Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 175/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 175/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 20... Right: Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 175/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015, cụ thể như sau: 1. Bổ sung nội dung "gia cầm 100 đồng/mũi tiêm" vào phần cuối cùng của dấu cộng (+) thứ nhất tại gạch đầu d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung nội dung "gia cầm 100 đồng/mũi tiêm" vào phần cuối cùng của dấu cộng (+) thứ nhất tại gạch đầu dòng (-) thứ 2 điểm 2.1 khoản 2 mục I phần B.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3, khoản 2, mục I, phần B như sau:
  • Hỗ trợ phòng chống dịch bệnh nguy hiểm (lở mồm long móng, nhiệt thán, tụ huyết trùng, dịch tả và cúm gia cầm), đối với gia súc, gia cầm có đủ điều kiện để tiêm phòng cho cá nhân, hộ gia đình nằm tr...
Rewritten clauses
  • Left: Nhất trí sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 175/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 20... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai thực hiện; Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp quy định tại Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp quy định tại Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai thực hiện;
  • Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng12 năm 2010./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng12 năm 2010./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chính sách quy định trong Quyết định này nhằm hỗ trợ các hộ nông dân phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp bền vững, theo hướng sản xuất hàng hoá, khai thác tốt thế mạnh của địa phương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng quy định tại Quyết định này là cá nhân, hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lai Châu, trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011-2015.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không được hưởng chính sách hỗ trợ quy định tại Quyết định này bao gồm cá nhân, hộ gia đình đã được hưởng chính sách hỗ trợ quy định tại các văn bản sau: 1. Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo; 2. Thông tư số 08/2009/TT-BNN...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ chuyển đổi cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao 1. Hỗ trợ giống cây trồng a) Hỗ trợ giống: lúa lai, lúa thuần xác nhận, ngô lai, đậu tương đảm bảo phẩm cấp, chất lượng để chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng, phù hợp với điều kiện trên địa bàn của từng huyện, thị xã theo hướng dẫn về cơ cấu, định mức và quy trình do S...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh 1. Hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh nguy hiểm (lở mồm long móng, nhiệt thán, tụ huyết trùng, dịch tả và cúm gia cầm), đối với gia súc, gia cầm có đủ điều kiện để tiêm phòng, cho cá nhân, hộ gia đình nằm trong vùng quy định phải tiêm phòng theo Chỉ thị, kế hoạch của UBND tỉnh. a) Hỗ trợ 100% tiền vắc x...