Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
46/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
- Về việc ban hành Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (Có quy định cụ thể kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
- (Có quy định cụ thể kèm theo)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Nộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY ĐỊNH Một số nội dung thực hiện chương trình 135 về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Vương Văn Thành
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 46/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 16 /2014/QĐ-UBND
- Left: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Right: ngày 08 /7/2014 của UBND tỉnh Lai Châu)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Quy định này Quy định về việc sử dụng ngân sách địa phương vào hoạt động khuyến nông trong các lĩnh vực: Sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thuỷ nông, ngành nghề nông thôn; 1.2. Những nội dung về hoạt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ:
- Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho...
- Những nội dung không quy định tại văn bản này được thực hiện theo những quy định tại Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc – Nông ngh...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này Quy định về việc sử dụng ngân sách địa phương vào hoạt động khuyến nông trong các lĩnh vực:
- Sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thuỷ nông, ngành nghề nông thôn;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước.
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định cụ thể nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó: - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó:
- - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
- - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi công trình có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình, nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các chi tiết đó.
- Điều 3. Quy định cụ thể nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông
- Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
- Quy định này cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
Left
Điều 4
Điều 4 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Căn cứ Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông; Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Đối tượng hỗ trợ 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1.2. Nhóm hộ: Phải đảm bảo các điều kiện sau: - Được lựa chọn công khai, dân chủ từ cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 4 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông
- Căn cứ Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
- Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính
- Left: Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông Right: Mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về Khuyến nông
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này; xây dựng quy định về việc xét chọn các dự án khuyến nông trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. - Phối hợp với Sở Tài chính định kỳ, đột xuất kiểm tra tình h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng 1. Công trình đầu tư tại xã, thôn bản: Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó, ưu tiên lựa chọn các công trình đầu tư góp phần hoàn thành các tiêu chí xây dựng nông thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng
- Công trình đầu tư tại xã, thôn bản:
- Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này; xây dựng quy định về việc xét chọn các dự án khuyến nông trình UBND tỉnh xem xét,...
Unmatched right-side sections