Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
10/2009/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2007/TT-BNN ngày 21/8/2007 và Thông tư số 07/2008/TT-BNN ngày 25/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn việc chuyển rừng và đất lâm nghiệp sang trống cây cao su ở Tây Nguyên
39/2008/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2007/TT-BNN ngày 21/8/2007 và Thông tư số 07/2008/TT-BNN ngày 25/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn việc chuyển rừng và đất lâm nghiệp sang trống cây cao su ở Tây Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2007/TT-BNN ngày 21/8/2007 và Thông tư số 07/2008/TT-BNN ngày 25/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn việc chuyển rừng v...
- Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau: 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường: - Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp (tính theo số người): 500 đồng/người/tháng. - Cơ sở lưu trú (khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau: - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.