Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo qyết định này Quy định nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 28 /2015//QĐ-UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực: sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách. 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do UBND tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh; phù hợp chương trình, dự án khuyến nông được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt. 2. Các tổ chức, đơn vị được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo a) Đối tượng - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ; - Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 1 của Quy định này. b) Nội dung c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông
  • 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
  • - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ;
Added / right-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông
  • 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
  • - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ;
Target excerpt

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm theo quyết địn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông
  • Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung chi khác
  • 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa các bên liên quan theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông
  • Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của...
Target excerpt

Điều 8. Nội dung chi khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù h...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./. DANH MỤC PHỤ LỤC CÁC MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thưởng cho thính giả tham gia cuộc thi

Phần thưởng cho thính giả tham gia cuộc thi 60.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.19 amending instruction

Phần thưởng bằng hiện vật

Phần thưởng bằng hiện vật 5 Cước phí gởi phần thưởng cho thính giả trúng thưởng 25.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ Thanh toán thực tế theo cước từ bưu điện đến địa chỉ của thính giả trúng thưởng 8. Phụ lục 08: Biên soạn – Biên tập tài liệu kỹ thuật và nghiệp vụ : Tài liệu ở dạng tờ bướm, tập, sách mỏng sử dụng trong công tác tập huấn, hội t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu để xây dựng mô hình nhưng k...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần thưởng bằng hiện vật
  • Cước phí gởi phần thưởng cho thính giả trúng thưởng
  • 25.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình
  • 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu
  • a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết...
Removed / left-side focus
  • Phần thưởng bằng hiện vật
  • Cước phí gởi phần thưởng cho thính giả trúng thưởng
  • 25.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ
Target excerpt

Điều 5. Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công b...

Only in the right document

Tiêu đề Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 2. Điều 2. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông quy định tại Điều 1 quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện và quyết toán theo đúng quy định.
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2021 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 18 /2...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp tại tỉnh Long An; b) Cơ quan quản lý nhà nư...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được hình thành từ các nguồn: 1. Ngân sách tỉnh, huyện, xã bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, huyện, xã và được UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã phê duyệt. 2. Kinh phí từ việc thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Kinh phí t...
Chương II Chương II N ỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG