Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến mại, quảng cáo thương mại và hội chợ, triển lãm thương mại

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Removed / left-side focus
  • Về khuyến mại, quảng cáo thương mại và hội chợ, triển lãm thương mại
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về khuyến mại, quảng cáo thương mại và hội chợ, triển lãm thương mại.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về khuyến mại, quảng cáo thương mại và hội chợ, triển lãm thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về việc thương nhân thực hiện khuyến mại, kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại và kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại 1. Tất cả các thương nhân đều được thực hiện các hình thức khuyến mại theo quy định tại Điều 181 Luật Thương mại, các quy định cụ thể tại Nghị định này và phải tuân thủ quy định tại các...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về việc thương nhân thực hiện khuyến mại, kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại và kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
  • 1. Tất cả các thương nhân đều được thực hiện các hình thức khuyến mại theo quy định tại Điều 181 Luật Thương mại, các quy định cụ thể tại Nghị định này và phải tuân thủ quy định tại các Điều 183, 1...
  • Thương nhân có đủ điều kiện quy định tại các Điều 21, 26 Nghị định này và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại, dịch vụ hội chợ, t...
similar-content Similarity 0.88 expanded

Chương 2:

Chương 2: KHUYẾN MẠI

Open section

Chương V.

Chương V. BÁO CÁO, KIỂM TRA VÀ XỬLÝ VI PHẠM

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • BÁO CÁO, KIỂM TRA VÀ XỬLÝ VI PHẠM
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DÙNG ĐỂ KHUYẾN MẠI; GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TRONG THỜI GIAN KHUYẾN MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại 1. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại là hàng hóa, dịch vụ được thương nhân dùng để tặng, thưởng cho khách hàng, cung ứng cho khách hàng trong thời gian khuyến mại. 2. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại phải là hàng hóa không thuộc diện hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ cấm thực hiện theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại là hàng hóa, dịch vụ được thương nhân dùng để tặng, thưởng cho khách hàng, cung ứng cho khách hàng trong thời gian khuyến mại.
  • 2. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại phải là hàng hóa không thuộc diện hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ cấm thực hiện theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá hàng hóa, dịch vụ thương mại trong thời gian khuyến mại Giá hàng hóa, dịch vụ thương mại trong thời gian khuyến mại đối với từng mặt hàng, từng dịch vụ thương mại tại bất cứ thời điểm nào không được dưới 70% giá hàng hóa, dịch vụ thương mại trước thời gian khuyến mại.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố.... Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố... Nơi nhận: Giámđốc - Doanh nghiệp nêu tại điểm 1, - NHNN (Vụ QLNH) để b/c, - Lưu CN NHNN. Phụ lục 5 NGÂN HÀNG NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố....
  • Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố...
  • Nơi nhận: Giámđốc
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá hàng hóa, dịch vụ thương mại trong thời gian khuyến mại
  • Giá hàng hóa, dịch vụ thương mại trong thời gian khuyến mại đối với từng mặt hàng, từng dịch vụ thương mại tại bất cứ thời điểm nào không được dưới 70% giá hàng hóa, dịch vụ thương mại trước thời g...
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 CÁC HÌNH THỨC KHUYẾN MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đưa hàng mẫu để khách hàng dùng thử không phải trả tiền Hàng mẫu đưa cho khách hàng dùng thử không phải trả tiền phải là hàng đang bán hoặc sẽ được bán trên thị trường.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ... Phụ lục 6 Tên Doanh nghiệp: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) - Chinhánh NHNN tỉnh, thành phố ... BÁO CÁO TÌNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ...
  • Tên Doanh nghiệp:
  • Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đưa hàng mẫu để khách hàng dùng thử không phải trả tiền
  • Hàng mẫu đưa cho khách hàng dùng thử không phải trả tiền phải là hàng đang bán hoặc sẽ được bán trên thị trường.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ cho khách hàng không thu tiền Thương nhân được dùng hàng hóa, dịch vụ đang kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ khác để tặng, cung ứng cho khách hàng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ cho khách hàng không thu tiền
  • Thương nhân được dùng hàng hóa, dịch vụ đang kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ khác để tặng, cung ứng cho khách hàng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bán hàng, cung ứng dịch vụ trong thời gian khuyến mại với giá thấp hơn giá bán, giá cung ứng dịch vụ bình thường trước đó Khi thực hiện hình thức khuyến mại này thương nhân phải niêm yết thời gian khuyến mại; giá bán hàng, giá cung ứng dịch vụ thương mại bình thường trước thời gian khuyến mại; giá bán hàng, giá cung ứng dịch vụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bán hàng, cung ứng dịch vụ trong thời gian khuyến mại với giá thấp hơn giá bán, giá cung ứng dịch vụ bình thường trước đó
  • Khi thực hiện hình thức khuyến mại này thương nhân phải niêm yết thời gian khuyến mại
  • giá bán hàng, giá cung ứng dịch vụ thương mại bình thường trước thời gian khuyến mại
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng hoặc các hình thức khác để được trúng thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố Khi áp dụng hình thức khuyến mại này, thương nhân phải: 1. Công bố rõ ràng, cụ thể phiếu mua hàng, các giải thưởng, cách xác định trúng thưởng và phải in trên phiếu mua hàng hoặc niêm yết tại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. ...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. ...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng hoặc các hình thức khác để được trúng thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố
  • Khi áp dụng hình thức khuyến mại này, thương nhân phải:
  • 1. Công bố rõ ràng, cụ thể phiếu mua hàng, các giải thưởng, cách xác định trúng thưởng và phải in trên phiếu mua hàng hoặc niêm yết tại nơi bán hàng, nơi cung ứng dịch vụ các giải thưởng, cách xác...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm phiếu dự thi cho khách hàng để chọn người trao thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố Khi áp dụng hình thức khuyến mại này, thương nhân phải: 1. Công bố rõ ràng, cụ thể các giải thưởng, cách mở thưởng, cách xác định trúng thưởng trên phiếu dự thi và phải công bố trên ít nhất một phương ti...

Open section

Điều 4.

Điều 4. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm phiếu dự thi cho khách hàng để chọn người trao thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố
  • Khi áp dụng hình thức khuyến mại này, thương nhân phải:
  • Công bố rõ ràng, cụ thể các giải thưởng, cách mở thưởng, cách xác định trúng thưởng trên phiếu dự thi và phải công bố trên ít nhất một phương tiện thông tin đại chúng.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo vé số dự thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố 1. Việc bán hàng, cung ứng dịch vụ thương mại kèm theo vé số dự thưởng phải tuân thủ các quy định sau đây: a) Phải được cơ quan quản lý nhà nước về thương mại quy định tại khoản 2 Điều này chấp thuận; b) Vé số dự thưởng phải có hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Open section

Chương II.

Chương II. HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG
Removed / left-side focus
  • QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 QUYỀN QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quảng cáo thương mại của thương nhân Việt Nam Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình là thương nhân theo quy định của Luật Thương mại được quyền trực tiếp quảng cáo hoạt động sản xuất, kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ thương mại do mình sản xuất, kinh doanh, cung ứng hoặc thuê tổ chức kinh doanh dịch vụ quảng cáo thực hiện v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quảng cáo thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được quyền trực tiếp quảng cáo hoạt động sản xuất, kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ thương mại do mình sản xuất, kinh doanh, cung ứng hoặc thuê tổ chức kinh doanh dịch vụ quảng cáo thực hiện việc quảng cáo thương mại cho mình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quảng cáo thương mại của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. 1. Thương nhân nước ngoài có Văn phòng đại diện, Chi nhánh được phép hoạt động tại Việt Nam, được trực tiếp quảng cáo hoạt động sản xuất, kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ của mình tại Việt Nam hoặc thuê tổ chức kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại Việt Nam thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 HÀNG HÓA, DỊCH VỤ QUẢNG CÁO; SẢN PHẨM QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hàng hóa, dịch vụ thương mại được phép quảng cáo Thương nhân nói tại các Điều 11, 12, 13 Nghị định này được quảng cáo hàng hóa không thuộc diện hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam tại thời điểm quảng cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thương mại cấm quảng cáo Cấm quảng cáo hàng hóa, dịch vụ thương mại sau đây: 1. Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Các sản phẩm, hàng hóa chưa được phép lưu thông, dịch vụ thương mại chưa được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm quảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quảng cáo hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh Việc quảng cáo hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh theo quy định của pháp luật phải được Bộ Thương mại chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quảng cáo hàng hóa chưa nhập khẩu, dịch vụ thương mại chưa thực hiện tại Việt Nam Hàng hóa chưa nhập khẩu, dịch vụ thương mại chưa thực hiện tại Việt Nam, muốn được quảng cáo tại Việt Nam phải là hàng hóa, dịch vụ thương mại không thuộc diện hàng hóa, dịch vụ thương mại cấm quảng cáo quy định tại Điều 15 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu về tính trung thực, chính xác trong quảng cáo Quy cách, chất lượng, giá cả, công dụng, kiểu dáng, chủng loại, bao bì, phương thức phục vụ, thời hạn bảo hành của hàng hóa, dịch vụ thương mại được quảng cáo phải đúng với quy cách, chất lượng, giá cả, công dụng, kiểu dáng, chủng loại, bao bì, phương thức phục vụ, thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quảng cáo có sử dụng nhãn hiệu hàng hóa, biểu tượng, tên cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thương mại Nhãn hiệu hàng hóa, biểu tượng, tên cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thương mại sử dụng trong quảng cáo phải thuộc quyền sở hữu của người yêu cầu quảng cáo hoặc phải được chủ sở hữu hợp pháp chấp nhận. Thương nhân có yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sản phẩm quảng cáo thương mại, địa điểm quảng cáo và phương tiện quảng cáo thương mại 1. Việc sử dụng các hình thức, hình ảnh, hành động, âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng để quảng cáo cho hàng hóa và dịch vụ thương mại phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Địa điểm quảng cáo phải tuâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 KINH DOANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại 1. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật; 2. Là doanh nghiệp hoạt động độc lập, chuyên kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại; 3. Không có hoạt động mua bán hàng hóa, trừ việc mua bán các máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ cho ngành nghề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại; quyền và nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo và bên làm dịch vụ quảng cáo thương mại được thực hiện theo Điều 195, 196, 197 Luật Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Thương mại Bộ Thương mại là cơ quan thực hiện việc quản lý Nhà nước về quảng cáo thương mại có trách nhiệm: 1. Xây dựng và trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quảng cáo thương mại. 2. Phối hợp với Bộ Văn hóa - Thông tin và các cơ quan có liên quan hướng dẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa - Thông tin Bộ Văn hóa - Thông tin có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về sản phẩm quảng cáo thương mại, phương tiện quảng cáo thương mại, sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Thương mại: 1. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quảng cáo thương mại và xử lý các vi phạm về quảng cáo thương mại trong phạm vi địa phương. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4:

Chương 4: HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

Open section

Chương IV.

Chương IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔCHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG 1. Hoạtđộng kinh doanh vàng theo phạm vi qui định tại giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh và quy định tại Thông tư này. 2. Thườngxuyên bảo đảm các điều kiện theo quy định trong quá trình hoạt động kinh doanh. 3. Niêmyết công khai bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔCHỨC, CÁ NHÂN
  • HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG
  • 1. Hoạtđộng kinh doanh vàng theo phạm vi qui định tại giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh và quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 KINH DOANH DỊCH VỤ HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại 1. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Là doanh nghiệp hoạt động độc lập và chuyên kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại. 3. Không có hoạt động kinh doanh mua bán hàng hóa, trừ việc mua bán các máy móc, thiết bị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hợp đồng dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại Hợp đồng dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại phải được lập thành văn bản, gồm những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên, địa chỉ các bên ký kết; 2. Nội dung dịch vụ; 3. Địa điểm, thời gian thực hiện dịch vụ; 4. Phí dịch vụ, các chi phí khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại 1. Quyền và nghĩa vụ của bên kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại được quy định tại Điều 218 Luật Thương mại. 2. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại được quy định như sau: a) Cung cấp đầy đủ hàng hóa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 HÀNG HÓA THAM GIA HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hàng hóa nhập khẩu tham gia hội chợ, triển lãm trong nước. 1. Hàng hóa nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại phải không thuộc danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu của Việt Nam; hàng hóa là dược phẩm phải thuộc danh mục đã được đăng ký với Bộ Y tế. 2. Số lượng hàng hóa nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hàng hóa sản xuất trong nước tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài. Hàng hóa của thương nhân Việt Nam tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài phải không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu của Việt Nam, trừ trường hợp được phép của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bán hàng tham gia hội chợ, triển lãm trong thời gian tổ chức hội chợ, triển lãm và sau khi hội chợ, triển lãm kết thúc 1. Hàng tạm nhập khẩu vào Việt Nam để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại nhưng không tái xuất khẩu mà bán hoặc tặng biếu tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định sau đây: a) Phải được Bộ Thương mại chấp thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Thương mại 1. Duyệt kế hoạch tổ chức, hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài của thương nhân Việt Nam kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hội chợ, triển lãm thương mại và xử lý các vi phạm về hội chợ, triển lãm thương mại theo thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Thương mại: 1. Duyệt kế hoạch tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ triển lãm thương mại trên địa bàn tỉnh, thành phố sở tại; 2. Thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5:

Chương 5: XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương VI.

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bảnsau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Thông tư số 07/NH-TT ngày29/10/1993 hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/CP ngày 24/9/1993 của Chính phủvề quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng, Quyết định số 208/QĐ-NH7ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • 1. Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bảnsau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • Thông tư số 07/NH-TT ngày29/10/1993 hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/CP ngày 24/9/1993 của Chính phủvề quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng, Quyết định số 208/QĐ-NH7ngày 12/6/1998 V...
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm của thương nhân Thương nhân vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước Cán bộ, công chức nhà nước nếu có hành vi lạm dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định của Nghị định này, tùy mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 6:

Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III.

Chương III. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨUVÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨUVÀNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ việc cấp giấy phép kinh doanh và cấp giấy phép hành nghề đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ quảng cáo, dịch vụ hội chợ triển lãm thương mại. Các quy định khác trước đây trái với các quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các Bộ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh 1. Đối tượngđiều chỉnh của Thông tư này là các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vàngkhông bao gồm hoạt động khai thác và tinh luyện vàng của doanh nghiệp khai thácvàng. 2. Phạmvi điều chỉnh của Thông tư này là hoạt động kinh doanh vàng bao gồm vàng trangsức, vàng mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguy...
Mục 2. Giải thích từ ngữ Mục 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các cụm từdưới đây được hiểu như sau: 1. "Sản xuất đơn chiếc vàng trang sức, mỹ nghệ" là sản xuất sản phẩmvàng trang sức, mỹ nghệ mang tính thủ công, truyền thống, không mang tính chấtsản xuất đại trà, hàng loạt. 2. "Gia công vàng" là hoạt động theo đó bên nhận gia công thực hiện việcgia côn...
Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng 1. Vốnpháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lậpdoanh nghiệp. Giá trị tài sản để tính vốnpháp định gồm: Tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sửdụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật và các tài...
Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng 1. Tổchức, cá nhân được thực hiện một, một số hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh vàngquy định tại các Mục 1, 2, 3 Chương II Thông tư này nếu có đủ điều kiện theoquy định. Những doanh nghiệp đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theoquy định tại Mục 3 Chương II được hoạt động kinh doanh trong cả...
Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Các doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động tronglĩnh vực sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ, trong quá trình hoạt độngcủa mình phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam,quy định của gi...
Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng 1. Điều kiện a. Đăng ký kinh doanh theo quiđịnh của pháp luật; b. Có dụng cụ cân đo vàng đượccơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp giấy chứng nhậnkiểm định; c. Có nhân viên hoặc thợ cótrình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động mua, bán vàn...
Mục 2. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân gia công vàng trang sức, mỹ nghệ Mục 2. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân gia công vàng trang sức, mỹ nghệ 1. Điều kiện a. Đăng ký kinh doanh theo quiđịnh của pháp luật; b. Có thợ có trình độ chuyên mônđáp ứng yêu cầu hoạt động gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; c. Có phương tiện đáp ứng yêucầu gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; có dụng cụ cân đo vàng đượ...
Mục 3. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ Mục 3. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ 1. Điều kiện a. Là doanh nghiệp được thànhlập và đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật; b. Có máy móc, thiết bị, dụngcụ sản xuất đáp ứng yêu cầu sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ; có dụng cụ cân đovàng được cơ quan quản lý nhà nước về tiêu ch...