Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
16/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t... Right: Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (Có quy định cụ thể kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), xã biên giới, xã an toàn khu (sau đây gọi là xã) và các thôn, bản, buôn, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuấ...
- Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
- (Có quy định cụ thể kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là UBND cấp tỉnh) có trách nhiệm huy động nguồn lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc
- Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
- ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY ĐỊNH Một số nội dung thực hiện chương trình 135 về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I .
Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), xã biên giới, xã an toàn khu (sau đây gọi là xã) và các thôn, bản, buôn, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ:
- Những nội dung không quy định tại văn bản này được thực hiện theo những quy định tại Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc – Nông ngh...
- và các văn bản khác quy định thực hiện Chương trình 135.
- Left: Phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho... Right: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuấ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế thực hiện
- 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
- - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó: - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi côn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư
- 1. Nguồn vốn đầu tư:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó:
- - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
- - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi công trình có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình, nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các chi tiết đó.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II .
Chương II . NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Đối tượng hỗ trợ 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1.2. Nhóm hộ: Phải đảm bảo các điều kiện sau: - Được lựa chọn công khai, dân chủ từ cơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế thực hiện
- - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
- b) Chủ đầu tư: UBND xã là chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.
- 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Nội dung, định mức hỗ trợ
- 2.1. Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công
- Left: Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất Right: 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
- Left: 1. Đối tượng hỗ trợ Right: c) Nội dung hỗ trợ đầu tư:
- Left: số lượng hộ tham gia trong nhóm không dưới 5 hộ, trong đó tỷ lệ hộ không phải hộ nghèo trong nhóm không quá 20% tổng số hộ của nhóm và phải có sự thống nhất của đa số hộ nghèo, cận nghèo. Nhóm hộ t... Right: trong nhóm số lượng hộ không phải là hộ nghèo không quá 20% tổng số hộ của nhóm và phải có sự thống nhất của đa số hộ nghèo, cận nghèo. Nhóm hộ tự xây dựng nội quy hoạt động, được trưởng thôn đồng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng 1. Công trình đầu tư tại xã, thôn bản: Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó, ưu tiên lựa chọn các công trình đầu tư góp phần hoàn thành các tiêu chí xây dựng nông thôn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn. Căn cứ mục tiêu của Chương trình 135 và điều kiện thực tế của tỉnh, UBND tỉnh chỉ đạo các huyện xây dựng các chỉ tiêu đạt được theo tiến độ từn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo
- 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá
- - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn.
- Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng
- Công trình đầu tư tại xã, thôn bản:
- Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Duy tu bảo dưỡng công trình 1. Đối tượng: Là những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, bản (kể cả những công trình hạ tầng được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc Chương trình 135) do cấp có thẩm quyền giao cho UBND xã quản lý. 2. Chủ đầu tư: UBND xã là chủ đầu tư nguồn vốn duy tu bảo dưỡng của xã. 3. Định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết. 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết.
- 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ thể như sau:
- Điều 6. Duy tu bảo dưỡng công trình
- Là những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, bản (kể cả những công trình hạ tầng được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc Chương trình 135) do cấp có thẩm quyền giao cho UBND x...
- 2. Chủ đầu tư: UBND xã là chủ đầu tư nguồn vốn duy tu bảo dưỡng của xã.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí quản lý Chương trình 1. Kinh phí quản lý Chương trình 135: Được đảm bảo từ ngân sách địa phương; mức kinh phí quản lý không quá 0,5% tổng kinh phí Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh để thực hiện Chương trình 135, nhưng tối thiểu 50 triệu đồng/năm, tối đa 500 triệu đồng/năm. 2. Nội dung chi: Kinh phí quản lý được chi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
- Điều 7. Kinh phí quản lý Chương trình
- 1. Kinh phí quản lý Chương trình 135: Được đảm bảo từ ngân sách địa phương
- mức kinh phí quản lý không quá 0,5% tổng kinh phí Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh để thực hiện Chương trình 135, nhưng tối thiểu 50 triệu đồng/năm, tối đa 500 triệu đồng/năm.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III .
Chương III . KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức bộ máy quản lý từ tỉnh đến xã 1. Cấp tỉnh: Không thành lập Ban chỉ đạo Chương trình 135 riêng, Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững của tỉnh chỉ đạo các hoạt động liên quan đến Chương trình 135. Ban Dân tộc là cơ quan thường trực Chương trình 135 cấp tỉnh. 2. Cấp huyện: Tùy theo điều kiện thực tế của từng huyện, thành phố để...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng không còn phù hợp với Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng khôn...
- Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội dung mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phản ánh với liên Bộ:
- Điều 8. Tổ chức bộ máy quản lý từ tỉnh đến xã
- Không thành lập Ban chỉ đạo Chương trình 135 riêng, Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững của tỉnh chỉ đạo các hoạt động liên quan đến Chương trình 135.
- Ban Dân tộc là cơ quan thường trực Chương trình 135 cấp tỉnh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo: UBND các huyện, thành phố thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tháng, quý, năm gửi UBND tỉnh (qua Ban Dân tộc tổng hợp) và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh và các ngành liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phản ánh bằng văn bản về cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh (Ban Dân tộc) để nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections