Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 125

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành bản quy định về thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại các đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT/CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Chuyển nhượng quyền sử dụng đất là sự thoả thuận giữa các bên bằng văn bản hợp đồng bảo đảm tuân theo các điều kiện, nội dung, hình thức chuyển quyền sử dụng đất được Bộ luật Dân sự và pháp luật về đất đai quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Đất chuyển nhượng phải có đủ giấy tờ hợp lệ, còn trong thời hạn được sử dụng đất theo quy định của pháp luật, đủ điều kiện để được hợp thức hoá theo quy định của UBND tỉnh. Đất đang tranh chấp hoặc đang thế chấp không được chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Những giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất hoặc đất sử dụng đủ điều kiện hợp thức hoá khi làm thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm một trong các loại sau: 1- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bìa đỏ); 2- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (bìa hồng), (chỉ áp dụng đối với phần đất chuyển nhượng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất: 1- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất làm muối được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau: a- Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b- Chuyển sang làm ngành nghề khác; c- Không còn ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Điều kiện của người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: 1- Điều kiện nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng: Có nhu cầu sử dụng đất; b- Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Nếu hộ gia đình sau khi nhận quyền sử dụng đất vượt quá hạn mức đối với từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất không được làm thay đổi mục đích, thời hạn sử dụng đất, hình thức sử dụng đất trừ trường hợp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Trong trường hợp cụ thể người chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc được xác nhận những thay đổi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Bản quy định này không áp dụng đối với trường hợp mua bán nhà gắn liền với việc chuyển quyền sử dụng đất ở đã được quy định tại Quyết định số 63/1998/QĐ-UB, ngày 14 tháng 10 năm 1998 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về thủ tục mua bán nhà ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9

Điều 9 : Lập và nộp hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất: 1- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: a- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này (3 bản: 01 bản chính và 02 bản sao đã được công chứng); b- Trích lục bản đồ có xác nhận của Phòng Địa chính (trừ các giấy tờ đã có tríc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 : Lập và nộp hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất:
  • 1- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm:
  • a- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này (3 bản: 01 bản chính và 02 bản sao đã được công chứng);
Added / right-side focus
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
  • 2. Người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định sau đây thì làm thủ tục để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của Nghị định này:
Removed / left-side focus
  • 1- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm:
  • a- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này (3 bản: 01 bản chính và 02 bản sao đã được công chứng);
  • Trích lục bản đồ có xác nhận của Phòng Địa chính (trừ các giấy tờ đã có trích lục bản đồ) hoặc hồ sơ thửa đất phải có xác nhận và đóng dấu của UBND cấp xã nơi có đất (5 bản). Thời gian sao để cấp t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9 : Lập và nộp hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất: Right: Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
Target excerpt

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Thẩm định hồ sơ và thực trạng khu đất: 1- Trong thời hạn 5 ngày cơ quan nhận hồ sơ phải tiến hành thẩm định hồ sơ chuyển nhượng. Nội dung thẩm định bao gồm: đánh giá hạng đất; loại đất; xác định trị giá thửa đất, xác định mốc giới, diện tích của thửa đất, chủ sử dụng đất, đất đang sử dụng có tranh chấp hay không. Nếu quá thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Việc thẩm định đối với trường hợp được hợp thức hoá để làm thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Việc thẩm định hồ sơ, thực trạng thửa đất, xác định trị giá thửa đất phải làm đồng thời việc xét hợp thức hóa, chuyển nhượng và xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Trong thời hạn 2-3 ngày kể từ ngày thẩm định, Phòng Địa chính trình UBND huyện, thị xã ký xác nhận vào điểm 3 phần II của bản hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Nộp tiền sử dụng đất, thuế, lệ phí trước bạ và lệ phí địa chính. 1- Đối với đất chuyển nhượng mà hồ sơ nộp tại Sở Địa chính: Căn cứ biên bản thẩm định, Sở Địa chính thông báo cho người chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng đến Cục Thuế tỉnh để nộp tiền sử dụng đất (đối với trường hợp được hợp thức hoá thuộc diện phải nộp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14

Điều 14 : Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1- Sau khi người chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về nộp tiền theo quy định tại Điều 13 của bản quy định này, Sở Địa chính hoặc Phòng Địa chính dự thảo quyết định, viết giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, vẽ trích lục thửa đất theo bản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 : Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Sau khi người chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về nộp tiền theo quy định tại Điều 13 của bản quy định này, Sở Địa chính hoặc Phòng Địa chính dự...
  • Đối với trường hợp đất chuyển nhượng mà hồ sơ nộp tại Phòng Địa chính hoặc Phòng Địa chính
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Sau khi người chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về nộp tiền theo quy định tại Điều 13 của bản quy định này, Sở Địa chính hoặc Phòng Địa chính dự...
  • Đối với trường hợp đất chuyển nhượng mà hồ sơ nộp tại Phòng Địa chính hoặc Phòng Địa chính
  • Nhà đất mà thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc UBND tỉnh thì Phòng Địa chính hoặc Phòng Địa chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14 : Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Right: 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Target excerpt

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Kết thúc thủ tục chuyển nhượng quyền sử đất. 1- Các bên tham gia chuyển nhượng sử dụng đất đến cơ quan địa chính để nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2- Đối với đất ở đô thị, đất chuyên dùng để kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân Sở Địa chính có trách nhiệm chỉnh lý biến động kịp thời bộ hồ sơ bản đồ địa chính đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : 1- Khi tiếp nhận hồ sơ, giải quyết việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã phải thực hiện đầy đủ, đúng thủ tục, thời hạn được quy định trong bản quy định này; chịu trách nhiệm tính hợp pháp về giấy tờ, các thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất đai trước pháp luật. 2- Nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Giao cho Giám đốc Sở Địa chính tổ chức thực hiện quy định này; trong quá trình thực hiện bản quy định này có điểm nào chưa phù hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh (qua Sở Địa chính).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...
Điều 2. Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Điều 4. Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.
Chương 2: Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).