Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

Open section

Tiêu đề

Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định mức thu, tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau: 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường: - Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp (tính theo số người): 500 đồng/người/tháng. - Cơ sở lưu trú (khác...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau:
  • 1. Mức thu, tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
  • a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau: - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm); Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ: Tư pháp-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm);
  • Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ:
  • Tư pháp-Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các văn bản qu...
Removed / left-side focus
  • Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
  • Khoản phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phần nộp ngân sách nhà nước là khoản thu ngân sách địa phương, được quản lý theo quy định của pháp luật và sử dụng để chi cho các nội dung sau:
  • - Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Q...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại chi tại các cấp, các ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh.
  • Định kỳ hàng tháng, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện. Right: Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh BIỂU MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬTCỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC C...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Bùi Văn Tỉnh
  • BIỂU MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.