Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng thuê mua".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được xuất khẩu (nhập khẩu) ... kg (bằngchữ: ...) vàng mỹ nghệ qua cửa khẩu ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng thuê mua".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Giấy phép này có giá trị đến ngày .../.../...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Thủ trưởng các đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Thủ trưởng các đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân h...
  • TÍN DỤNG THUÊ MUA
  • (Ban hành theo quyết định số 149/QĐ-NH5 ngày 27 tháng 5 năm 1995
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Tín dụng thuê mua là hoạt động cho thuê máy móc thiết bị và các động sản khác phục vụ cho sản xuất kinh doanh được các tổ chức tín dụng mua theo yêu cầu của bên thuê. Bên thuê thanh toán tiền thuê cho tổ chức tín dụng trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả thuận và không được huỷ bỏ. Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Cho phép ... (tên doanh nghiệp) được tạm nhập khẩu ... kg (bằng chữ:...) vàng nguyên liệu qua cửa khẩu ... để gia công tái xuất.
Removed / left-side focus
  • Tín dụng thuê mua là hoạt động cho thuê máy móc thiết bị và các động sản khác phục vụ cho sản xuất kinh doanh được các tổ chức tín dụng mua theo yêu cầu của bên thuê.
  • Bên thuê thanh toán tiền thuê cho tổ chức tín dụng trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả thuận và không được huỷ bỏ.
  • Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê được quyền sở hữu tài sản thuê, hoặc được mua lại tài sản thuê, hay tiếp tục thuê tài sản thuê theo các điều kiện đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng thuê mua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua bao gồm: các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Công ty Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giấy phép này có giá trị đến ngày ..../.../...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua bao gồm: các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Công ty Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: TCTD thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua được thành lập Công ty cho thuê trực thuộc hoặc phòng tín dụng thuê mua để quản lý, giám sát về hoạt động nghiệp vụ này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. ...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. ...(tên doanh nghiệp) phải tái xuất toàn bộ sản phẩm gia công từ lượngnguyên liệu nhập khẩu này trước ngày .../.../...
Removed / left-side focus
  • TCTD thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua được thành lập Công ty cho thuê trực thuộc hoặc phòng tín dụng thuê mua để quản lý, giám sát về hoạt động nghiệp vụ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Bên thuê là các pháp nhân, được thành lập theo Luật pháp Việt Nam, thể nhân, hộ sản xuất trực tiếp sử dụng tài sản thuê của tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố.... Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố... Nơi nhận: Giámđốc - Doanh nghiệp nêu tại điểm 1, - NHNN (Vụ QLNH) để b/c, - Lưu CN NHNN. Phụ lục 5 NGÂN HÀNG NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình xuất khẩu (nhập khẩu) theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàng Nhànước tỉnh, thành phố....
  • Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố...
  • Nơi nhận: Giámđốc
Removed / left-side focus
  • Bên thuê là các pháp nhân, được thành lập theo Luật pháp Việt Nam, thể nhân, hộ sản xuất trực tiếp sử dụng tài sản thuê của tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tài sản cho thuê là các máy móc thiết bị và các động sản khác đáp ứng yêu cầu đổi mới công nghệ của bên thuê, có giá trị sử dụng hữu ích trên một năm, được sản xuất và mua bán tại Việt Nam, nhập khẩu và xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ... Phụ lục 6 Tên Doanh nghiệp: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) - Chinhánh NHNN tỉnh, thành phố ... BÁO CÁO TÌNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chậm nhất đến ngày .../.../..., ... (tên doanh nghiệp) phải báo cáotình hình tạm nhập, tái xuất vàng theo giấy phép này cho Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố ...
  • Tên Doanh nghiệp:
  • Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối)
Removed / left-side focus
  • Tài sản cho thuê là các máy móc thiết bị và các động sản khác đáp ứng yêu cầu đổi mới công nghệ của bên thuê, có giá trị sử dụng hữu ích trên một năm, được sản xuất và mua bán tại Việt Nam, nhập kh...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6: Thời hạn cho thuê: là thời gian được Tổ chức tín dụng và bên thuê thoả thuận trong hợp đồng tín dụng thuê mua.

Open section

Điều 4.

Điều 4. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. ... (tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng nội dung quy định tại giấyphép này, các quy định về quản lý ngoại hối, quản lý hoạt động kinh doanh vàngvà các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Thời hạn cho thuê: là thời gian được Tổ chức tín dụng và bên thuê thoả thuận trong hợp đồng tín dụng thuê mua.
left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Một giao dịch tín dụng thuê mua phải đáp ứng ít nhất một trong những yêu cầu sau: 7.1. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng tín dụng thuê mua, quyền sở hữu tài sản thuê được chuyển cho bên thuê hoặc Bên thuê có quyền lựa chọn mua tài sản thuê theo một mức giá danh nghĩa được thoả thuận từ trước, thấp hơn giá trị thực tế của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Phí cho thuê: Căn cứ vào trần lãi suất cho vay cùng kỳ hạn và các chi phí cho thuê, Tổ chức tín dụng quy định mức phí cho thuê phù hợp với thị trường, được bên thuê chấp nhận. II - Những quy định cụ thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Điều kiện để được thuê máy móc thiết bị và các động sản khác dùng cho sản xuất kinh doanh dưới hình thức tín dụng thuê mua: 9.1. Đối với pháp nhân được thành lập và hoạt động theo Luật pháp hiện hành của Việt Nam: 9.1.1. Có tình trạng tài chính lành mạnh; 9.1.2. Có nhu cầu đổi mới trang thiết bị, máy móc nhằm hiện đại hoá và hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: TCTD chỉ được dùng vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn trung và dài hạn vay trong nước và nước ngoài để thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với một khách hàng không được quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ; Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với 10 khách hàng lớn nhất không được quá 30% tổng dư nợ của TCTD. Tổ chức tín dụng không được giành quyên ưu đãi cho thuê đối với khách hàng quy định tại điều 30 Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quyền và nghĩa vụ của TCTD. 12.1. Chịu trách nhiệm về những cam kết của mình đối với khách hàng. 12.2. Yêu cầu bên đi thuê xuất trình các tài liệu, hồ sơ và cung cấp thông tin về tình hình sản xuất khả năng tài chính và các tài liệu khác. 12.3. Từ chối quan hệ với khách hàng nếu thấy việc thuê tài sản không có hiệu quả, bên th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I - Hợp đồng tín dụng thuê mua

Mục I - Hợp đồng tín dụng thuê mua

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Hợp đồng tín dụng thuê mua (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) là một hợp đồng được ký kết giữa TCTD và bên thuê và là cơ sở pháp lý xác định quyền hạn và trách nhiệm của TCTD và bên thuê trong một giao dịch tín dụng thuê mua.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hợp đồng phải thể hiện rõ một trong những nguyên tắc cơ bản của nghiệp vụ tín dụng thuê mua được nêu tại Điều 7 Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Hợp đồng cần bao gồm các nội dung cơ bản sau: 15.1. Số hợp đồng; ngày, tháng, năm ký hợp đồng; 15.2. Tên TCTD và người đại diện, bên đi thuê và người đại diện; 15.3. Tài sản thuê: Tên, đặc tính kỹ thuật, nơi sản xuất, quy cách, số Seri, công dụng, số lượng tài sản thuê; 15.4. Thời hạn thuê; 15.5. Địa điểm lắp đặt; 15.6. Giá mu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: 16.1. Hợp đồng phải được công chứng tại cơ quan công chứng và đăng ký tại ngân hàng Nhà nước nơi TCTD cho thuê đóng trụ sở. 16.2. TCTD cho thuê chịu trách nhiệm công chứng và đăng ký hợp đồng. Bên thuê chịu mọi chi phí công chứng và đăng ký hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Hợp đồng có hiệu lực từ ngày được các bên thoả thuận trong hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II - Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong hợp đồng

Mục II - Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong hợp đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Quyền hạn và trách nhiệm của TCTD. 18.1. TCTD có trách nhiệm ký kết hợp đồng, thanh toán tiền mua tài sản thuê với bên cung ứng theo các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng mua hàng. 18.2. TCTD có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc giao, nhận hàng của bên cung ứng và bên thuê theo đúng các điều kiện đã cam kết. 18.3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Quyền hạn và trách nhiệm của bên thuê. 19.1. Bên thuê tự chọn bên cung ứng hàng, thương lượng và thoả thuận với bên cung ứng hàng về đặc tính kỹ thuật, chủng loại, giá cả, việc bảo hiểm, cách thức và thời hạn giao hàng, việc lắp đặt, bảo lãnh và những vấn đề khác liên quan đến tài sản thuê. 19.2. Bên thuê trực tiếp nhận tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Chấm dứt hợp đồng trước khi kết thúc thời hạn thuê. 20.1. TCTD có thể chấm dứt Hợp đồng trước khi kết thúc thời hạn thuê trong trường hợp: 20.1.1. Bên thuê không trả tiền thuê theo đúng thoả thuận trong Hợp đồng. 20.1.2. Bên thuê vi phạm một trong các thoả thuận của Hợp đồng. 20.1.3. Bên thuê bị mất khả năng thanh toán, phá sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý hợp đồng chấm dứt trước khi kết thúc thời hạn thuê 21.1. Trong trường hợp Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo điều 20.1, bên thuê phải thanh toán toàn bộ số tiền thuê phải trả theo hợp đồng cho TCTD. TCTD có quyền thu hồi ngay tài sản cho thuê. 21.2. Quyền sở hữu của TCTD đối với tài sản thuê không bị ảnh hưởng trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: TCTD thực hiện hạch toán về nghiệp vụ tín dụng thuê mua theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Hàng tháng TCTD phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước về hoạt động nghiệp vụ tín dụng thuê mua theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước. V - Điều khoản thi hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Căn cứ vào thể lệ này, các TCTD có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Thủ trưởng các đơn vị chức năng thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, thành phố có trách nhiệm kiểm tra và giám sát việc thi hành thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Việc sửa đổi, bổ sung Thể lệ này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh Mục 1. Đối tượng, phạm vi điềuchỉnh 1. Đối tượngđiều chỉnh của Thông tư này là các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vàngkhông bao gồm hoạt động khai thác và tinh luyện vàng của doanh nghiệp khai thácvàng. 2. Phạmvi điều chỉnh của Thông tư này là hoạt động kinh doanh vàng bao gồm vàng trangsức, vàng mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguy...
Mục 2. Giải thích từ ngữ Mục 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các cụm từdưới đây được hiểu như sau: 1. "Sản xuất đơn chiếc vàng trang sức, mỹ nghệ" là sản xuất sản phẩmvàng trang sức, mỹ nghệ mang tính thủ công, truyền thống, không mang tính chấtsản xuất đại trà, hàng loạt. 2. "Gia công vàng" là hoạt động theo đó bên nhận gia công thực hiện việcgia côn...
Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng Mục 3. Vốn pháp định của doanhnghiệp kinh doanh vàng 1. Vốnpháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lậpdoanh nghiệp. Giá trị tài sản để tính vốnpháp định gồm: Tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sửdụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật và các tài...
Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng Mục 4. Quy định về kinh doanhvàng 1. Tổchức, cá nhân được thực hiện một, một số hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh vàngquy định tại các Mục 1, 2, 3 Chương II Thông tư này nếu có đủ điều kiện theoquy định. Những doanh nghiệp đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theoquy định tại Mục 3 Chương II được hoạt động kinh doanh trong cả...
Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mục 5. Hoạt động của các doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Các doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động tronglĩnh vực sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ, trong quá trình hoạt độngcủa mình phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam,quy định của gi...
Chương II. Chương II. HOẠT ĐỘNG KINH DOANHVÀNG
Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng Mục 1. Điều kiện, phạm vi hoạtđộng của tổ chức, cá nhân mua, bán vàng 1. Điều kiện a. Đăng ký kinh doanh theo quiđịnh của pháp luật; b. Có dụng cụ cân đo vàng đượccơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp giấy chứng nhậnkiểm định; c. Có nhân viên hoặc thợ cótrình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu hoạt động mua, bán vàn...