Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại Biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và các năm tiếp theo thời kỳ ổn định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại Biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhâ...
  • - Sửa đổi tên khoản thu tại Điểm 7 “Thuế nhà đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”.
  • - Sửa đổi tên khoản thu tại Điểm 10 “ Thu phí xăng dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Việc Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Việc Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng n...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành; nguyên tắc hỗ trợ; quản lý, sử dụng; mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động th...
Điều 3. Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sản xuất sản phẩm mới, hàng thay thế hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu sử dụng chủ yếu nguyên liệu trong nước. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng, lắp ráp và sửa chữa máy...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động; b)...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án; c) Có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 9 Chương II quy định này.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; c) Tài trợ, đó...