Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
04/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
15/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư
- các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
- Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng cô...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước các cấp và các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng được quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP, Thông tư 10/2013/TT-BXD, Thông tư 13/2013/TT-BXD và cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng: Các xã thực hiện đầu tư xây dựng nông thôn mới theo Đề án xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các xã thực hiện đầu tư xây dựng nông thôn mới theo Đề án xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Left: 2. Đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Đối tượng:
Left
Chương 2.
Chương 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện,
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi: 1. Nguyên tắc: - Phân cấp quản lý đối với các dự án có hỗ trợ đầu tư, thực hiện quản lý đầu tư theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, tránh tràn lan, không phát huy hiệu quả đầu tư; ưu tiên đầu tư cho các xã trong Kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Nguồn vốn hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi:
- 1. Nguyên tắc:
- Phân cấp quản lý đối với các dự án có hỗ trợ đầu tư, thực hiện quản lý đầu tư theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, tránh tràn lan, không phát huy hiệu quả đầu tư
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện,
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình chuyên ngành theo Điều 41 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Sở Xây dựng. a) Quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công nghiệp, vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh. b) Thực hi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 3. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình chuyên ngành theo Điều 41 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau:
- 1. Sở Xây dựng.
- a) Quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công nghiệp, vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các Khu kinh tế do Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện đối với từng trường hợp cụ thể.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng: - Tổ chức cá nhân được vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm: hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn, cá nhân, chủ trang trại, các HTX, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn. - Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng:
- - Tổ chức cá nhân được vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn, cá nhân, chủ trang trại, các HTX, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn.
- Điều 4. Công tác kiểm tra nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các Khu kinh tế do Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện đối với từng trường hợp cụ thể.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn huyện, bao gồm: a) Công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật có mức vốn công trình < 3 tỷ đồng không phân biệt nguồn vốn và các công trình do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư: b) Công trình giao...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn: - Vay cho sản xuất, chế biến, tiêu thụ trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp. - Vay phát triển ngành nghề tại nông thôn. - Vay để kinh doanh các sản phẩm dịch vụ phục vụ nông lâm nghiệp và thủy sản. - Vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn:
- - Vay cho sản xuất, chế biến, tiêu thụ trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp.
- - Vay phát triển ngành nghề tại nông thôn.
- Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 1. Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn huyện, bao gồm:
- a) Công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật có mức vốn công trình < 3 tỷ đồng không phân biệt nguồn vốn và các công trình do UBND cấp huyện, cấp xã quyết đị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã: Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế hỗ trợ tín dụng: Theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế hỗ trợ tín dụng:
- Theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã: Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trê...
Left
Chương 3.
Chương 3. NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Xây dựng 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn UBND cấp huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các quy định của pháp luật và của UBND tỉnh về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 3....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và phạm vi: Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (theo Phụ lục I kèm theo Quy định này) được thực hiện tại vùng nông thôn bao gồm: 1. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và phạm vi:
- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (theo Phụ lục I kèm theo Quy định...
- 1. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thực hiện tại địa bàn huyện Lý Nhân và huyện Thanh Liêm.
- Điều 7. Sở Xây dựng
- 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- 2. Hướng dẫn UBND cấp huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các quy định của pháp luật và của UBND tỉnh về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương) 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư: Doanh nghiệp đầu tư thuộc quy định tại Điều 7 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư:
- Doanh nghiệp đầu tư thuộc quy định tại Điều 7 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này).
- Điều 8. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương)
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ng...
- 2. Tổ chức thẩm tra thiết kế xây dựng và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại điểm b và điểm c của các khoản 2, 3 và 4 Điều...
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Sở, ban, ngành; Ban quản lý Khu kinh tế có dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là ngành). 1. Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc ngành ; tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý chất lượng. 2. Phối hợp với Sở X...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Chủ trì tổng hợp kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình 5 năm, hàng năm và nhu cầu kinh phí để báo cáo UBND tỉnh, trình Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương. - Căn cứ nguồn vốn ngân sách hàng năm, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ưu tiên bố trí, lồng ghép các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- - Chủ trì tổng hợp kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình 5 năm, hàng năm và nhu cầu kinh phí để báo cáo UBND tỉnh, trình Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương.
- Điều 9. Các Sở, ban, ngành; Ban quản lý Khu kinh tế có dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là ngành).
- 1. Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc ngành ; tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý chất lượng.
- Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Bộ Xây dựng tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quản lý chất lượng xây dựng, giám định chất lượng và giám định sự cố...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan cấp phát, thanh toán các cấp 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo quy định của nhà nước và UBND tỉnh. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình (hạng mục công trình) đã được thi công và...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố: - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã tổ chức thực hiện theo đúng quy định. - Cân đối nguồn vốn ngân sách hàng năm do các huyện và thành phố quản lý để hỗ trợ các địa phương theo quy định và kế hoạch. - Tổng hợp kết quả, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã tổ chức thực hiện theo đúng quy định.
- - Cân đối nguồn vốn ngân sách hàng năm do các huyện và thành phố quản lý để hỗ trợ các địa phương theo quy định và kế hoạch.
- Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình (hạng mục công trình) đã được thi công và nghiệm thu theo các quy định về quản lý chất lượng công...
- Trên cơ sở thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước từ chối thanh toán các khối lượng bị phát hiện các sai phạm về chất lượng xây dựng hoặc các chủ đầu tư không thực hiện công...
- Left: Điều 10. Cơ quan cấp phát, thanh toán các cấp Right: Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố:
- Left: 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo quy định của nhà nước và UBND tỉnh. Right: - Tổng hợp kết quả, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng nông thôn mới theo kế hoạch của Đề án đã được phê duyệt.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại Điều 5 Chương II Quy định này. 2. Phòng Kinh tế hạ tầng (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) và Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn về xây...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: - Tuyên truyền về cơ chế hỗ trợ, động viên nhân dân đóng góp và huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt. - Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Cân đối nguồn vốn ngân sách xã; Huy động đóng góp của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Tuyên truyền về cơ chế hỗ trợ, động viên nhân dân đóng góp và huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt.
- Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Cân đối nguồn vốn ngân sách xã
- Huy động đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, nhân dân để thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng theo Quy định này.
- 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại Điều 5 Chương II Quy định này.
- Phòng Kinh tế hạ tầng (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) và Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn về xây dựng của Sở Xây dựng, Sở quản...
- a) Trình UBND cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn;
- Left: Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tổ chức thực hiện việc xây mới, cải tạo, sửa chữa, duy tu, bảo trì, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý. 3. Tiếp nhận,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện có gì vướng mắc các ngành, địa phương phản ảnh về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng Phụ lục I DANH MỤC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện có gì vướng mắc các ngành, địa phương phản ảnh về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Mai Tiến Dũng
- 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn.
- 2. Tổ chức thực hiện việc xây mới, cải tạo, sửa chữa, duy tu, bảo trì, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý.
- 3. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
- Left: Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp xã Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm tra thiết kế công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, với các nội dung chính như sau: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn do tỉnh quản lý: STT Lĩnh vực hỗ trợ Mức hỗ trợ Ghi chú I Hỗ trợ kết cấu hạ tầng 1 Quy hoạch xây dựng nông thôn mới 120 triệu đồng/xã Hỗ trợ sau đầu tư 2 Đường giao thông thôn xóm Hỗ trợ bằng xi măng; mỗi xã không quá 1.300 tấn xi măng PC300 - Xây dựng mới 200 tấn xi măng/km - Cải tạo, nâng cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn do tỉnh quản lý:
- Lĩnh vực hỗ trợ
- Hỗ trợ kết cấu hạ tầng
- Điều 13. Thẩm tra thiết kế công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
- 1. Đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, với các nội dung chính như sau:
- a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của hợp đồng và quy định của pháp luật: Kiểm tra điều kiện năng lực của tổ chức khảo sá...
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu tư kế hoạch kiểm tra công trình, bao gồm: a) Kế hoạch, nội dung và hồ sơ, tài liệu cần được kiểm tra tại một số giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng của công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP
- ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu công trình, thanh quyết toán công trình, bảo hành công trình đảm bảo chất lượng, hiệu quả; tuân thủ quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 15/2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu công trình, thanh quyết toán công trình, bảo hành công trì...
- tuân thủ quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư 10/2013/TT-BXD, Thông tư 13/2013/TT-BXD và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan trước Chủ tịch UBND...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, thiết kế xây dựng công trình 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm, hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng theo quy định tại Điều 26 Nghị định 15/2013/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư 10/2013/TT-BXD.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng. 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của đơn vị trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này. Những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2. Phải thực hiện việc kê kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc người quản lý sử dụng công trình 1. Chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, vận hành và bảo trì công trình từ khi tiếp nhận bàn giao đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành công trình, chủ đầu tư và các nhà thầu thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 22.
Điều 22. Mối quan hệ phối hợp của các cơ quan, tổ chức 1. Chi phí và phí thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 13/2013/TT-BXD và Thông tư của Bộ Tài Chính. 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; các Sở, ban, ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế; UBND cấp huyện, có trách nhiệm gửi báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 1. Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, các bên liên quan phải lập và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại Điều 3 và Điều 5 Quy định này để xử lý. Nếu các bên không thỏa thuận được, cơ quan quản lý công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý chuyển tiếp 1. Về kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình thuộc đối tượng phải được kiểm tra trước khi đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư 10/2013/TT-BXD, như sau: a) Đối với công trình được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày có hiệu lực của Quy định này, việc nghiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành. 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này và các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.