Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo qyết định này Quy định nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo qyết định này Quy định nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/11/2019 và thay thế Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 28 /2015//QĐ-UBND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Xây dựng, thẩm định, phê duyệt chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quy...
Rewritten clauses
  • Left: Về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An Right: và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 28 /2015//QĐ-UBND ngày 21 /7/ năm 2015 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2019/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực: sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng điều chỉnh a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công) và quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa...
  • a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, Hợp tác xã, Tổ hợp tác, Hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ s...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực:
  • sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh.
  • a) Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Left: 1. Phạm vi áp dụng Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG Right: XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách. 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP; Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công Thương v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
  • Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách.
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông.
  • 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông Right: Điều 2. Nội dung hoạt động khuyến công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do UBND tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh; phù hợp chương trình, dự án khuyến nông được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt. 2. Các tổ chức, đơn vị được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) xây dựng Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Kế hoạch khuyến công phải phù hợp với Chương trình khuyến công của tỉnh từng giai đoạn.
  • Kế hoạch khuyến công hàng năm do Sở Công Thương, UBND cấp huyện, cấp xã chủ trì hướng dẫn xây dựng và tổng hợp trên cơ sở báo cáo đăng ký của các đơn vị trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do UBND tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh
  • phù hợp chương trình, dự án khuyến nông được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt.
  • 2. Các tổ chức, đơn vị được giao kinh phí thực hiện hoạt động khuyến nông phải công khai chế độ, định mức, tiêu chuẩn kinh phí cho các đối tượng hưởng thụ theo quy định hiện hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông Right: Điều 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo a) Đối tượng - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ; - Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 1 của Quy định này. b) Nội dung c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập đề án khuyến công Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau: 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung, danh mục ngành nghề được hưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập đề án khuyến công
  • Việc lập các đề án khuyến công phải đảm bảo các yêu cầu, điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách chung về phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông
  • 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
  • - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm: a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án. c) Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. d) Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung đề án khuyến công, gồm:
  • a) Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
  • b) Sự cần thiết và căn cứ của đề án.
Removed / left-side focus
  • Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Right: Điều 5. Nội dung và thời gian đăng ký đề án khuyến công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./. DANH MỤC PHỤ LỤC CÁC MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng và nội dung thẩm định đề án khuyến công 1. Hội đồng thẩm định a) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công tỉnh do Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định có thể mời các chuyên gia, các sở, ngành tham gia thẩm định các đề án khuyến công. b) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công cấp huyện, xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hội đồng và nội dung thẩm định đề án khuyến công
  • 1. Hội đồng thẩm định
  • a) Hội đồng thẩm định các đề án khuyến công tỉnh do Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định có thể mời các chuyên gia, các sở, ngành tham gia thẩm định các đề án khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, bổ sun...
  • DANH MỤC PHỤ LỤC CÁC MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
left-only unmatched

Phần thưởng cho thính giả tham gia cuộc thi

Phần thưởng cho thính giả tham gia cuộc thi 60.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thưởng bằng hiện vật

Phần thưởng bằng hiện vật 5 Cước phí gởi phần thưởng cho thính giả trúng thưởng 25.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ Thanh toán thực tế theo cước từ bưu điện đến địa chỉ của thính giả trúng thưởng 8. Phụ lục 08: Biên soạn – Biên tập tài liệu kỹ thuật và nghiệp vụ : Tài liệu ở dạng tờ bướm, tập, sách mỏng sử dụng trong công tác tập huấn, hội t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Căn cứ Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy...
Điều 7. Điều 7. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm Nội dung các đề án khuyến công nhóm, điểm được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này; đồng thời tuân thủ các quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này. 1. Đề án nhóm a) Đề án nhóm gồm: Đề án đào tạo nghề, truyền nghề; nâng cao năng lực quản lý, khởi sự thàn...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện hỗ trợ Theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.
Điều 9. Điều 9. Báo cáo thực hiện đề án 1. Đơn vị thực hiện định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện đề án khuyến công theo mẫu (Mẫu số 3, ban hành kèm Quyết định) gửi Sở Công Thương trước ngày 15 hàng tháng. 2. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị thực hiện lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án, báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí t...
Điều 10. Điều 10. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, giám sát thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công. 2. Sở Công Thương lập kế hoạch kiểm tra, đánh giá thực hiện kế hoạch, đ...
Chương III Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Điều 11. Điều 11. Nguồn, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công Nguồn kinh phí khuyến công Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Quản lý kinh phí khuyến công a) Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công tỉnh do...
Điều 12. Điều 12. Nội dung và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Một số mức chi chung: Theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Một số mức chi đặc thù a) Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó...