Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
47/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
91/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên đị...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Tài chính; - Cục K...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thanh tra Chính phủ; Website C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Thanh tra Chính phủ; Website Chính phủ;
- - Đ/c Bí thư, các Đ/c Phó BT Tỉnh ủy;
- - Ủy ban KT, Ban Nội chính - Tỉnh ủy;
- - Bộ Tài chính;
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- - Chánh, các PVP UBND tỉnh;
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết đị...
- Left: - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); Right: - Cục Kiểm tra VPQPPL - Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy trình này quy định việc thụ lý, xác minh, kết luận nội dung khiếu nại, ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình này quy định việc thụ lý, xác minh, kết luận nội dung khiếu nại, ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thườn...
- 2. Cơ quan hành chính nhà nước, người giải quyết khiếu nại, Đoàn thanh tra, Tổ công tác được giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại thuộc cơ quan hành chính nhà nước.
- 3. Người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước.
- Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó: a. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành; b. Chất thải rắn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng khiếu nại trong bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Quyết định thu hồi đất, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế. 3. Các hành vi hành chính (HVHC) của Hội đồng bồi th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng khiếu nại trong bồi thường giải phóng mặt bằng
- 1. Quyết định thu hồi đất, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó:
- a. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Open sectionRight
Chương 2
Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn. 2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại và nghĩa vụ của người khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại trong bồi thường, giải phóng mặt bằng phải căn cứ điều kiện bồi thường, tái định cư của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành theo từng thời kỳ. Không áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có sau (áp dụng hồi tố) để giải quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại và nghĩa vụ của người khiếu nại
- Việc giải quyết khiếu nại trong bồi thường, giải phóng mặt bằng phải căn cứ điều kiện bồi thường, tái định cư của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành theo từng thời kỳ.
- Không áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật có sau (áp dụng hồi tố) để giải quyết việc bồi thường, giải phóng mặt bằng đã được thực hiện trước đó.
- Điều 3. Mức thu
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn.
- 2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ thu phí 1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án 1. Chủ tịch Hội đồng bồi thường, GPMB cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với hành vi hành chính của mình, của các thành viên Hội đồng tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính trong bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án
- 1. Chủ tịch Hội đồng bồi thường, GPMB cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với hành vi hành chính của mình, của các thành viên Hội đồng trong việc thực hiện nhiệm vụ bồi thường...
- 2. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình trong thực hiện nhiệm vụ về bồi thường, GPMB
- Điều 4. Chứng từ thu phí
- Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng...
- 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc 1. Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh cho khiếu nại của mình là có cơ sở. 2. Kết quả làm việc: Người giả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Làm việc với người khiếu nại, trước khi thụ lý vụ việc
- Sau khi tiếp nhận đơn khiếu nại, trong thời hạn xem xét thụ lý, người giải quyết khiếu nại mời người khiếu nại đến làm việc để xác định rõ nội dung khiếu nại và yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chứ...
- 2. Kết quả làm việc: Người giải quyết khiếu nại phải lập biên bản làm rõ từng nội dung khiếu nại, cơ sở pháp lý của việc khiếu nại.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí
- 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
- Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thụ lý giải quyết khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, GPMB mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại năm 2011, người có thẩm quyền giải quyết phải thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thụ lý giải quyết khiếu nại
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong bồi thường, GPMB mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 củ...
- Đối với trường hợp nhiều người khiếu nại về cùng một nội dung và cử người đại diện để thực hiện việc khiếu nại thì thụ lý khi trong đơn khiếu nại có đầy đủ chữ ký của những người khiếu nại và có vă...
- Điều 6. Chế độ tài chính kế toán
- 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
- Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 3
Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, trong bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư. 1. Sau khi thụ lý khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu phải kiểm tra lại quyết định hành chính (quyết định thu hồi đất, quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, trong bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư.
- Sau khi thụ lý khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu phải kiểm tra lại quyết định hành chính (quyết định thu hồi đất, quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái đ...
- 2. Nội dung kiểm tra lại bao gồm:
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy...
- 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.
Unmatched right-side sections