Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh lai châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh lai châu
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (Có quy định cụ thể kèm theo)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn t...
  • (Có quy định cụ thể kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về việc nâng mức hỗ trợ tiền ăn trong thời gian điều trị nội trú tại các bệnh viện thuộc tỉnh cho bệnh nhân nghèo là Nhân dân các dân tộc cư trú hợp pháp trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về việc nâng mức hỗ trợ tiền ăn trong thời gian điều t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY ĐỊNH Một số nội dung thực hiện chương trình 135 về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các cơ sở khám, chữa bệnh trong tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng,
  • hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản
Rewritten clauses
  • Left: ngày 08 /7/2014 của UBND tỉnh Lai Châu) Right: ngày 22 /7/2014 của UBND tỉnh Lai Châu)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) được sử dụng để hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo và được quản lý tập trung, thống nhất, dân chủ và công khai. Hoạt động theo nguyên tắc “không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) được sử dụng để hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo và được quản lý tập trung, thống nhất, dân chủ và công khai.
  • Hoạt động theo nguyên tắc “không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn”.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này cụ thể hoá một số nội dung của Thông tư Liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Liên Bộ:
  • Ủy ban Dân tộc – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Kế hoạch và Đầu tư – Tài chính – Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo do Ủy ban Nhân dân tỉnh thành lập để tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh do đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Trưởng ban quản lý Quỹ làm chủ tài khoản và có thể ủy quyền đồng chí Phó Trưởng ban thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo do Ủy ban Nhân dân tỉnh thành lập để tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạ...
  • Trưởng ban quản lý Quỹ làm chủ tài khoản và có thể ủy quyền đồng chí Phó Trưởng ban thường trực quyền chủ tài khoản. Hàng năm, Ban quản lý Quỹ có trách nhiệm lập dự toán thu, chi Quỹ khám chữa bệnh...
  • quản lý và thanh quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách và quy định tại các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân tham gia Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó: - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy chế này quy định về đối tượng và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo; nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; công tác quản lý Quỹ; công tác khen thưởng, kỷ luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy chế này quy định về đối tượng và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo; nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; công tác quản lý Quỹ; công tác khen...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, Duy tu bảo dưỡng được hiểu bao gồm cả hoạt động duy tu bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó:
  • - Duy tu bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
  • - Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hành khi công trình có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình, nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các chi tiết đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐỐI TƯỢNG, MỨC HỖ TRỢ TỪ QUỸ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐỐI TƯỢNG, MỨC HỖ TRỢ TỪ QUỸ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Đối tượng hỗ trợ 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1.2. Nhóm hộ: Phải đảm bảo các điều kiện sau: - Được lựa chọn công khai, dân chủ từ cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy chế này áp dụng trong toàn bộ hệ thống khám, chữa bệnh của Nhà nước từ tuyến huyện, thành phố và tuyến tỉnh, chuyển tuyến Trung ương hoặc ngoài tỉnh cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 và Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/3/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng trong toàn bộ hệ thống khám, chữa bệnh của Nhà nước từ tuyến huyện, thành phố và tuyến tỉnh, chuyển tuyến Trung ương hoặc ngoài tỉnh cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • 1.1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành, tham gia sản xuất nông nghiệp, đang sinh sống tại các xã đặc biệt khó khăn, thôn bản đặc biệt khó khăn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng 1. Công trình đầu tư tại xã, thôn bản: Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó, ưu tiên lựa chọn các công trình đầu tư góp phần hoàn thành các tiêu chí xây dựng nông thôn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo (gọi chung là người nghèo) quy định tại Điều này gồm: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo (gọi chung là người nghèo) quy định tại Điều này gồm:
  • 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.
  • 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng
  • Công trình đầu tư tại xã, thôn bản:
  • Công trình được đầu tư tại xã, thôn bản thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Duy tu bảo dưỡng công trình 1. Đối tượng: Là những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, bản (kể cả những công trình hạ tầng được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc Chương trình 135) do cấp có thẩm quyền giao cho UBND xã quản lý. 2. Chủ đầu tư: UBND xã là chủ đầu tư nguồn vốn duy tu bảo dưỡng của xã. 3. Định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức hỗ trợ trong một số trường hợp và chi phí quản lý Quỹ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 5 Quy chế này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức hỗ trợ trong một số trường hợp và chi phí quản lý Quỹ
  • 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 5 Quy chế này, khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức 3% mức lương tối thiểu chung/người bện...
  • Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 5 Quy chế này khi điều trị nội trú tại cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Duy tu bảo dưỡng công trình
  • Là những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, bản (kể cả những công trình hạ tầng được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc Chương trình 135) do cấp có thẩm quyền giao cho UBND x...
  • 2. Chủ đầu tư: UBND xã là chủ đầu tư nguồn vốn duy tu bảo dưỡng của xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí quản lý Chương trình 1. Kinh phí quản lý Chương trình 135: Được đảm bảo từ ngân sách địa phương; mức kinh phí quản lý không quá 0,5% tổng kinh phí Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh để thực hiện Chương trình 135, nhưng tối thiểu 50 triệu đồng/năm, tối đa 500 triệu đồng/năm. 2. Nội dung chi: Kinh phí quản lý được chi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo 1. Từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp. 2. Từ các nguồn tài chính huy động, hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp.
  • 2. Từ các nguồn tài chính huy động, hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí quản lý Chương trình 135: Được đảm bảo từ ngân sách địa phương
  • mức kinh phí quản lý không quá 0,5% tổng kinh phí Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh để thực hiện Chương trình 135, nhưng tối thiểu 50 triệu đồng/năm, tối đa 500 triệu đồng/năm.
  • 2. Nội dung chi: Kinh phí quản lý được chi cho các hoạt động:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Kinh phí quản lý Chương trình Right: Điều 7. Nguồn kinh phí Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN QUỸ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN QUỸ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức bộ máy quản lý từ tỉnh đến xã 1. Cấp tỉnh: Không thành lập Ban chỉ đạo Chương trình 135 riêng, Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững của tỉnh chỉ đạo các hoạt động liên quan đến Chương trình 135. Ban Dân tộc là cơ quan thường trực Chương trình 135 cấp tỉnh. 2. Cấp huyện: Tùy theo điều kiện thực tế của từng huyện, thành phố để...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập dự toán, cấp phát kinh phí Quỹ khám chữa bệnh người nghèo. 1. Lập dự toán kinh phí: Việc lập dự toán thực hiện theo Luật Ngân sách và các quy định hiện hành của Nhà nước. a) Đối với chi phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho các đối tượng hàng năm, căn cứ vào số lượng đối tượng hưởng chế độ khám, chữa bệnh người nghèo do Ủy ban Nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập dự toán, cấp phát kinh phí Quỹ khám chữa bệnh người nghèo.
  • 1. Lập dự toán kinh phí:
  • Việc lập dự toán thực hiện theo Luật Ngân sách và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức bộ máy quản lý từ tỉnh đến xã
  • Không thành lập Ban chỉ đạo Chương trình 135 riêng, Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững của tỉnh chỉ đạo các hoạt động liên quan đến Chương trình 135.
  • Ban Dân tộc là cơ quan thường trực Chương trình 135 cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo: UBND các huyện, thành phố thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tháng, quý, năm gửi UBND tỉnh (qua Ban Dân tộc tổng hợp) và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh và các ngành liên quan.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hạch toán, quyết toán Quỹ. 1. Việc hạch toán, quyết toán Quỹ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán hành chính sự nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hạch toán, quyết toán Quỹ.
  • Việc hạch toán, quyết toán Quỹ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, Thông tư số 185/2010/...
  • Trường hợp Quỹ sử dụng vốn viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, việc quản lý, sử dụng, theo dõi, hạch toán và quyết toán thực hiện theo các quy định của pháp luật về tiếp nhận, qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo: UBND các huyện, thành phố thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tháng, quý, năm gửi UBND tỉnh (qua Ban Dân tộc tổng hợp) và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh và các ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phản ánh bằng văn bản về cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh (Ban Dân tộc) để nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ. 1. Hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân điều trị nội trú tại cơ sở y tế Nhà nước từ tuyến huyện trở lên. Chứng từ thanh toán gồm: a) Bản sao thẻ bảo hiểm y tế người nghèo, người dân tộc thiểu số (riêng đối với trẻ em dưới sáu tuổi thuộc hộ nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số, để chứng minh nguồn gốc của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ.
  • 1. Hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân điều trị nội trú tại cơ sở y tế Nhà nước từ tuyến huyện trở lên.
  • Chứng từ thanh toán gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phản ánh bằng văn bản về cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh (Ban Dân tộc) để nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ...

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm về phê duyệt quyết toán các khoản chi hỗ trợ của Quỹ đối với việc sử dụng của các cơ sở y tế trong tỉnh. Tổ giúp việc cho Ban quản lý Quỹ gồm Sở Y tế, Sở Tài chính có nhiệm vụ: Tổ chức kiểm tra chứng từ, sổ sách kế toán và báo cáo quyết toán, duyệt quyết toán một quý một lần cho các cơ sở khám, chữa bệnh trong tỉnh...
Điều 12. Điều 12. Công tác kiểm tra, giám sát. Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng tổ chức kiểm tra, giám sát định kỳ 6 tháng một lần. Nếu thấy cần thiết có thể tổ chức kiểm tra đột xuất đối với một số đơn vị trong việc tổ chức, thực hiện quản lý và sử dụng kinh phí khám, chữa bệnh cho...
Chương IV Chương IV NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN QUẢN LÝ QUỸ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO
Điều 13. Điều 13. Trưởng ban quản lý Quỹ chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh và trước pháp luật về hoạt động của Quỹ; phân công và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của các thành viên; chủ trì các phiên họp của Ban quản lý Quỹ; chỉ đạo công tác kiểm tra, giám sát định kỳ, đột xuất cơ sở y tế của Nhà nước trong việc tổ chức thực...
Điều 14. Điều 14. Các Phó Trưởng ban, Ủy viên và đại diện lãnh đạo đơn vị thuộc Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo có trách nhiệm thực hiện quy chế này theo sự phân công của Trưởng ban quản lý Quỹ cụ thể: 1. Giám đốc Sở Y tế: Thường trực Quỹ, giúp Trưởng ban quản lý Quỹ chủ trì phiên họp của Ban quản lý Quỹ khi được Trưởng ban ủy quyền...
Điều 15. Điều 15. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo định kỳ họp 6 tháng 1 lần, tổ giúp việc họp 3 tháng 1 lần, các thành viên của Ban quản lý Quỹ báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực mình phụ trách. Trường hợp đặc biệt Ban quản lý Quỹ có thể triệu tập họp đột xuất.
Chương V Chương V KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 16. Điều 16. Khen thưởng Quỹ khám, chữa bệnh có sổ vàng danh dự ghi công đóng góp của các tập thể, tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng và phát triển Quỹ; đề nghị các cơ quan có thẩm quyền khen thưởng cho các tập thể, cá nhân, các tổ chức trong nước và nước ngoài có thành tích xuất sắc trong quản lý Quỹ, tổ chức khám, chữa bệnh cho ng...