Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
154/2015/NQ-HĐND
Right document
Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
1483/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
- Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 – 2020, như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng a. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định các nội dung hỗ trợ tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b. Đối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển nêu tại Điều 1 được xem xét áp dụng cơ chế hỗ trợ thích hợp theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển nêu tại Điều 1 được xem xét áp dụng cơ chế hỗ trợ thích hợp theo quy định tại Điều 4 của...
- Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 – 2020, như sau:
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- a. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp; Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp;
- Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Cục KTVB – Bộ Tư pháp; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Công thương;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./.
- - UBTV Quốc hội;
- - Cục KTVB – Bộ Tư pháp;
- Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections