Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh
90/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương
2711 /QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương
- Ban hành Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Giám đốc Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Hà Tĩnh căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Lao động -...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Giám đốc Trung tâm Chữa bệnh
- Lao động Xã hội Hà Tĩnh căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu Tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần mãn tính (gọi tắt là đối tượng) có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng vào nuôi dưỡng tập trung, tạo điều kiện cho đối tượng có cuộc sống ổn định, được phục hồi chức năng, giảm bớt khó khăn cho gia đình và cộng đồng xã hội khỏi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công tỉnh Bình Thuận. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các Chương trình, kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công tỉnh Bình Thuận.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công tỉnh Bình Thuận, bao gồm:
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu
- Tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho người bị bệnh tâm thần mãn tính (gọi tắt là đối tượng) có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng vào nuôi dưỡng tập trung, tạo điều kiện ch...
- Việc tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho đối tượng tại Trung tâm Chữa bệnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi: Quy chế này áp dụng đối với việc tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho đối tượng bị bệnh tâm thần mãn tính có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng: Người mắc bệnh tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương: là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận trong từng giai đoạn (thường là 5 năm) được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xã hội và lao động t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương trình khuyến công địa phương:
- là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận trong từng giai đoạn (thường là 5 năm) được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm khuyến khích phát triển công n...
- Kế hoạch khuyến công địa phương:
- Quy chế này áp dụng đối với việc tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng cho đối tượng bị bệnh tâm thần mãn tính có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh.
- Người mắc bệnh tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần có hành vi nguy hiểm đến gia đình, cộng đồng thuộc diện đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý.
- Người mắc bệnh tâm thần không nơi nương tựa sống lang thang trên địa bàn tỉnh có hành vi nguy hiểm đến cộng đồng.
- Left: Điều 2. Phạm vi, đối tượng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG TỈNH BÌNH THUẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH
- VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG TỈNH BÌNH THUẬN
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm Người mắc bệnh tâm thần từ 15 tuổi trở lên; không mắc các bệnh hiểm nghèo, bệnh truyền nhiễm hoặc đang trong thời gian điều trị các bệnh cấp tính.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công thương; - Cục Công nghiệp địa phương; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh; - Báo, Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Công thương;
- - Cục Công nghiệp địa phương;
- Điều 3. Điều kiện tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm
- Người mắc bệnh tâm thần từ 15 tuổi trở lên; không mắc các bệnh hiểm nghèo, bệnh truyền nhiễm hoặc đang trong thời gian điều trị các bệnh cấp tính.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm Thực hiện theo quy định tại các mục a, b, c, e, k khoản 1; mục a, b, c, d, đ khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương 1. Kế hoạch khuyến công được lập phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh Bình Thuận trên cơ sở đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Kế hoạch khuyến công gồm 02 phần: a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm hiện tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương
- 1. Kế hoạch khuyến công được lập phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh Bình Thuận trên cơ sở đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Kế hoạch khuyến công gồm 02 phần:
- a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm hiện tại.
- Điều 4. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm
- Thực hiện theo quy định tại các mục a, b, c, e, k khoản 1; mục a, b, c, d, đ khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đố...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm Trong thời gian 15 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ của gia đình đối tượng, UBND cấp xã có văn bản đề nghị gửi UBND cấp huyện; trong thời gian 10 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ và văn bản đề nghị của UBND cấp xã, UBND cấp huyện có văn bản đề nghị Sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh Bình Thuận. 3. Phù hợp với các văn bản quy phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương
- 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh.
- 2. Phù hợp với Chương trình khuyến công tỉnh Bình Thuận.
- Điều 5. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm
- Trong thời gian 15 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ của gia đình đối tượng, UBND cấp xã có văn bản đề nghị gửi UBND cấp huyện
- trong thời gian 10 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ và văn bản đề nghị của UBND cấp xã, UBND cấp huyện có văn bản đề nghị Sở Lao động
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, chăm sóc đối tượng tại Trung tâm 1. Sau khi có Quyết định tiếp nhận của cơ quan có thẩm quyền, gia đình, người đại diện hoặc chính quyền địa phương phối hợp với Trung tâm đưa đối tượng vào nuôi dưỡng. Trung tâm có trách nhiệm tiếp nhận đối tượng; quản lý hồ sơ đối tượng; khám sức khỏe cho đối tượng; tổ chức quản lý, nu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các đề án khuyến công được ưu tiên 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển; các vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của các đơn vị có kinh nghiệm, năng lực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các đề án khuyến công được ưu tiên
- 1. Về địa bàn: ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển
- các vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của các đơn vị có kinh nghiệm, năng lực triển khai thực h...
- Điều 6. Quản lý, chăm sóc đối tượng tại Trung tâm
- 1. Sau khi có Quyết định tiếp nhận của cơ quan có thẩm quyền, gia đình, người đại diện hoặc chính quyền địa phương phối hợp với Trung tâm đưa đối tượng vào nuôi dưỡng. Trung tâm có trách nhiệm tiếp...
- quản lý hồ sơ đối tượng
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng áp dụng theo khoản 2 Điều 4, Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Hà Tĩnh (mức hệ số 1,0 theo mức lương...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công (do các đơn vị thực hiện đề án lập) Đề án cần thiết phải có những nội dung chủ yếu sau: 1. Sự cần thiết của đề án: khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án. 2. Mục tiêu: nêu những mục tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công (do các đơn vị thực hiện đề án lập)
- Đề án cần thiết phải có những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Sự cần thiết của đề án: khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án.
- Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng áp dụng theo khoản 2 Điều 4, Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên ch...
- Kinh phí hỗ trợ mai táng phí đối với đối tượng bị chết: 3.000.000 đồng.
- Left: Điều 7. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng Right: kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân thụ hưởng
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng, mai táng phí được ngân sách bố trí hàng năm theo số lượng đối tượng, theo nguyên tắc đảm bảo cân đối thực hiện nhiệm vụ chi cụ thể cho các đối tượng. Được lập, phân bổ, sử dụng, quản lý và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản q...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công 1. Thẩm định cấp cơ sở a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công, lập các đề án khuyến công theo các quy định tại Điều 7, Chương II của Quy chế này gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua Phòng Công thương hoặc Phòng Kinh tế) nơi triển khai thực hiện đề án. b) Phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công
- 1. Thẩm định cấp cơ sở
- a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công, lập các đề án khuyến công theo các quy định tại Điều 7, Chương II của Quy chế này gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (thông qua Phòng Công thương hoặc Phòng Ki...
- Nguồn kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng, phục hồi chức năng, mai táng phí được ngân sách bố trí hàng năm theo số lượng đối tượng, theo nguyên tắc đảm bảo cân đối thực hiện nhiệm vụ chi cụ thể cho các đ...
- Được lập, phân bổ, sử dụng, quản lý và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản quy định khác có liên quan.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH,
- KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể Liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định tại Quyết định này; phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức tuyên tru...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 Chương II của Quy chế này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác. 3. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đối tượng thụ hưởng. 4. Khả năng kết hợp, lồng ghép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung thẩm định
- 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 Chương II của Quy chế này.
- 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác.
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể Liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định tại Quyết định này
Unmatched right-side sections