Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
91/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
47/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên đị...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thanh tra Chính phủ; Website C...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Tài chính; - Cục K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bộ Tài chính;
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- - Chánh, các PVP UBND tỉnh;
- - Thanh tra Chính phủ; Website Chính phủ;
- - Đ/c Bí thư, các Đ/c Phó BT Tỉnh ủy;
- - Ủy ban KT, Ban Nội chính - Tỉnh ủy;
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết đị... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Left: - Cục Kiểm tra VPQPPL - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy trình này quy định việc thụ lý, xác minh, kết luận nội dung khiếu nại, ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Quy trình này quy định việc thụ lý, xác minh, kết luận nội dung khiếu nại, ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thườn...
- 2. Cơ quan hành chính nhà nước, người giải quyết khiếu nại, Đoàn thanh tra, Tổ công tác được giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại thuộc cơ quan hành chính nhà nước.
- 3. Người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng khiếu nại trong bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Quyết định thu hồi đất, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế. 3. Các hành vi hành chính (HVHC) của Hội đồng bồi th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó: a. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành; b. Chất thải rắn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó:
- a. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
- Điều 2. Đối tượng khiếu nại trong bồi thường giải phóng mặt bằng
- 1. Quyết định thu hồi đất, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại và nghĩa vụ của người khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại trong bồi thường, giải phóng mặt bằng phải căn cứ điều kiện bồi thường, tái định cư của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành theo từng thời kỳ. Không áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có sau (áp dụng hồi tố) để giải quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn. 2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn.
- 2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
- Điều 3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại và nghĩa vụ của người khiếu nại
- Việc giải quyết khiếu nại trong bồi thường, giải phóng mặt bằng phải căn cứ điều kiện bồi thường, tái định cư của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành theo từng thời kỳ.
- Không áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có sau (áp dụng hồi tố) để giải quyết việc bồi thường, giải phóng mặt bằng đã được thực hiện trước đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án 1. Chủ tịch Hội đồng bồi thường, GPMB cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với hành vi hành chính của mình, của các thành viên Hội đồng tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ thu phí 1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chứng từ thu phí
- Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng...
- 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí
- Điều 4. Quy định về thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án
- 1. Chủ tịch Hội đồng bồi thường, GPMB cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với hành vi hành chính của mình, của các thành viên Hội đồng trong việc thực hiện nhiệm vụ bồi thường...
- 2. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình trong thực hiện nhiệm vụ về bồi thường, GPMB
Left
Chương 2
Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Left
Mục 1. TIẾP NHẬN, THỤ LÝ, CHUẨN BỊ XÁC MINH KHIẾU NẠI
Mục 1. TIẾP NHẬN, THỤ LÝ, CHUẨN BỊ XÁC MINH KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc 1. Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh cho khiếu nại của mình là có cơ sở. 2. Kết quả làm việc: Người giả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí
- 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
- Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
- Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc
- Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứ...
- 2. Kết quả làm việc: Người giải quyết khiếu nại phải lập biên bản làm rõ từng nội dung khiếu nại, cơ sở pháp lý của việc khiếu nại.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thụ lý giải quyết khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, GPMB mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại năm 2011, người có thẩm quyền giải quyết phải thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ tài chính kế toán
- 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
- Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu...
- Điều 6. Thụ lý giải quyết khiếu nại
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, GPMB mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 củ...
- Đối với trường hợp nhiều người khiếu nại về cùng một nội dung và cử người đại diện để thực hiện việc khiếu nại thì thụ lý khi trong đơn khiếu nại có đầy đủ chữ ký của những người khiếu nại và có vă...
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, trong bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư. 1. Sau khi thụ lý khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu phải kiểm tra lại quyết định hành chính (quyết định thu hồi đất, quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy...
- 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.
- Điều 7. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, trong bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư.
- Sau khi thụ lý khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu phải kiểm tra lại quyết định hành chính (quyết định thu hồi đất, quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái đ...
- 2. Nội dung kiểm tra lại bao gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định việc giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, quyết định xác minh nội dung khiếu nại 1. Người giải quyết khiếu nại giao cơ quan Thanh tra Nhà nước hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp thuộc quyền quản lý của mình tham mưu thành lập Đoàn thanh tra hoặc Tổ công tác (sau đây gọi chung là Đoàn thanh tra) để x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kế hoạch kiểm tra, xác minh nội dung khiếu nại 1. Trưởng Đoàn thanh tra xác minh nội dung khiếu nại có trách nhiệm lập kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại, trình người có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện. 2. Kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại gồm: a) Căn cứ pháp lý để tiến hành xác minh; b) Mục đích, yêu cầu của việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TIẾN HÀNH XÁC MINH KHIẾU NẠI
Mục 2. TIẾN HÀNH XÁC MINH KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại 1. Đoàn thanh tra phải tổ chức công bố Quyết định trong thời hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định xác minh. 2. Thành phần dự công bố Quyết định do Trưởng Đoàn thanh tra quyết định, nhưng phải có những thành phần sau: Người khiếu nại, người bị khiếu nại (Thủ trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Làm việc trực tiếp với người khiếu nại, người đại diện, người được ủy quyền, luật sư, trợ giúp viên pháp lý của người khiếu nại 1. Đoàn thanh tra có quyền yêu cầu người khiếu nại cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại: a) Họ tên, địa chỉ nơi cư trú; chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác; địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Làm việc trực tiếp với người bị khiếu nại 1. Đoàn thanh tra có quyền yêu cầu người bị khiếu nại trực tiếp làm việc để báo cáo, giải trình, làm rõ những vấn đề, nội dung liên quan đến quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại; cung cấp các tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung bị khiếu nại. Người bị khiếu nại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng 1. Trong quá trình xác minh, nếu xét thấy cần thu thập hồ sơ, tài liệu ở các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung khiếu nại thì Đoàn thanh tra có quyền yêu cầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân này c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đánh giá, xử lý thông tin, tài liệu, bằng chứng 1. Đoàn Thanh tra phải nghiên cứu đánh giá, nhận định về giá trị chứng minh của những thông tin, tài liệu, bằng chứng đã được thu thập trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật, các nguyên tắc trong giải quyết khiếu nại và phù hợp với quy định của Luật Đất đai và các văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác minh thực tế 1. Đoàn Thanh tra tiến hành xác minh thực tế để thu thập, kiểm tra, xác định tính chính xác, hợp pháp, đầy đủ của các thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung vụ việc khiếu nại, cụ thể: a) Xác minh nguồn gốc thửa đất, quá trình sử dụng đất. b) Làm việc với các cơ quan quản lý nhà nước thu thập cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trưng cầu giám định 1. Khi các giấy tờ về quyền sử dụng đất do người khiếu nại cung cấp có dấu hiệu bị sửa chữa, giả mạo hoặc không phù hợp với các hồ sơ tài liệu khác có trong hồ sơ hoặc những tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại, người bị khiếu nại cung cấp không đủ cơ sở, điều kiện để xác định về tính hợp pháp, chính xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Làm việc với các bên trong quá trình xác minh nội dung khiếu nại 1. Trường hợp kết quả xác minh khác với các giấy tờ về quyền sử dụng đất và các tài liệu khác do người khiếu nại cung cấp làm cơ sở cho việc khiếu nại và cũng khác so với các hồ sơ tài liệu quản lý nhà nước do người bị khiếu nại cung cấp thì Đoàn thanh tra phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư bị khiếu nại 1. Trong quá trình xác minh, nếu xét thấy việc thi hành quyết định thu hồi đất đang bị khiếu nại hoặc việc tổ chức cưỡng chế GPMB sẽ gây hậu quả khó khắc phục thì Đoàn thanh tra phải báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại 1. Trước khi có quyết định giải quyết khiếu nại, nếu người khiếu nại tự nguyện rút đơn do nhận thức được việc khiếu nại là không có cơ sở hoặc người bị khiếu nại thống nhất được các yêu cầu về bồi thường, tái định cư do người khiếu nại đưa ra thì Đoàn thanh tra tham mưu cho người giải quyết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại 1. Khi việc giải quyết còn có nhiều ý kiến khác nhau hoặc việc xác định điều kiện bồi thường còn gặp khó khăn do chưa có văn bản pháp luật điều chỉnh cụ thể hoặc các văn bản pháp luật còn có mâu thuẫn thì Đoàn thanh tra tham mưu cho người giải quyết khiếu nại xin ý kiến c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức đối thoại 1. Trong quá trình giải quyết khiếu nại lần đầu, nếu là vụ việc phức tạp thì người giải quyết khiếu nại hoặc Đoàn thanh tra phải gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và lợi ích liên quan. 2. Trong giải quyết khiếu nại lần hai, người giải quyết khiếu nại hoặc Đoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. XÂY DỰNG BÁO CÁO XÁC MINH, BAN HÀNH, GỬI, CÔNG KHAI QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
MỤC 3. XÂY DỰNG BÁO CÁO XÁC MINH, BAN HÀNH, GỬI, CÔNG KHAI QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại 1. Trưởng Đoàn thanh tra phải báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng văn bản với người ban hành quyết định thành lập Đoàn thanh tra. Báo cáo kết quả xác minh phải được các thành viên trong Đoàn thanh tra thảo luận, đóng góp ý kiến. 2. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại 1. Căn cứ quy định của pháp luật, kết quả xác minh nội dung khiếu nại, kết quả đối thoại (nếu có), người giải quyết khiếu nại ban hành quyết định giải quyết khiếu nại. a) Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính lần đầu thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, quản lý hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Đoàn thanh tra giúp người giải quyết khiếu nại mở, lập hồ sơ giải quyết khiếu nại; tập hợp những thông tin, tài liệu, bằng chứng, chứng cứ liên quan đến nội dung khiếu nại, kết quả xác minh, kết luận, kiến nghị, quyết định giải quyết khiếu nại được hình thành từ khi mở hồ sơ giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quy trình này để triển khai thực hiện và chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, tổ chức thuộc thẩm quyền quản lý tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy trình. 2. Các biểu mẫu áp dụng theo Thông tư số 07/2013/T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.