Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
46/1999/QĐ-BNN/TY
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
93/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
- Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động sản xuất , kinh doanh thuốc thú y trên lãnh thổ Việt nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Điều kiện v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc sửa đổi bổ sung Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc...
- Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài...
- Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/1999/QĐ-BNN-TY ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện Vệ sinh thú y : Bao gồm các yêu cầu vệ sinh thú y đối với địa điểm cơ sở, nhà xưởng, cửa hàng, đại lý, trang thiết bị, dụng cụ, người hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc thú y; 2. Nguyên liệu làm thuốc thú y : Bao gồm các chất tham gia trực tiếp vào thành ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nh...
- Điều 1. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Điều kiện Vệ sinh thú y : Bao gồm các yêu cầu vệ sinh thú y đối với địa điểm cơ sở, nhà xưởng, cửa hàng, đại lý, trang thiết bị, dụng cụ, người hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc thú y;
- 2. Nguyên liệu làm thuốc thú y : Bao gồm các chất tham gia trực tiếp vào thành phần công thức của sản phẩm, dù có hay không có hoạt tính, có biến đổi hoặc không biến đổi trong quá trình sản xuất;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này áp dụng đối với : 1. Cơ sở sản xuất thuốc thú y bao gồm: - Cơ sở sản xuất dược phẩm thú y (kể cả san chia); - Cơ sở sản xuất thuốc đông dược dùng trong thú y; - Cơ sở sản xuất Vắc-xin thú y; - Cơ sở sản xuất các chế phẩm sinh học khác dùng trong thú y. 2. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y bao gồm: - Cửa hàng, đại lý mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y A. ĐỊA ĐIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài; 2. Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh. 3. Cách biệt với khu dân cư, các công trình công cộng, bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau: 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm; 2. Khu sản xuất bao gồm: a/ Khu vực xử lý tiệt trùng; b/ Khu vực chuẩn bị sản xuất; c/ Khu vực phối chế; d/ Khu vực hoàn thiện sản phẩm; đ/ Khu vực kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở sản xuất vắc-xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính theo quy định tại Điều 4, Quy định này; Ngoài ra phải có thêm những khu vực sau: a - Khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm b - Khu vực giữ giống vi sinh vật để sản xuất. B. NƯỚC DÙNG TRONG CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nước dùng trong cơ sở phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đạt chỉ tiêu kiểm tra về nước theo TCVN 5942-1995 và TCVN 5944-1995 ban hành kèm theo Quyết định số 229/QĐ-TĐC ngày 25 tháng 3 năm 1995 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. 2. Trong các dây chuyền sản xuất sản phẩm vô trùng nước phải đảm bảo quy định tại Khoản 1, Điều n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nước cất: Nước cất dùng trong sản xuất thuốc thú y theo quy định của Tiêu chuẩn ngành về Nước cất: 10 TCN 243-95 ban hành theo Quyết định số: 112 NN/KHCN/QĐ ngày 28 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. C. NHÀ XƯỞNG VÀ TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhà xưởng sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Đủ điều kiện về vệ sinh môi trường, dễ vệ sinh, tiêu độc; Chống được bụi, sâu mọt, và sự xâm nhập của côn trùng và các động vật khác; Từng khu vực phải có diện tích phù hợp với yêu cầu sản xuất của cơ sở; dễ thực hiện các thao tác kỹ thuật trong sản xuất, thuận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Phù hợp, thuận tiện cho thao tác, dễ vệ sinh và bảo dưỡng, đảm bảo vệ sinh môi trường, không gây ảnh hưởng tới các khu vực lân cận. 2. Bề mặt tiếp xúc của thiết bị, dụng cụ với các nguyên liệu, phụ liệu, bán thành phẩm và thành phẩm phải được làm bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kho phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Phải có các khu vực riêng biệt chứa nguyên liệu; phụ liệu, vật liệu; thành phẩm; Có kho riêng bên ngoài dành cho việc cất giữ các loại dung môi và các nguyên liệu dễ gây cháy, nổ và nơi cất giữ các nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm bị loại bỏ. 2. Về kết cấu xây dựng: a/ Tường và trần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khu vực xử lý, tiệt trùng phải đảm bảo các quy định sau: 1. Phải có nơi riêng biệt cho các loại công việc: - Nơi xử lý vệ sinh cơ học, hoá học đối với vỏ ống, vỏ lọ, chai, nút, dụng cụ, thiết bị phục vụ pha chế, đồ bảo hộ lao động; - Nơi sấy, hấp tiệt trùng ampul, chai lọ, dụng cụ, phương tiện làm việc đáp ứng theo yêu cầu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khu vực chuẩn bị sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu sau : 1. Về kết cấu xây dựng: a/ Đối với dây chuyền sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, thuốc tiêm, thuốc kháng sinh: ngoài quy định tại Khoản 2, Điều 10, Quy định này, tường, trần và sàn còn phải nhẵn, dễ vệ sinh tiêu độc. b/ Đối với dây chuyền sản xuất thuốc uống dạng bột p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khu vực sản xuất sản phẩm chờ đóng gói (sau đây gọi tắt là khu vực sản xuất) phải đảm bảo các yêu cầu sau : 1. Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điểm a , Khoản 1, Điều 12, Quy định này. Riêng đối với cơ sở sản xuất vắc-xin, chế phẩm sinh học, thuốc kháng sinh, thuốc tiêm, tường và trần còn phải có độ bóng ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khu vực hoàn thiện sản phẩm phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Được bố trí liền kề với khu vực sản xuất để việc tiếp nhận sản phẩm chờ đóng gói được thuận tiện. 2. Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Quy định này. 3. Phải có đủ các trang thiết bị, dụng cụ phù hợp với việc đóng gói, dán nhãn, vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khu vực kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng, lưu giữ, bảo quản mẫu phải thực hiện theo quy định sau: 1. Khu vực kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng phải được bố trí thành 2 nơi riêng biệt gồm: a/ Phòng kiểm tra sản phẩm: - Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 12, Quy định này. - Phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khu vực giữ giống vi sinh vật để sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 12, Quy định này. 2. Có đủ các thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc cấy chuyển, tiêm truyền, kiểm tra và giữ giống vi sinh vật theo quy trình nuôi giữ từng loại giống vi sinh vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khu vực nuôi và xử lý động vật thí nghiệm phải đảm bảo những quy định sau: 1. Phải có địa điểm biệt lập, có rào chắn với cọng đi riêng biệt, có hoá chất tiêu độc, khử trùng cho người và mọi loại phương tiện vào hoặc ra. 2. Phải có hệ thống chuồng, cũi nuôi riêng biệt, phù hợp với từng loại động vật thí nghiệm. 3. Động vật đã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khu vực vệ sinh phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Phải có bố trí hợp lý, cửa ra vào không được thông trực tiếp với khu vực sản xuất. 2. Nền phải được làm bằng vật liệu chống trơn trượt, với độ dốc thích hợp, dễ thoát nước thải, dễ vệ sinh. 3. Có đủ các thiết bị vệ sinh cần thiết; có đủ sà phòng, hoá chất , vật dụng cần thiết ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hệ thống thu gom và xử lý chất thải phải đảm bảo các quy định sau: 1. Hệ thống xứ lý nước thải phải được thiết kế phù hợp với nhà xưởng, quy mô sản xuất, đảm bảo thu gom nước thải từ mọi nguồn thoát tiêu, không gây ô nhiễm cho khu vực nhà xưởng và ngoài khu vực sản xuất theo tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục 2 của Quy định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các loại bao bì tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, bán thành phẩm, thuốc thành phẩm phải đảm bảo các quy định sau: 1. Đảm bảo các tính chất lý học, hoá học, có cấu trúc cơ học phù hợp với từng loại nguyên liệu, thành phẩm, không làm thay đổi thành phần, hoạt tính, tránh được các tác động từ bên ngoài như ánh sáng, độ ẩm, vi s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bao bì bảo quản, vận chuyển phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Phải chắc, bền, có đệm chèn giữa các đơn vị đóng gói nhỏ bên trong, phù hợp với việc bốc xếp, vận chuyển. 2. Phải có các thông tin cần thiết về bảo quản, vận chuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhãn sử dụng trong quá trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển: 1. Nhãn thuốc và Nhãn hiệu hàng hoá của thuốc thú y phải theo đúng Quy định về nhãn thuốc và nhãn hiệu hàng hoá của thuốc thú y ban hành kèm theo Quyết định số 116 NN -TY/QĐ Ngày 29/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Ngoài quy định tại K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kho bảo quản nguyên liệu, vật liệu, phụ liệu, thành phẩm phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Công suất kho thích hợp với quy mô sản xuất; 2. Các thiết bị phải đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật về bảo quản như độ ẩm, nhiệt độ, độ sáng, độ thông thoáng và phải có công suất phù hợp với cấu trúc kho, yêu cầu bảo quản. 3. Sự sắp xếp trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Việc vận chuyển trong khu vực sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đường vận chuyển trong khu vực sản xuất phải được bố trí hợp lý, đảm bảo an toàn khi vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, phụ liệu, thành phẩm, rác thải, không gây ảnh hưởng tới hoạt động của bất kỳ khu vực nào. 2. Phương tiện vận chuyển phải gọn, kín, sạch,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Việc vận chuyển thành phẩm từ cơ sở sản xuất tới nơi tiêu thụ phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Tránh được tác động xấu từ bên ngoài làm giảm chất lượng sản phẩm trong quá trình vận chuyển. 2. Phải có phương tiện bảo quản lạnh phù hợp với yêu cầu bảo quản để vận chuyển văc-xin và chế phẩm sinh học. G. KHỬ TRÙNG, TIÊU ĐỘC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Việc vệ sinh, khử trùng, tiêu độc đối với nhà xưởng phải được quy định bằng văn bản về các vấn đề sau: 1. Lịch vệ sinh, khử trùng, tiêu độc định kỳ đối với từng khu vực. 2. Phương tiện, dụng cụ, hoá chất và phương pháp sử dụng. 3. Chế độ tự kiểm tra của cơ sở theo các chỉ tiêu vệ sinh thú y được quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Việc sử dụng các thiết bị, dụng cụ, trang phục (sau đây gọi tắt là vật dụng) trong các khu vực vô trùng phải đảm bảo các quy định sau: 1. Vật dụng phải được tiệt trùng trước khi đưa vào dùng trong khu vực vô trùng và phải được xếp đặt trong giỏ, khay hay đồ đựng khác được dán nhãn để xác định đã tiệt trùng. Khi đưa vào khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Người làm việc trong cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Phải khoẻ mạnh, được khám sức khoẻ định kỳ và đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Y tế. 2. Được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ, vệ sinh cá nhân, vệ sinh công nghiệp trong sản xuất thuốc thú y. 3. Phải có đủ các trang bị, trang phục làm việc phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Người làm việc trong cơ sở sản xuất thuốc thú y phải thực hiện tốt các quy định sau: 1. Vệ sinh cá nhân trước, trong và sau khi làm việc. 2. Không được mang tư trang, đồ dùng cá nhân vào nơi làm việc. Không đeo đồng hồ, sử dụng mỹ phẩm khi làm việc tại khu vực vô trùng; Không mặc trang phục làm việc đến các khu vực khác. 3. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Phải có trang bị phòng hộ lao động cho từng cá nhân phù hợp với công việc được giao. 2. Phải có văn bản quy định về chế độ cấp phát, sử dụng trang bị, trang phục làm việc. 3. Phải có thiết bị phòng cháy chữa cháy, khử mùi, thông gió, hút bụi với công suất phù hợp; C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. VỆ SINH THÚ Y ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN THUỐC THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Cửa hàng, đại lý mua bán thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y phải đảm bảo các quy định sau: 1. Phải có địa chỉ cố định, có biển hiệu rõ ràng ghi rõ tên của cơ sở kinh doanh hoặc tên doanh nghiệp, mã số kinh doanh được cấp; 2. Phải có đủ phương tiện cần thiết để bày hàng, bán hàng; 3. Phải có đủ các loại sổ sách theo dõi x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cơ sở bảo quản thuốc thú y phải đảm bảo những quy định sau: 1. Phải có địa chỉ cố định, thuận tiện cho việc xuất nhập hàng, không gây ảnh hưởng xấu tới khu vực xung quanh. 2. Kho chứa hàng phải có thiết kế phù hợp với loại hàng hóa cần bảo quản. 3. Phải có đủ thiết bị, phương tiện cần thiết để đảm bảo chất lượng hàng phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cơ sở vận chuyển thuốc thú y phải đảm bảo những quy định sau: 1. Phải có địa chỉ cố định, đảm bảo liên hệ và thông tin dễ dàng. 2. Phương tiện vận chuyển thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y phải đảm bảo được yêu cầu bảo quản với từng loại sản phẩm trên suốt quãng đường vận chuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV.
Chương IV. THẨM QUYỀN XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỐC THÚ Y; THỦ TỤC XIN THẨM ĐỊNH, KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Thẩm quyền kiểm tra, thẩm định điều kiện vệ sinh thú y và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y được quy định như sau: 1. Cục Thú y chịu trách nhiệm thẩm định điều kiện vệ sinh thú y của các cơ sở đăng ký hoạt động sản xuất thuốc thú y, các cơ sở đăng ký hoạt động kinh doanh, bảo quản, vận chuyển t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thủ tục đăng ký thẩm định điều kiện vệ sinh thú y: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu giữ, sử dụng giống vi sinh vật dùng trong thú y theo quy định tại Điều 2, Quy định này khi đăng ký hoạt động phải làm Đơn đăng ký thẩm định gửi kèm với Hồ sơ đăng ký theo Quy định về thủ tục đăng ký sản xuất, kinh doanh, thí nghiệm, kiểm ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự thẩm định điều kiện vệ sinh thú y được quy định như sau: 1. Khi Hồ sơ đăng ký hợp lệ, cơ quan thú y theo quy định tại Điều 34, Quy định này tiến hành thẩm định theo quy định. 2. Biên bản thẩm định được lập ngay sau khi kết thúc thẩm định và phải có đủ chữ ký của Đoàn thẩm định và chủ cơ sở. Biên bản được lập thành 02...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cơ sở xin thẩm định điều kiện vệ sinh thú y có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Trách nhiệm: a/ Lập Hồ sơ đăng ký hoạt động theo đúng quy định của pháp luật. b/ Xây dựng nội quy của cơ sở, các quy định cụ thể trong từng khu vực, từng khâu công việc và kiểm tra việc thực hiện theo quy định. c/ Nộp lệ phí, phí tổn theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V.
Chương V. KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Việc kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y cho các cơ sở mới đăng ký hoạt động. 2. Thẩm định lại điều kiện vệ sinh thú y khi cơ sở có yêu cầu để cấp lại giấy chứng nhận khi giấy cũ hết hạn hoặc xin hoạt động lại sau một thời gian ngừng hoạt động. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cơ quan kiểm tra vệ sinh thú y có trách nhiệm: 1. Bố trí cán bộ, chuẩn bị phương tiện theo yêu cầu của công tác thẩm định. 2. Lập biên bản lấy mẫu phân tích và trả lời kết quả chính xác, đúng thời hạn quy định và đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện. 3. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm kiểm tra vệ sinh thú y phải chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI.
Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm thi hành: Cục trưởng Cục Thú y trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc cần báo cáo ngay về Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Cục Thú y) xem xét, giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.