Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
10/2009/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
174/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau: 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường: - Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp (tính theo số người): 500 đồng/người/tháng. - Cơ sở lưu trú (khác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
- Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau:
- 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau: - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình). 2. Chất thải rắn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ...
- Chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại quy định tại khoản 1 Điều này được xác định và phân loại theo quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về...
- Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau:
- - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như:
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc...
- Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh.
- Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau: 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn. 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau:
- 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn.
- 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn.
- Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections