Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
left-only unmatched

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh

Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh 1. Đối tượngđiều chỉnh của Thông tư này là các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vàngkhông bao gồm hoạt động khai thác và tinh luyện vàng của doanh nghiệp khai thácvàng. 2. Phạmvi điều chỉnh của Thông tư này là hoạt động kinh doanh vàng bao gồm vàng trangsức, vàng mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Giải thích từ ngữ

Mục 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các cụm từdưới đây được hiểu như sau: 1. "Sản xuất đơn chiếc vàng trang sức, mỹ nghệ" là sản xuất sản phẩmvàng trang sức, mỹ nghệ mang tính thủ công, truyền thống, không mang tính chấtsản xuất đại trà, hàng loạt. 2. "Gia công vàng" là hoạt động theo đó bên nhận gia công thực hiện việcgia côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng

Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng 1. Vốnpháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lậpdoanh nghiệp. Giá trị tài sản để tính vốnpháp định gồm: Tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sửdụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật và các tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng

Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng 1. Tổchức, cá nhân được thực hiện một, một số hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh vàngquy định tại các Mục 1, 2, 3 Chương II Thông tư này nếu có đủ điều kiện theoquy định. Những doanh nghiệp đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theoquy định tại Mục 3 Chương II được hoạt động kinh doanh trong cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Các doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động tronglĩnh vực sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ, trong quá trình hoạt độngcủa mình phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam,quy định của gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng

Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng 1. Điều kiện a. Đăng ký kinh doanh theo quiđịnh của pháp luật; b. Có dụng cụ cân đo vàng đượccơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp giấy chứng nhậnkiểm định; c. Có nhân viên hoặc thợ cótrình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động mua, bán vàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân gia công vàng trang sức, mỹ nghệ

Mục 2. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân gia công vàng trang sức, mỹ nghệ 1. Điều kiện a. Đăng ký kinh doanh theo quiđịnh của pháp luật; b. Có thợ có trình độ chuyên mônđáp ứng yêu cầu hoạt động gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; c. Có phương tiện đáp ứng yêucầu gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; có dụng cụ cân đo vàng đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ

Mục 3. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ 1. Điều kiện a. Là doanh nghiệp được thànhlập và đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật; b. Có máy móc, thiết bị, dụngcụ sản xuất đáp ứng yêu cầu sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ; có dụng cụ cân đovàng được cơ quan quản lý nhà nước về tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng miếng

Mục 4. Điều kiện và phạm vihoạt động của doanh nghiệp sản xuất vàng miếng 1. Điều kiện Ngân hàng Nhà nước xem xét cấpgiấy phép sản xuất vàng miếng cho các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau: a. Là doanh nghiệp sản xuấtvàng trang sức, mỹ nghệ; b. Có cơ sở vật chất - kỹthuật, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu sản xuất vàng miếng; c. Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨUVÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng trang sức (kể cả hàng trang sức mạ vàng)

Mục 1. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng trang sức (kể cả hàng trang sức mạ vàng) Doanh nghiệp kinh doanh vàng đượcxuất khẩu, nhập khẩu vàng trang sức (kể cả hàng trang sức mạ vàng) theo giấychứng nhận đăng ký kinh doanh, không phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng mỹ nghệ

Mục 2. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng mỹ nghệ 1. Doanhnghiệp kinh doanh vàng được xuất khẩu, nhập khẩu vàng mỹ nghệ có khối lượng lôhàng dưới 03 (ba) kilôgam cho mỗi lần xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh, không phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước. 2. Doanhnghiệp kinh doanh vàng muốn xuất khẩu, nhập khẩu vàng mỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng nguyên liệu, vàng miếng

Mục 3. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng nguyên liệu, vàng miếng 1. Căn cứvào nhu cầu sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và mục tiêu chính sách tiền tệtrong từng thời kỳ, Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp giấy phép xuất khẩu, nhậpkhẩu vàng nguyên liệu dưới dạng khối, thỏi, lá, hạt, dây, bột; xuất khẩu, nhậpkhẩu vàng miếng cho các doanh nghiệp kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Nhập khẩu vàng để giacông các sản phẩm vàng cho nước ngoài

Mục 4. Nhập khẩu vàng để giacông các sản phẩm vàng cho nước ngoài 1. Các tổchức, cá nhân có đăng ký sản xuất hoặc gia công vàng trang sức, mỹ nghệ có hợpđồng gia công với nước ngoài được Ngân hàng Nhà nước cho phép nhập khẩu vàngnguyên liệu để gia công tái xuất các sản phẩm vàng cho nước ngoài. Giám đốc Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. Xuất khẩu vàng nguyênliệu của các doanh nghiệp khai thác vàng

Mục 5. Xuất khẩu vàng nguyênliệu của các doanh nghiệp khai thác vàng Các doanh nghiệp khai thác vàngmuốn xuất khẩu vàng nguyên liệu gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lýNgoại hối) để xem xét cho phép. Hồ sơ gồm có: 1. Đơnxin xuất khẩu vàng nguyên liệu (theo mẫu tại Phụ lục 2); 2. Bảnsao (có công chứng) Giấy phép khai thác vàng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Mục 6. Xuất khẩu, nhập khẩuvàng của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Căn cứvào kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Ngân hàng Nhà nước cấp hạn ngạch nhập khẩu vàng nguyên liệu dưới dạng khối,thỏi, lá, hạt, dây, bột cho doanh nghiệp trong năm kế hoạch. Doanh nghiệp cóvốn đầu tư nước ngoài không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7. Xuất khẩu, nhập khẩu sảnphẩm vàng để tham gia triển lãm, hội chợ

Mục 7. Xuất khẩu, nhập khẩu sảnphẩm vàng để tham gia triển lãm, hội chợ Việc xuất khẩu, nhập khẩu sảnphẩm vàng để tham gia triển lãm, hội chợ thực hiện theo quy định tại Nghị địnhsố 32/1999/NĐ-CP ngày 05/05/1999 của Chính phủ về khuyến mại, quảng cáo thươngmại và hội chợ, triển lãm thương mại và các văn bản pháp luật khác liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8. Xuất khẩu, nhập khẩu phimậu dịch vàng

Mục 8. Xuất khẩu, nhập khẩu phimậu dịch vàng Việc xuất khẩu, nhập khẩu phimậu dịch vàng trang sức, mỹ nghệ, vàng nguyên liệu, vàng miếng thực hiện theoquy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔCHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG 1. Hoạtđộng kinh doanh vàng theo phạm vi qui định tại giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh và quy định tại Thông tư này. 2. Thườngxuyên bảo đảm các điều kiện theo quy định trong quá trình hoạt động kinh doanh. 3. Niêmyết công khai bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. BÁO CÁO, KIỂM TRA VÀ XỬLÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Chế độ báo cáo

Mục 1. Chế độ báo cáo 1. Đối với các doanh nghiệpViệt Nam Các doanh nghiệp kinh doanhvàng có sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ, sản xuất vàng miếng, xuất khẩu, nhậpkhẩu vàng nguyên liệu, vàng miếng, xuất khẩu nhập khẩu vàng mỹ nghệ có khối lượnglô hàng từ 3 kg trở lên phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định dướiđây: a. Hàng qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Kiểm tra, thanh tra

Mục 2. Kiểm tra, thanh tra Các doanh nghiệp sản xuất vàngtrang sức, mỹ nghệ, sản xuất vàng miếng, xuất khẩu, nhập khẩu vàng nguyên liệu,vàng miếng, xuất khẩu nhập khẩu vàng mỹ nghệ có khối lượng lô hàng từ 3 kg trởlên chịu sự kiểm tra, thanh tra của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Xử lý vi phạm

Mục 3. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có hành vivi phạm quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan,tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử phạt vi phạm hành chính hoặctruy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

Chương VI.

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bảnsau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Thông tư số 07/NH-TT ngày29/10/1993 hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/CP ngày 24/9/1993 của Chính phủvề quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng, Quyết định số 208/QĐ-NH7ng...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • 1. Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bảnsau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • Thông tư số 07/NH-TT ngày29/10/1993 hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/CP ngày 24/9/1993 của Chính phủvề quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng, Quyết định số 208/QĐ-NH7ngày 12/6/1998 V...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng thuê mua".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng thuê mua".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Thủ trưởng các đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Thủ trưởng các đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân h...
  • TÍN DỤNG THUÊ MUA
  • (Ban hành theo quyết định số 149/QĐ-NH5 ngày 27 tháng 5 năm 1995
Removed / left-side focus
  • Điều 3. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố.... Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố... Nơi nhận: Giámđốc - Doanh nghiệp nêu tại điểm 1, - NHNN (Vụ QLNH) để b/c, - Lưu CN NHNN. Phụ lục 5 NGÂN HÀNG NH...

Open section

Điều 4

Điều 4: Bên thuê là các pháp nhân, được thành lập theo Luật pháp Việt Nam, thể nhân, hộ sản xuất trực tiếp sử dụng tài sản thuê của tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê là các pháp nhân, được thành lập theo Luật pháp Việt Nam, thể nhân, hộ sản xuất trực tiếp sử dụng tài sản thuê của tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố....
  • Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố...
  • Nơi nhận: Giámđốc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.

Open section

Điều 1

Điều 1: Tín dụng thuê mua là hoạt động cho thuê máy móc thiết bị và các động sản khác phục vụ cho sản xuất kinh doanh được các tổ chức tín dụng mua theo yêu cầu của bên thuê. Bên thuê thanh toán tiền thuê cho tổ chức tín dụng trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả thuận và không được huỷ bỏ. Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tín dụng thuê mua là hoạt động cho thuê máy móc thiết bị và các động sản khác phục vụ cho sản xuất kinh doanh được các tổ chức tín dụng mua theo yêu cầu của bên thuê.
  • Bên thuê thanh toán tiền thuê cho tổ chức tín dụng trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả thuận và không được huỷ bỏ.
  • Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê được quyền sở hữu tài sản thuê, hoặc được mua lại tài sản thuê, hay tiếp tục thuê tài sản thuê theo các điều kiện đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng thuê mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua bao gồm: các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Công ty Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua bao gồm: các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Công ty Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. ...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...

Open section

Điều 3

Điều 3: TCTD thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua được thành lập Công ty cho thuê trực thuộc hoặc phòng tín dụng thuê mua để quản lý, giám sát về hoạt động nghiệp vụ này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TCTD thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua được thành lập Công ty cho thuê trực thuộc hoặc phòng tín dụng thuê mua để quản lý, giám sát về hoạt động nghiệp vụ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. ...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 14

Điều 14: Hợp đồng phải thể hiện rõ một trong những nguyên tắc cơ bản của nghiệp vụ tín dụng thuê mua được nêu tại Điều 7 Thể lệ này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng phải thể hiện rõ một trong những nguyên tắc cơ bản của nghiệp vụ tín dụng thuê mua được nêu tại Điều 7 Thể lệ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ... Phụ lục 6 Tên Doanh nghiệp: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) - Chinhánh NHNN tỉnh, thành phố ... BÁO CÁO TÌNH...

Open section

Điều 5

Điều 5: Tài sản cho thuê là các máy móc thiết bị và các động sản khác đáp ứng yêu cầu đổi mới công nghệ của bên thuê, có giá trị sử dụng hữu ích trên một năm, được sản xuất và mua bán tại Việt Nam, nhập khẩu và xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài sản cho thuê là các máy móc thiết bị và các động sản khác đáp ứng yêu cầu đổi mới công nghệ của bên thuê, có giá trị sử dụng hữu ích trên một năm, được sản xuất và mua bán tại Việt Nam, nhập kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ...
  • Tên Doanh nghiệp:
  • Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối)

Only in the right document

Điều 6 Điều 6: Thời hạn cho thuê: là thời gian được Tổ chức tín dụng và bên thuê thoả thuận trong hợp đồng tín dụng thuê mua.
Điều 7 Điều 7: Một giao dịch tín dụng thuê mua phải đáp ứng ít nhất một trong những yêu cầu sau: 7.1. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng tín dụng thuê mua, quyền sở hữu tài sản thuê được chuyển cho bên thuê hoặc Bên thuê có quyền lựa chọn mua tài sản thuê theo một mức giá danh nghĩa được thoả thuận từ trước, thấp hơn giá trị thực tế của...
Điều 8 Điều 8: Phí cho thuê: Căn cứ vào trần lãi suất cho vay cùng kỳ hạn và các chi phí cho thuê, Tổ chức tín dụng quy định mức phí cho thuê phù hợp với thị trường, được bên thuê chấp nhận. II - Những quy định cụ thể
Điều 9 Điều 9: Điều kiện để được thuê máy móc thiết bị và các động sản khác dùng cho sản xuất kinh doanh dưới hình thức tín dụng thuê mua: 9.1. Đối với pháp nhân được thành lập và hoạt động theo Luật pháp hiện hành của Việt Nam: 9.1.1. Có tình trạng tài chính lành mạnh; 9.1.2. Có nhu cầu đổi mới trang thiết bị, máy móc nhằm hiện đại hoá và hợ...
Điều 10 Điều 10: TCTD chỉ được dùng vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn trung và dài hạn vay trong nước và nước ngoài để thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua.
Điều 11 Điều 11: Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với một khách hàng không được quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ; Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với 10 khách hàng lớn nhất không được quá 30% tổng dư nợ của TCTD. Tổ chức tín dụng không được giành quyên ưu đãi cho thuê đối với khách hàng quy định tại điều 30 Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tí...
Điều 12 Điều 12: Quyền và nghĩa vụ của TCTD. 12.1. Chịu trách nhiệm về những cam kết của mình đối với khách hàng. 12.2. Yêu cầu bên đi thuê xuất trình các tài liệu, hồ sơ và cung cấp thông tin về tình hình sản xuất khả năng tài chính và các tài liệu khác. 12.3. Từ chối quan hệ với khách hàng nếu thấy việc thuê tài sản không có hiệu quả, bên th...
Mục I - Hợp đồng tín dụng thuê mua Mục I - Hợp đồng tín dụng thuê mua