ; trong quản lý, khai thác, bảo vệ hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm địa chính, công trình xây dựng đo đạc và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định trách nhiệm và nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ
  • trong quản lý, khai thác, bảo vệ hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm địa chính, công trình xây dựng đo đạc và công tác lập bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu đều phải tuân thủ theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các xã đặc biệt khó khăn và các xã khu vực II có thôn, bản đặc biệt khó khăn được thụ hưởng Chương trình 135 giai đoạn II năm (2006 - 2010) trên địa...
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • - Những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, thôn bản do xã quản lý được đầu tư từ nguồn vốn Chương trình 135.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ. Trong Quy định này, thuật ngữ “duy tu, bảo dưỡng” được hiểu bao gồm cả duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó: 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động. 1. Quy định này thống nhất công tác quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu, tạo cơ sở thống nhất trong hoạt động đo đạc bản đồ phục vụ cho quản lý tài nguyên và môi trường, quy hoạch đô thị, thuỷ lợi, giao thông, lắp đặt các công trình điện, nước, bưu chính viễn thông và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này thống nhất công tác quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu, tạo cơ sở thống nhất trong hoạt động đo đạc bản đồ phục vụ cho quản lý tài nguyên và môi...
  • 2. Hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ các quy định hiện hành
  • nguyên tắc bảo mật. Công tác phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải bảo đảm thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ q...
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, thuật ngữ “duy tu, bảo dưỡng” được hiểu bao gồm cả duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó:
  • 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
  • 2. Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi công trình có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình, nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các chi tiết đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích thuật ngữ. Right: Điều 2. Nguyên tắc hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích việc duy tu, bảo dưỡng công trình. 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Duy tu, bảo dưỡng công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Đo đạc là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận và xử lý thông tin, nhằm xác định các đặc trưng hình học và những thông tin bề mặt của đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời gian. Các thể loại đo đạc bao gồm: Đo đạc mặt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ.
  • Đo đạc là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận và xử lý thông tin, nhằm xác định các đặc trưng hình học và những thông tin bề mặt của đất, lòng đất, mặt nước, lòng nướ...
  • Các thể loại đo đạc bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích việc duy tu, bảo dưỡng công trình.
  • 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
  • Duy tu, bảo dưỡng công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng. 1. Chủ đầu tư: Giao UBND xã có công trình làm chủ đầu tư nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng. Uỷ ban nhân dân huyện có trách nhiệm cử cán bộ giúp xã thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư. 2. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng UBND xã quyết định thành lập Tổ duy tu, bảo dưỡng công trình (sau đây gọi tắt là Tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ. 1. Xây dựng kế hoạch, lập, thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ nền. 3. Quản lý, bảo vệ các công trình, dấu mốc đo đạc, các tài liệu số liệu về hệ thống toạ độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng kế hoạch, lập, thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ.
  • 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ nền.
  • 3. Quản lý, bảo vệ các công trình, dấu mốc đo đạc, các tài liệu số liệu về hệ thống toạ độ, độ cao thuộc thẩm quyền của tỉnh quản lý sản phẩm bản đồ.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư: Giao UBND xã có công trình làm chủ đầu tư nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng. Uỷ ban nhân dân huyện có trách nhiệm cử cán bộ giúp xã thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư.
  • 2. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng
  • UBND xã quyết định thành lập Tổ duy tu, bảo dưỡng công trình (sau đây gọi tắt là Tổ duy tu, bảo dưỡng) để giúp chủ đầu tư quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng công trình trên địa bàn xã.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng. Right: Điều 4. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng. 1. Nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng: Từ năm 2009, các công trình thuộc Chương trình 135 và các công trình khác thuộc địa bàn được giao trực tiếp cho xã quản lý được sử dụng vốn hỗ trợ từ NSTW, NSĐP và các nguồn huy động khác để duy tu bảo dưỡng. Nguồn vốn duy tu bảo dưỡng hỗ trợ từ N...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường Lai Châu là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: a). Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quản lý thực hiện các quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ.
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường Lai Châu là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng.
  • Nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng:
  • Từ năm 2009, các công trình thuộc Chương trình 135 và các công trình khác thuộc địa bàn được giao trực tiếp cho xã quản lý được sử dụng vốn hỗ trợ từ NSTW, NSĐP và các nguồn huy động khác để duy tu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện duy tu, bảo dưỡng. 1. Lập dự toán duy tu, bảo dưỡng Hàng năm, UBND xã tổ chức rà soát, lựa chọn danh mục cần duy tu, bảo dưỡng, tổng hợp thông qua Hội đồng nhân dân xã để trình UBND huyện phê duyệt. Căn cứ danh mục duy tu, bảo dưỡng được UBND huyện phê duyệt hàng năm, chủ đầu tư (UBND xã) giao cho Tổ duy tu, b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các thể loại hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. Hoạt động đo đạc và bản đồ nhằm tạo ra các công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ để phục vụ cho dự án, các ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh, bao gồm: 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các thể loại hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.
  • Hoạt động đo đạc và bản đồ nhằm tạo ra các công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ để phục vụ cho dự án, các ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
  • 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện duy tu, bảo dưỡng.
  • 1. Lập dự toán duy tu, bảo dưỡng
  • Hàng năm, UBND xã tổ chức rà soát, lựa chọn danh mục cần duy tu, bảo dưỡng, tổng hợp thông qua Hội đồng nhân dân xã để trình UBND huyện phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng. 1. Tạm ứng, thanh toán vốn thực hiện duy tu bảo dưỡng công trình a) Hồ sơ ban đầu: - Quyết định của UBND huyện, thị xã phê duyệt danh mục dự án duy tu, bảo dưỡng; - Quyết định của UBND huyện, thị xã giao cho UBND xã làm chủ đầu tư; - Quyết định phê duyệt dự toán kèm theo dự to...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ. 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở, hệ thống bản đồ, hệ thống thông tin nói tại khoản 1, 2, 3,4 Điều 6 của Quy định này phải thiết lập ở hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN 2000 kinh tuyến trục 103 0 00 múi chiếu 3 0 ; 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã triển khai ở hệ tọa độ HN-72, hệ tọa độ VN 200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ.
  • 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở, hệ thống bản đồ, hệ thống thông tin nói tại khoản 1, 2, 3,4 Điều 6 của Quy định này phải thiết lập ở hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN 2000 kinh tuyến trục 103 0...
  • 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã triển khai ở hệ tọa độ HN-72, hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 104 0 45 thì phải số hóa, chuyển đổi sang hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 103 0 00 múi chiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng.
  • 1. Tạm ứng, thanh toán vốn thực hiện duy tu bảo dưỡng công trình
  • a) Hồ sơ ban đầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân công nhiệm vụ. 1. Cấp tỉnh Giao Ban Dân tộc tỉnh là cơ quan thường trực chương trình, chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu giúp UBND tỉnh có nhiệm vụ: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phân bổ nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng cho các huyện trìn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ (Bộ Tài nguyên và Môi trường) cấp. Phải x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ.
  • Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép...
  • Phải xuất trình bản đăng ký hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân công nhiệm vụ.
  • Giao Ban Dân tộc tỉnh là cơ quan thường trực chương trình, chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu giúp UBND tỉnh có nhiệm vụ:
  • - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phân bổ nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng cho các huyện trình UBND tỉnh phê duyệt ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo. 1. UBND xã: Tổng hợp báo cáo định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm gửi về UBND huyện tổng hợp. 2. UBND huyện: Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình theo định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm gửi về Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh (qua Ban Dân tộc tỉnh) và Sở Kế hoạch và Đầu tư để t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng kế hoạch, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm về đo đạc và bản đồ của ngành mình và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí Nhà nước cho công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng kế hoạch, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ.
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm về đo đạc và bản đồ của ngành mình và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí Nhà nước cho công việc đo đạc và bản đồ phải lập dự án, thiết kế kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo.
  • 1. UBND xã: Tổng hợp báo cáo định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm gửi về UBND huyện tổng hợp.
  • Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình theo định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm gửi về Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh (qua Ban Dân tộc tỉnh) và Sở Kế hoạch và Đầu tư đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đợn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Cơ quan thường trực Chương trình để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung kịp thời./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 12 tháng 02 năm 2007 về việc hướng dẫn, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc và bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ.
  • Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 12 tháng 02 năm 2007 về việc hướng dẫn, kiểm tr...
  • Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ phải thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đợn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Cơ quan thường trực Chương trình để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh...

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc. 1. Đối với công trình xây dựng đo đạc là tài sản của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Uỷ ban nhân cấp xã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn và tuyên truyền giáo dục mọi công dân có ý thức bảo vệ các công trình này. 2. Mọi tổ chức, cá nhân không được tự tiện sử dụng côn...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ. Việc quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ thực hiện theo Thông tư số 03/2007/TT-BTNMT ngày 15 tháng 2 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn, quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tư liệu...
Điều 13. Điều 13. Thanh tra về đo đạc và bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại điều 29 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Điều 14. Tổ chức thực hiện. Các Sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này. Các tổ chức, cá nhân có vi phạm đều bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định. S...