Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
16/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
09/2007/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Right: V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1 . a) Bổ sung giá tính thuế tài nguyên lâm sản (tại bãi giao - bãi 1, gỗ tròn chính phẩm) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: - Gỗ Gõ (thuộc nhóm I): 1.500.000đ/m 3 ; gỗ Táu, Sến (thuộc nhóm n): 2.000.000đ/m 3 . b) Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với một số lâm sản (tại bãi giao - bãi 1) được quy định tại Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có phụ lục kèm theo).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- - Gỗ Gõ (thuộc nhóm I): 1.500.000đ/m 3 ; gỗ Táu, Sến (thuộc nhóm n): 2.000.000đ/m 3 .
- b) Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với một số lâm sản (tại bãi giao - bãi 1) được quy định tại Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2007 của UBND tỉnh như sau:
- - Gỗ tròn chính phẩm:
- Left: Điều 1 . a) Bổ sung giá tính thuế tài nguyên lâm sản (tại bãi giao - bãi 1, gỗ tròn chính phẩm) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: Right: Điều 1 : Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa PHỤ LỤC (Kèm theo Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM/ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phạm Thị Bích Lựa
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan