Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (Có quy định cụ thể kèm theo)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo như sau: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huy...
  • 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp
  • a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng) được hưởng mức khoán bằng 1,5 lần mức khoán quy định tại Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
  • (Có quy định cụ thể kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ở Trung ương: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này; b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc cho hộ nghèo vay vốn để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ở Trung ương:
  • a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY ĐỊNH Một số nội dung thực hiện chương trình 135 về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định nêu tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định nêu tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ:
  • Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó: - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Đối tượng hỗ trợ 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1.2. Nhóm hộ: Phải đảm bảo các điều kiện sau: - Được lựa chọn công khai, dân chủ từ cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng 1. Công trình đầu tư tại xã, thôn bản: Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó, ưu tiên lựa chọn các công trình đầu tư góp phần hoàn thành các tiêu chí xây dựng nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Duy tu bảo dưỡng công trình 1. Đối tượng: Là những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, bản (kể cả những công trình hạ tầng được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc Chương trình 135) do cấp có thẩm quyền giao cho UBND xã quản lý. 2. Chủ đầu tư: UBND xã là chủ đầu tư nguồn vốn duy tu bảo dưỡng của xã. 3. Định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí quản lý Chương trình 1. Kinh phí quản lý Chương trình 135: Được đảm bảo từ ngân sách địa phương; mức kinh phí quản lý không quá 0,5% tổng kinh phí Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh để thực hiện Chương trình 135, nhưng tối thiểu 50 triệu đồng/năm, tối đa 500 triệu đồng/năm. 2. Nội dung chi: Kinh phí quản lý được chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức bộ máy quản lý từ tỉnh đến xã 1. Cấp tỉnh: Không thành lập Ban chỉ đạo Chương trình 135 riêng, Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững của tỉnh chỉ đạo các hoạt động liên quan đến Chương trình 135. Ban Dân tộc là cơ quan thường trực Chương trình 135 cấp tỉnh. 2. Cấp huyện: Tùy theo điều kiện thực tế của từng huyện, thành phố để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo: UBND các huyện, thành phố thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tháng, quý, năm gửi UBND tỉnh (qua Ban Dân tộc tổng hợp) và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh và các ngành liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phản ánh bằng văn bản về cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh (Ban Dân tộc) để nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.