Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
28/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An
02/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo qyết định này Quy định nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo qyết định này Quy định nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng trên phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng trên phạm vi toàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 28 /2015//QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2010/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ngày 19 tháng 01 năm 2010 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Long An)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quy... Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
- Left: Về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: (Kèm theo Quyết định số 28 /2015//QĐ-UBND ngày 21 /7/ năm 2015 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2010/QĐ-UBND
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực: sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh....
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Long An.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước cấp để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực:
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG.
- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách. 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện tham gia giao thông. 1.Người điều khiển phương tiện có hiểu biết và tuân theo quy tắc giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ (tham gia học và được cấp giấy chứng nhận học Luật Giao thông đường bộ, nếu có), có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn và đủ 18 tuổi trở lên. 2. Phương tiện giao thông, xe thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện tham gia giao thông.
- 1.Người điều khiển phương tiện có hiểu biết và tuân theo quy tắc giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ (tham gia học và được cấp giấy chứng nhận học Luật Giao thông đường bộ, nếu có...
- 2. Phương tiện giao thông, xe thô sơ khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện an toàn kỹ thuật, thực hiện đăng ký, cấp biển số theo Điều 3, 4 của quy định này.
- Điều 2. Nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách.
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do UBND tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh; phù hợp chương trình, dự án khuyến nông được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt. 2. Các tổ chức, đơn vị được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện an toàn kỹ thuật xe thô sơ. Các xe thô sơ phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau đây được xem xét cấp giấy chứng nhận đăng ký: 1. Thân vỏ, thùng bệ: - Thân vỏ, thùng bệ không bị thủng rách; các mối nối liên kết đảm bảo đúng kỹ thuật; khung xương không nứt, gãy. - Màu sơn không bị bong tróc, loang lổ. 2. Khung xe: - Khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện an toàn kỹ thuật xe thô sơ.
- Các xe thô sơ phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau đây được xem xét cấp giấy chứng nhận đăng ký:
- 1. Thân vỏ, thùng bệ:
- Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do UBND tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của tỉnh
- phù hợp chương trình, dự án khuyến nông được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo a) Đối tượng - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ; - Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 1 của Quy định này. b) Nội dung c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký và cấp biển số. 1. Các xe thô sơ tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng phải được đăng ký và cấp biển số. Thủ tục cấp đăng ký, biển số gồm : a) Đăng ký lần đầu: chủ phương tiện kê khai theo mẫu đơn đăng ký có xác nhận của Ủy ban Nhân dân (UBND) phường, xã, thị trấn. b) Chuyển quyền sở hữu: giấy mua bán giữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đăng ký và cấp biển số.
- 1. Các xe thô sơ tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng phải được đăng ký và cấp biển số.
- Thủ tục cấp đăng ký, biển số gồm :
- Điều 4. Nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông
- 1. Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
- - Người sản xuất theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quy định này chưa tham gia chương trình đào tạo nghề do Nhà nước hỗ trợ;
Left
Điều 5
Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi hoạt động. Xe thô sơ theo quy định này được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Long An ngoại trừ các tuyến đường có biển cấm tất cả các xe lưu thông và các tuyến đường sau: 1. Quốc lộ 1A thuộc phạm vi tỉnh Long An, kể cả tuyến tránh thành phố Tân An từ nghĩa trang liệt sĩ tỉnh đến vòng xoay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi hoạt động.
- Xe thô sơ theo quy định này được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Long An ngoại trừ các tuyến đường có biển cấm tất cả các xe lưu thông và các tuyến đường sau:
- 1. Quốc lộ 1A thuộc phạm vi tỉnh Long An, kể cả tuyến tránh thành phố Tân An từ nghĩa trang liệt sĩ tỉnh đến vòng xoay giao lộ với Quốc lộ 1A cũ.
- Điều 5 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông
- Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông thực hiện theo khoản b mục 1, khoản b mục 2, mục 3, mục 4 điều 8 của Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của...
Left
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./. DANH MỤC PHỤ LỤC CÁC MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian hoạt động. Xe thô sơ theo quy định này bị hạn chế lưu thông trong khu vực nội ô thành phố, thị trấn vào các giờ cao điểm như sau: - Sáng từ 06 giờ 00 đến 07 giờ 30. - Trưa từ 11 giờ 00 đến 14 giờ 00. - Chiều từ 16 giờ 00 đến 18 giờ 00.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian hoạt động.
- Xe thô sơ theo quy định này bị hạn chế lưu thông trong khu vực nội ô thành phố, thị trấn vào các giờ cao điểm như sau:
- - Sáng từ 06 giờ 00 đến 07 giờ 30.
- Điều 6 . Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, bổ sun...
- DANH MỤC PHỤ LỤC CÁC MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Left
Phần thưởng cho thính giả tham gia cuộc thi
Phần thưởng cho thính giả tham gia cuộc thi 60.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thưởng bằng hiện vật
Phần thưởng bằng hiện vật 5 Cước phí gởi phần thưởng cho thính giả trúng thưởng 25.000 đồng/phần x 10 phần/kỳ Thanh toán thực tế theo cước từ bưu điện đến địa chỉ của thính giả trúng thưởng 8. Phụ lục 08: Biên soạn – Biên tập tài liệu kỹ thuật và nghiệp vụ : Tài liệu ở dạng tờ bướm, tập, sách mỏng sử dụng trong công tác tập huấn, hội t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections