Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy địnhVề loài cây mục đích, áp dụng tiêu chíVề trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy địnhVề loài cây mục đích, áp dụng tiêu chíVề trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về danh mục các loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ để quyết định cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt (chủ yếu áp dụng cho đối tượng rừng sản xuất). 1. Danh mục các loại cây mục đích: bao gồm 41 loài cây gỗ nhóm I; 27 loài cây gỗ nhóm II; 26 loài cây gỗ nhóm III; 31 loài cây gỗ nhóm IV và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định về danh mục các loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ để quyết định cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt (chủ yếu áp dụng cho đối tượng rừng sản xuất).
  • 1. Danh mục các loại cây mục đích: bao gồm 41 loài cây gỗ nhóm I
  • 27 loài cây gỗ nhóm II
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Mẫu số 10/CKTC-NSĐP Biểu số: 01 CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
  • Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
  • CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình 135 Chương trình 135 Dự án 5 triệu ha rừng Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác Tổng số Trong đó: đầu tư XDCB Trong đó: Tổng số Trong đó Tổng số Vốn ngân sách ĐP Vốn ngoài nước GD, đào tạo và DN Khoa học công nghệ Quản lý HC SNGD đào tạo TỔNG SỐ 616 620 38 868 38 868 424 308 76 794 101467 72 735 463 80 246 A/ Khối q uản l ý nhà nư...
Chương trình giảm nghèo Chương trình giảm nghèo 790 790 2
Chương trình việc làm Chương trình việc làm 1 580 1 580 3
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 6 300 6 000 300 4
Chương trình chống tội phạm Chương trình chống tội phạm 640 640 5
Chương trình dân số và KHH gia đình Chương trình dân số và KHH gia đình 7 356 220 7 136 6
Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 13 005 8 000 5 005 7
Chương trình văn hóa Chương trình văn hóa 5 714 4 000 1 714 8