Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc sửa đổi bổ sung Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động sản xuất , kinh doanh thuốc thú y trên lãnh thổ Việt nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Điều kiện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài...
  • Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/1999/QĐ-BNN-TY ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau: 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm; 2. Khu sản xuất bao gồm: a/ Khu vực xử lý tiệt trùng; b/ Khu vực chuẩn bị sản xuất; c/ Khu vực phối chế; d/ Khu vực hoàn thiện sản phẩm; đ/ Khu vực kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau:
  • 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm;
  • 2. Khu sản xuất bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nh...

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện Vệ sinh thú y : Bao gồm các yêu cầu vệ sinh thú y đối với địa điểm cơ sở, nhà xưởng, cửa hàng, đại lý, trang thiết bị, dụng cụ, người hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc thú y; 2. Nguyên liệu làm thuốc thú y : Bao gồm các chất tham gia trực tiếp vào thành ph...
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với : 1. Cơ sở sản xuất thuốc thú y bao gồm: - Cơ sở sản xuất dược phẩm thú y (kể cả san chia); - Cơ sở sản xuất thuốc đông dược dùng trong thú y; - Cơ sở sản xuất Vắc-xin thú y; - Cơ sở sản xuất các chế phẩm sinh học khác dùng trong thú y. 2. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y bao gồm: - Cửa hàng, đại lý mua...
Chương II. Chương II. ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y A. ĐỊA ĐIỂM
Điều 3. Điều 3. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài; 2. Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh. 3. Cách biệt với khu dân cư, các công trình công cộng, bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật.
Điều 5. Điều 5. Cơ sở sản xuất vắc-xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính theo quy định tại Điều 4, Quy định này; Ngoài ra phải có thêm những khu vực sau: a - Khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm b - Khu vực giữ giống vi sinh vật để sản xuất. B. NƯỚC DÙNG TRONG CƠ SỞ
Điều 6. Điều 6. Nước dùng trong cơ sở phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đạt chỉ tiêu kiểm tra về nước theo TCVN 5942-1995 và TCVN 5944-1995 ban hành kèm theo Quyết định số 229/QĐ-TĐC ngày 25 tháng 3 năm 1995 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. 2. Trong các dây chuyền sản xuất sản phẩm vô trùng nước phải đảm bảo quy định tại Khoản 1, Điều n...
Điều 7. Điều 7. Nước cất: Nước cất dùng trong sản xuất thuốc thú y theo quy định của Tiêu chuẩn ngành về Nước cất: 10 TCN 243-95 ban hành theo Quyết định số: 112 NN/KHCN/QĐ ngày 28 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. C. NHÀ XƯỞNG VÀ TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ.