Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông qua Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình Right: Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có quy định và biểu chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất. 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.
  • 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.
Removed / left-side focus
  • (có quy định và biểu chi tiết kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành, tổ chức thực hiện và công bố công khai bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ giám s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết theo quy định. 2. Khi xác đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị chủ trì phối hợp cùng các cơ quan...
  • Khi xác định nghĩa vụ tài chính cụ thể về giá đất, nếu gặp vướng mắc, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Ủy ban nhân dân các...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành, tổ chức thực hiện và công bố công khai bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ giám sát thực hiện Nghị quyết này.
similar-content Similarity 0.63 rewritten

Phần I

Phần I PHẠM VI ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012 I. Bảng giá quyền sử dụng đất tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặ...

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giao lộ Võ Minh Đức Cảng Bà Lụa 1 5 Lý Tự Trọng Nguyễn Tri Phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phan Bội Châu
  • Giao lộ Võ Minh Đức
  • Nguyễn Tri Phương
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012
  • I. Bảng giá quyền sử dụng đất tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
left-only unmatched

Phần II

Phần II PHƯƠNG PHÁP, NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT I. PHƯƠNG PHÁP Sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để xác định giá quyền sử dụng các loại đất, xây dựng bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. Phương pháp so sách trực tiếp: Là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT I. HUYỆN KỲ SƠN 1. Nhóm đất Nông nghiệp: Được chia thành 2 vùng định giá đất. + Vùng 1: Thị trấn Kỳ Sơn, các xã Mông Hoá, Dân Hạ, Dân Hòa, Yên Quang, Phúc Tiến, Xã Phú Minh, Hợp Thành, Hợp Thịnh. + Vùng 2: Xã Độc Lập. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp: a) Khu vực thị trấn Kỳ Sơn: Được chia làm 6 loại đường phố để đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán và phương án điều chỉnh giá đất, xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày...
Điều 1. Điều 1. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác 1. Thị xã Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại: Vị trí 1 160 150 Vị trí 2 150 140 Vị trí 3 130 120 Vị trí 4 100 100 2. Đất trồng cây lâ...
Điều 2. Điều 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn 1. Thị xã Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 2.250 1.610 Vị trí 2 1.610 1.320 Vị trí 3 950 810 Vị trí 4 540 540 2. Huyện Thuận An Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.850 1.320 Vị trí 2...
Điều 3. Điều 3. Bảng giá đất ở tại đô thị 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân) Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 23.400 7.000 4.700 2.350 Loại 2 15.600...
Điều 4. Điều 4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn a) Thị xã Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.580 1.140 Vị trí 2 1.130 930 Vị trí 3 660 560 Vị trí 4 370 370 b) Huyện Thuận An Loại đất Đơn giá chuẩ...
Điều 5. Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân địa giới hành...