Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020
19/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
32/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020 Right: Ban hành Quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012-2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định về quản lý, sử dụng kinh ph...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Văn Quang
- Về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Bùi Văn Tỉnh
- Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới
- tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 - 2020
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành q...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32 /2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách, hỗ trợ các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh vào nông nghiệp, nông thôn nhằm mục tiêu đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2020 đối với các xã xây dựng nông thôn m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh Quy định này quy định trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến công; lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến công; lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.
- Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách, hỗ trợ các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh vào nông nghiệp, nông thôn nhằm mục tiêu đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2020 đối với các xã xây dựng nông thôn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực người dân và của cộng đồng địa phương là chính, đồng thời với việc huy động đóng góp tích cực của các doanh nghiệp, các tổ chức viện trợ để xây dựng nông thôn mới. Nhà nước hỗ trợ một phần từ ngân sách. 2. Thực hiện phân cấp quản lý đối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp hoặc số lao động bình quân nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp hoặc số lao động bình quâ...
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực người dân và của cộng đồng địa phương là chính, đồng thời với việc huy động đóng góp tích cực của các doanh nghiệp, các tổ chứ...
- Nhà nước hỗ trợ một phần từ ngân sách.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Vốn ngân sách nhà nước a) Nguồn vốn thực hiện lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu Quốc gia; các chương trình, dự án hỗ trợ có mục tiêu; vốn trái phiếu Chính phủ; vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước; vốn ODA; vốn viện trợ của các tổ chức phi chính phủ; vốn tín dụng thương mại theo quy định tại Nghị định số 41...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước do UBND cấp tỉnh, cấp huyện cấp hàng năm. b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công địa ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước do UBND cấp tỉnh, cấp huyện cấp hàng năm.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ
- 1. Vốn ngân sách nhà nước
- a) Nguồn vốn thực hiện lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu Quốc gia
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
- KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN
- TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ các dự án phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hỗ trợ 100% từ ngân sách nhà nước a) Đối tượng hỗ trợ gồm: Công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng Trụ sở xã. b) Mức hỗ trợ: Theo tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán dự án được phê duyệt theo các chế độ quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ một phần từ ngân sách nhà nước...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn. 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4; danh mục, ngành nghề được h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công
- 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn.
- 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4; danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
- Điều 4. Hỗ trợ các dự án phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội
- 1. Hỗ trợ 100% từ ngân sách nhà nước
- a) Đối tượng hỗ trợ gồm: Công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng Trụ sở xã.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn 1. Phạm vi và đối tượng Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm: a) Phạm vi: - Các dự án phát triển ngành nghề sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Đề án khuyến công có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án. 5. Nội dung và tiến độ: Xác định rõ nội dung công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công
- Đề án khuyến công có những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
- Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn
- 1. Phạm vi và đối tượng
- Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm:
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ gồm: 1....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến địa công địa phương được lập trên cơ sở báo cáo đăng ký đề án khuyến công của các đơn vị thực hiện. Đơn vị thực hiện đề án xây dựng kế hoạch khuyến công báo cáo đăng ký về Sở Công Thương trước ngày 31/5 của năm trước năm kế hoạch với các nội dung: a) Kết quả thực hiện công tác kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xây dựng kế hoạch khuyến công
- Kế hoạch khuyến địa công địa phương được lập trên cơ sở báo cáo đăng ký đề án khuyến công của các đơn vị thực hiện.
- Đơn vị thực hiện đề án xây dựng kế hoạch khuyến công báo cáo đăng ký về Sở Công Thương trước ngày 31/5 của năm trước năm kế hoạch với các nội dung:
- Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng
- Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thô...
- 1. Hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn;
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay để chế biến, tiêu thụ sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản; 4. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch khuyến công 1. Các đơn vị thực hiện đề án lập hồ sơ các đề án (hồ sơ đề án khuyến công địa phương theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 của Thông tư 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương) gửi Sở Công Thương để thẩm định. 2. Sau khi thẩm định, các đề án khuyến công được tổng hợp, tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch khuyến công
- Các đơn vị thực hiện đề án lập hồ sơ các đề án (hồ sơ đề án khuyến công địa phương theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 của Thông tư 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương) gửi Sở Cô...
- 2. Sau khi thẩm định, các đề án khuyến công được tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch khuyến công địa phương.
- Điều 7. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp;
- 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế hỗ trợ tín dụng và mức cho vay Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP, về mức cho vay với đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức tín dụng được xem xét cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo các mức như sau: 1. Tối đa đế...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung thẩm định 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng. 4. Sự phù hợp và đầy đủ củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung thẩm định
- 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác.
- Điều 8. Cơ chế hỗ trợ tín dụng và mức cho vay
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP, về mức cho vay với đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức...
- 1. Tối đa đến 50 triệu đồng với đối tượng là các cá nhân, hộ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp;
Left
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP
- ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng và phạm vi Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư theo Phụ lục I kèm theo Quy định này, được thực hiện tại vùng nông thôn bao gồm: 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai thực hiện đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công đơn vị thực hiện đề án khuyến công phải có văn bản gửi Sở Công Thương, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện đề án. 2. Trên cơ sở điều chỉnh, bổ sung hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai thực hiện đề án
- Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công đơn vị thực hiện đề án khuyến công phải có văn bản gửi Sở Công Thương, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, b...
- 2. Trên cơ sở điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của các đơn vị thực hiện, Sở Công Thương xem xét phê duyệt hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể như sau:
- Điều 9. Đối tượng và phạm vi
- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư theo Phụ lục I kèm theo Quy định...
- 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thực hiện tại các địa bàn các xã đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu tư;
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ; 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Đề án, nhiệm vụ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất trong tỉnh phù hợp với ch...
- tiểu thủ công nghiệp.
- Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
- 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ;
- 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan a) Tổng hợp nhu cầu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm của Chương trình từ các huyện, thành phố, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Tổng hợp, điều phối các hoạ...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Nội d ung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Nội d ung chi hoạt động khuyến công
- 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
- 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
- Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan
- a) Tổng hợp nhu cầu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm của Chương trình từ các huyện, thành phố, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh;
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố a) Xây dựng kế hoạch hằng năm, kế hoạch 5 năm của Chương trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp; b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, tổ chức thực hiện Chương trình theo đúng quy định; c) Căn cứ các điều kiện cụ thể, xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ các xã; huy động các ngu...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . M ứ c chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy định một số mức chi như sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . M ứ c chi hoạt động khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền b...
- Quy định một số mức chi như sau:
- Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố
- a) Xây dựng kế hoạch hằng năm, kế hoạch 5 năm của Chương trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp;
- b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, tổ chức thực hiện Chương trình theo đúng quy định;
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã a) Tuyên truyền về nội dung cơ chế hỗ trợ và động viên nhân dân tự nguyện đóng góp, huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt; b) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Cân đối nguồn vốn ngân sách xã, huy động đóng góp củ...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
- 2. Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã
- a) Tuyên truyền về nội dung cơ chế hỗ trợ và động viên nhân dân tự nguyện đóng góp, huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt;
- b) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước
- 1. Lập và phân bổ dự toán
- a) Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections