Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình
42/2003/QĐ-UB
Right document
V/v giao nhiệm vụ quản lý đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở Nông nghiệp - phát trển nông thôn, Chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão - nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bình Dương
139/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v giao nhiệm vụ quản lý đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở Nông nghiệp - phát trển nông thôn, Chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão - nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v giao nhiệm vụ quản lý đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở Nông nghiệp
- phát trển nông thôn, Chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão
- nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bình Dương
- Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình ” (có Quy chế kèm theo) - Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng cho mọi thành phần kinh tế, mọi hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và các dự án đầu tư có liên quan đến công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - Các...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ quản lý đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở nông nghiệp - Phát triển nông thôn, chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương thực hiện từ năm 2003 trở đi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay giao nhiệm vụ quản lý đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở nông nghiệp
- Phát triển nông thôn, chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương thực hiện từ năm 2003 trở đi
- Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình ” (có Quy chế kèm theo)
- - Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng cho mọi thành phần kinh tế, mọi hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và các dự án đầu tư có liên quan đến công nghệ trên...
- - Các Quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 2
Điều 2: Chánh văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, dơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Về phân định phạm vi cấp nước sạch khu vực thành thị và nông thôn như sau : 1- Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Chi cục quản lý nước - Phòng chống lụt bão - Nước sạch & vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương chịu trách nhiệm cung cấp nước cho các xã thuộc nông thôn các huyên Tân Uyên, Phú Giáo, Bến Cát, Dầu Tiếng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Về phân định phạm vi cấp nước sạch khu vực thành thị và nông thôn như sau :
- Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Chi cục quản lý nước
- Phòng chống lụt bão
- Chánh văn phòng UBND tỉnh.
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, dơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách n...
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
Left
Phan Lâm Phương
Phan Lâm Phương BẢN QUY CHẾ QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG BÌNH ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2003/QĐ-UB, ngày 11/09/2003 của UBND tỉnh Quảng Bình) Để tăng cường công tác quản lý nhà nước và không ngừng nâng cao trình độ công nghệ sản xuất, chất lượng sản phẩm, đẩy nhanh quá trình phát triển kinh tế - xã hội trong thời kỳ Công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Đối tượng và vi phạm áp dụng. Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ ( sau đây gội tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đều thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông chánh văn phòng Hội Đồng Nhân dân - Uỷ Ban Nhân dân tỉnh,Giám đốc sở Xây Dựng, giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, chi cục trưởng, chi cục Quản lý nước phòng chống lụt bão -nước sạch & và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Dương, giám đốc công ty Cấp thoát nước Bình Dương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các ông chánh văn phòng Hội Đồng Nhân dân
- Uỷ Ban Nhân dân tỉnh,Giám đốc sở Xây Dựng, giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, chi cục trưởng, chi cục Quản lý nước phòng chống lụt bão -nước sạch & và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh...
- Điều 1 : Đối tượng và vi phạm áp dụng.
- Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ ( sau đây gội tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc...
Left
Điều 2
Điều 2 : Quản lý nhà nước và công nghệ. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ, Sở khoa học và Công nghệ ( Sở KH&CN) giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm. 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương. 2. Xây dựng chính sách phát triển công nghệ. 3. Xây dựng quy hoạch đào tạo cán bộ về quản lý công nghệ. 4. Thẩm định công nghện các dự án đầu tư trước khi trình UBND tỉnh quyết định. 5. Thẩm định hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Về kinh phí. - Kinh phí thẩm định công nghệ, phí và lệ phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng mức cá chi phí của dự án. Mức thu phí và lệ phí thực hiện theo pháp lệnh và lệ phí và Thông tư liên tịch số: 139/1998/TTLT-BTC-BKHCNMT. - Kinh phí đánh giá trình độ sản xuất, sản phẩm được bố trí trong ngân...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v giao nhiệm vụ quản lý đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở Nông nghiệp - phát trển nông thôn, Chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão - nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v giao nhiệm vụ quản lý đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh nông thôn cho sở Nông nghiệp
- phát trển nông thôn, Chi cục quản lý nước phòng chống lụt bão
- nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bình Dương
- Điều 4 : Về kinh phí.
- - Kinh phí thẩm định công nghệ, phí và lệ phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng mức cá chi phí của dự án.
- Mức thu phí và lệ phí thực hiện theo pháp lệnh và lệ phí và Thông tư liên tịch số:
Left
Điều 5
Điều 5: Các thuật ngữ sử dụng trong quy chế này được hiểu như sau: 1. Công nghệ : Là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Phát triển công nghệ : Là hoạt động nhằm tạo ra hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới. Phát triển công nghệ bao gồm triển khai thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tất cả các dự án đầu tư được nhà nước phân cấp cho tỉnh đều phải được qua thẩm định công nghệ ( nếu dự án có sử dụng công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp giấy phép đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ: 1. Các quy trình, quy phạm kỷ thuật của nhà nước. 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam ( TCVN), quốc tế 3. Hồ sơ xin thẩm định công nghệ của dự án đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Các nội dung thẩm định. 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra 2. Thị trường sản phẩm tham gia 3. Cơ sở và phương pháp lựa chọn công nghệ 4. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ 5. Nguyên, nhiên vật liệu, linh kiện phụ tùng cho sản xuất 6. Tổ chức quản lý công nghệ, quản lý sản xuất 7. Đào tạo nhân viên kỷ thuật, quản lý công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Phương pháp thẩm định . Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH&CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau: 1. Chuyên viên tự thẩm định: Phương pháp này áp dụng đối với các trường hợp sau: - Dự án đầu tư có nội dung công nghệ rõ ràng - Dự án tính chuyên ngành hoặc ý kiến của ngành liên quan đã rõ - Chuyên viên th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm . 1. Đơn xin thẩm định công nghệ 2. Thuyết minh công nghệ 3. Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ với đầy đủ các đặc trưng kỷ thuật kèm theo 4. Các xác nhận về tình trạng chất lượng của thiết bị 5. Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra đạt được 6. Dự án đầu tư và các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Thời gian thẩm định công nghệ . Thời gian thẩm định công nghệ của một dự án đầu tư từ 20-30 ngày, kể từ khi chủ đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt theo yêu cầu của UBND tỉnh thì thời gian thẩm định không quá 15 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Sở KH&CN hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư và tổ chức thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ, trình UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Nếu trong dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây ( gọi là nội dung chuyển giao công nghệ) thì chủ dự án đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật. 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghệ, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ, nhãn hiệu hàng hoá đang trong thời gian đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Các công nghệ không được chuyển giao. 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội. 3. Nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Tài chính liên quan đến chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/1998/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm : 1. Giá của công nghệ được chuyển giao 2. Phương thức thanh toán 3. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ 4. Thuế chuyển giao công nghệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 : Hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin phê duyệt chuyển giao công nghệ 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn, vệ sinh lao động. Các luận cứ về thị trường, nguyên liệu, kinh tế tài chính và h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Nghiệm thu và đánh giá hợp đồng . 1. Bên giao va bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: - Đánh giá nghiệm thu máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp giấy phép sử dụng trước khi hoạt động chính thức), công nghệ chuyển g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 : Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây chỉ cần đăng ký không qua thủ tục phê duyệt. a/ Đối tượng áp dụng: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Bình đối với dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước. 3. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Bình đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Các hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng li xăng 3. Hợp đồng tư vấn đào tạo, trợ giúp kỷ thuật sản xuất, quản lý công nghệ, quản lý kinh doanh. 4. Hợp đồng góp vốn bằng công nghệ 5. Hợp đồng cung cấp bản quyền công nghệ sản xuất. 6. Hợp đồng đại lý kinh tiêu ( Hợp đồng Franch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Cơ quan ra quyết định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền thu hồi quyết định phê duyệt của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 : Định kỳ 2 năm một lần tất cả các đơn vị, cơ quan sản xuất kinh doanh thuộc tỉnh quản lý đều phải đánh giá trình độ công nghệ sản xuất và sản xuất của đơn vị mình. - Kết quả đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, sản phẩm báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 : Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức, hướng dẫn nội dung và nghiệp vụ đánh giá trình độ sản xuất, sản phẩm cho các cơ quan, đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 : Các nội dung phải đánh giá 1. Trình độ, năng lực, môi trường và nhu cầu công nghệ của một ngành hoặc lĩnh vực sản xuất. 2. Chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 : Phương pháp đánh giá . 1. Phương pháp đánh giá gián tiếp: - Xác định hệ số đống góp của 04 thành phần cơ bản của công nghệ ( phương tiện, năng lực, dữ liệu, tổ chức). - So sánh trình độ công nghệ sản xuất đối với mức thiết kế lý thuyết tối ưu và trình độ công nghệ sản xuất tương ứng trong thực tế. 2. Phương pháp đánh giá trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 : - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và tổ chức thực hiện quy chế này. - Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các chủ đầu tư phải thực hiện đúng các nội dung của quy chế này, nếu vi phạm thì sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.