Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
10/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định
105/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau: 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường: - Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp (tính theo số người): 500 đồng/người/tháng. - Cơ sở lưu trú (khác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tinh Nam Định như sau: Cấp mới giấv phép lao động: 400.000 đồng (Bốn trăm nghìn đồng)/l giấy phép: Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)/1 giấy phép: Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng (Hai trăm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tinh Nam Định như sau:
- Cấp mới giấv phép lao động: 400.000 đồng (Bốn trăm nghìn đồng)/l giấy phép:
- Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)/1 giấy phép:
- Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau:
- 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau: - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài được trích để lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 50% (năm mươi phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài được trích để lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí, s...
- Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau:
- - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như:
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.
- Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh.
- Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ./.
- Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.