Ngân hàng Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam THÔNG TƯ Hướngdẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 củaChính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Căn cứ
Điều 19 Nghị định số174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanhvàng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định Về quản lý hoạtđộng kinh doanh vàng như sau:
Chương I.
Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh
Mục 2. Giải thích từ ngữ
Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng
Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng
Mục 1, 2, 3
Chương II Thông tư này nếu có đủ điều kiện theoquy định. Những doanh nghiệp đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theoquy định tại
Mục 3
Chương II được hoạt động kinh doanh trong cả phạm vi quy địnhtại các
Mục 1, 2
Chương II Thông tư này.
Mục 4, ChươngI Thông tư này không phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước.
Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Mục 6
Chương III Thông tư này.
Chương II.
Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng
Chương III Thông tư này.
Mục 2. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân gia công vàng trang sức, mỹ nghệ
Mục 3. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Chương IIIThông tư này.
Mục 4. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng miếng
Chương IV Thông tư này.
Mục 1,2,3
Chương II Thông tư này.
Chương III.
Mục 1. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng trang sức (kể cả hàng trang sức mạ vàng)
Mục 2. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng mỹ nghệ
Mục 2,
Chương III Thông tư này muốn xuất khẩu, nhập khẩu vàng mỹnghệ có khối lượng lô hàng từ 10 (mười) kilôgam trở lên cho mỗi lần xuất khẩu,nhập khẩu phải gửi hồ sơ (theo quy định tại điểm 2
Mục này) đến Ngân hàng Nhà nước(Vụ Quản lý Ngoại hối) để xin cấp giấy phép.
Mục 3. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng nguyên liệu, vàng miếng
Mục 4. Nhập khẩu vàng để giacông các sản phẩm vàng cho nước ngoài
Mục 5. Xuất khẩu vàng nguyênliệu của các doanh nghiệp khai thác vàng
Mục 6. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Mục 6
Chương III Thông tưnày với cơ quan Hải quan.
Mục 7. Xuất khẩu, nhập khẩu sảnphẩm vàng để tham gia triển lãm, hội chợ
Mục 8. Xuất khẩu, nhập khẩu phimậu dịch vàng
Chương IV.
Chương IV còn phải:
Chương V.
Mục 1. Chế độ báo cáo
Mục 2. Kiểm tra, thanh tra
Mục 3. Xử lý vi phạm
Chương VI.
Phần II Thông tư số 07/NH-TT ngày29/10/1993, Thông tư số 01/TT-NH7 ngày 24/1/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị địnhsố 02/CP ngày 5/1/1995 của Chính phủ "Quy định về hàng hoá, dịch vụ cấmkinh doanh thương mại và hàng hoá, dịch vụ kinh doanh thương mại có điều kiện ởthị trường trong nước" đối với hoạt động kinh doanh vàng, Quyết định số149/QĐ-NH7 ngày 6/7/1994 ban hành Quy chế nhập vàng uỷ thác, Chỉ thị số03/CT-NH7 ngày 03/4/1997 Về việc tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt độngkinh doanh vàng.
Mục 3; tiết a, b điểm 1,
Mục 4
Chương II trong thời hạn 90 (chín mươi)ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực; hoàn tất việc điều chỉnh theo quyđịnh tại tiết d điểm 1,
Mục 3 và tiết c điểm 1,
Mục 4
Chương II trong thời hạn02 (hai) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Nếu quá thời hạn trên mà vốnpháp định vẫn chưa bổ sung đủ thì doanh nghiệp phải điều chỉnh hoạt động theoquy định tại Thông tư này.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...
Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../...
Điều 3
... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố....
Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố...
Nơi nhận: Giámđốc
Doanh nghiệp nêu tại điểm 1,
NHNN (Vụ QLNH) để b/c,
Lưu CN NHNN.
Phụ lục 5
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
CHI NHÁNH TỈNH, THÀNH PHỐ........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........
......., ngày ... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP TẠM NHẬP, TÁIXUẤT VÀNG
GIÁM ĐỐC CHINHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TỈNH THÀNH PHỐ
Căn cứ Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 9/12/1999 củaChính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
Căn cứ Thông tư số 07/TT-NHNN7 ngày 28/4/2000 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CPngày 9/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
Xét Hồ sơ xin cấp giấy phép của ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.
Điều 2
Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...
Điều 3
...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...
Điều 4
... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 5
Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ...
Phụ lục 6
Tên Doanh nghiệp:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối)
Chinhánh NHNN tỉnh, thành phố ...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤTKHẨU, NHẬP KHẨU VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀNG TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Năm ...............
( Á p dụng đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Loại vàng
Tồn đầu kỳ
Nhập khẩu
Mua trong nước
Xuất khẩu
Bán trong nước
Tồn cuối kỳ
và chất lượng
Hạn ngạch
Khối
Giá trị
Khối
Giá trị
Khối
Giá trị
Khối
Giá trị
Khối
Giá trị
Khối
Giá trị
(khối lượng)
lượng
lượng
lượng
lượng
lượng
lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12
13
14
15
Tổng cộng
.....,ngày ... tháng ... năm ...
Lập biểu Kiểmsoát TổngGiám đốc (Giám đốc)
Phụ lục 7
Tên doanh nghiệp:
Địa chỉ:
Điện thoại: ................... Fax:
Kính gửi: -Ngân hàng Nhà nước việt nam (Vụ Quản lý Ngoại hối)
Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố ............
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠTĐỘNG KINH DOANH VÀNG
Quý ... năm ...
Đơn vị tính: kg (khối lượng), USD, VND(giá trị)
Chỉ tiêu
Khối lượng
(quy 99,99%)
Giá trị
1. Sản xuất (kể cả gia công cho tổ chức, cá nhân trong nước):
Vàng trang sức, mỹ nghệ:
Vàng miếng:
2. Gia công tái xuất cho nước ngoài
3. Nhập khẩu (giá trị ghi USD)
Trong đó:
Vàng mỹ nghệ:
Vàng miếng:
Vàng tiêu chuẩn quốc tế:
Vàng nguyên liệu:
4. Xuất khẩu (giá trị ghi USD)
Trong đó:
Vàng mỹ nghệ:
Vàng miếng:
Vàng tiêu chuẩn quốc tế :
Vàng nguyên liệu:
..., ngày... tháng...năm...
Lập biểu Kiểmsoát Giám đốc (TổngGiám đốc)
(kýtên, đóng dấu)
Phụ lục 8
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀNƯỚC
Tỉnh, thành phố:.........................
Kính gửi: Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước
(VụQuản lý Ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢNLÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀNG
Năm ...
1. Tình hình kinh doanh:
Đơn vị tính: kg (khối lượng), USD, VND (giá trị)
Chỉ tiêu
Khối lượng (quy 99,99%)
Giá trị
Tăng/giảm so
với năm trước
1. Sản xuất (kể cả gia công cho tổ chức, cá nhân trong nước):
Vàng trang sức, mỹ nghệ:
Vàng miếng:
2. Gia công tái xuất cho nước ngoài
3. Nhập khẩu (giá trị ghi USD) vàng mỹ nghệ từ 3 - 10 kg
4. Xuất khẩu (giá trị ghi USD) vàng mỹ nghệ từ 3 - 10 kg
2. Số lượng các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanhvàng trên địa bàn:
Chỉ tiêu
DN Nhà nước
DN Tư nhân
CTy TNHH,CP
Cá nhân
1
2
3
4
5
1. Mua bán vàng
2. Gia công vàng trang sức mỹ nghệ
3. Thợ bậc 5 sản xuất đơn chiếc sản phẩm vàng
4. Sản xuất vàng trang sức mỹ nghệ
3. Tình hình chấp hành các quy định về quản lý hoạtđộng kinh doanh vàng của các doanh nghiệp:
Lập biểu Kiểmsoát ...,ngày... tháng... năm...
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)