Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ca...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ca...
Target excerpt

Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Thay cụm từ “đình sản” bằng cụm tư “triệt sản” tại điểm 2.1, 2.2, 2.3 khoản 2. 2.Sửa đổi điểm 2.1 khoản 2 như sau: bỏ quy định tại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện côn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như...
  • 1. Thay cụm từ “đình sản” bằng cụm tư “triệt sản” tại điểm 2.1, 2.2, 2.3 khoản 2.
  • 2.Sửa đổi điểm 2.1 khoản 2 như sau: bỏ quy định tại Nghị quyết 41/2006 “người đặt vòng tránh thai được hỗ trợ 10.000 đ /người”; thay bằng quy định mới người đặt vòng tranh thai được hỗ trợ 20.000 đ...
Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình:
Removed / left-side focus
  • 1. Thay cụm từ “đình sản” bằng cụm tư “triệt sản” tại điểm 2.1, 2.2, 2.3 khoản 2.
  • 2.Sửa đổi điểm 2.1 khoản 2 như sau: bỏ quy định tại Nghị quyết 41/2006 “người đặt vòng tránh thai được hỗ trợ 10.000 đ /người”; thay bằng quy định mới người đặt vòng tranh thai được hỗ trợ 20.000 đ...
  • 3. Sửa đổi điểm 2.2. khoản 2 như sau: đối với người làm công tác tuyên truyền vận động: bỏ quy định tại Nghị quyết 41/2006 “người có công vận động người khác (có xác nhận của chính quyền địa phương...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như... Right: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau:
  • Left: thực hiện đặt vòng, cây thuốc tranh thai được hưởng 10.000 đ /1 trường hợp”. Right: Người đặt vòng tránh thai, nữ được hỗ trợ 10.000đồng/người.
Target excerpt

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân tỉnh theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XIV kỳ họp thứ 21 thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân...