Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
10/2009/QĐ-UBND
Right document
Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
24/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
- Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau: 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường: - Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp (tính theo số người): 500 đồng/người/tháng. - Cơ sở lưu trú (khác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.
- Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau:
- 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau: - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm); Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ: Tư pháp-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm);
- Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ:
- Tư pháp-Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các văn bản qu...
- Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau:
- - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như:
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Q...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại chi tại các cấp, các ngành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại...
- Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh.
- Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện. Right: Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh BIỂU MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬTCỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC C...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Tỉnh
- BIỂU MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Left: Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.